Từ Vựng Unit 1 Lớp 12 Life Stories - Vocabulary

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 12 Tiếng Anh 12 mới Từ vựng Unit 1 lớp 12 sách mới Global success, i-Learn Smart World, Bright, Friends Global Lớp: Lớp 12 Môn: Tiếng Anh Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Từ vựng tiếng Anh unit 1 lớp 12 - sách mới

  • I. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Global Success
  • II. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Bright
  • III. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Friends Global
  • IV. Từ vựng Unit 1 lớp 12 i-Learn Smart World

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 sách mới Unit 1 bao gồm từ mới tiếng Anh xuất hiện trong SGK tiếng Anh 12 unit 1 các đầu sách: Global success, Friends Global, i-Learn Smart World & Bright.

I. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Global Success

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life stories we admire

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. admire

v

/ədˈmaɪə(r)/

ngưỡng mộ

2. volunteer

v

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

tình nguyện

3. army

n

/ˈɑːmi/

quân đội

4. surgeon

n

/ˈsɜːdʒən/

bác sĩ phẫu thuật

5. resistance war

n

/rɪˈzɪstəns wɔː(r)/

cuộc kháng chiến

6. diary

n

/ˈdaɪəri/

nhật ký

7. field hospital

n

/ˈfiːld hɒspɪtl/

bệnh viện tạm thời gần chiến trường

8. account

n

/əˈkaʊnt/

câu chuyện

9. experience

n

/ɪkˈspɪəriəns/

trải nghiệm

10. enemy

n

/ˈenəmi/

kẻ thù

II. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Bright

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 1

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. go on safari (phr) /ɡəʊ ɒn səˈfɑːri / tham quan động vật hoang dã
2. meet a famous person (phr) /miːt ə ˈfeɪməs ˈpɜːsn/ gặp người nổi tiếng.
3. run a marathon (phr) /rʌn ə ˈmærəθən/ chay ma-ra-tông
4. sing in public (phr) /sɪŋ ɪn ˈpʌblɪk/ hát trước đám đông
5. sleep under the stars (phr) /sliːp ˈʌndə(r) ðə stɑː(r)/ ngủ ngoài trời
6. trek in the mountains (phr) /trek ɪn ðə ˈmaʊntən/ đi bộ đường dài qua các ngọn núi
7. swim with dolphins (phr) /swɪm wɪð ˈdɒlfɪnz/ bơi cùng cá heo
8. win a medal (phr) /wɪn ə ˈmedl/ giành huy chương
9. determination (n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ sự quyết tâm
10. diabetes (n) /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ bệnh tiểu đường

III. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Friends Global

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Relationships

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. adore (v)

/əˈdɔː(r)/

: rất yêu thích ai

2. aggressive (adj)

/əˈɡresɪv/

: hung dữ

3. attached (adj)

/əˈtætʃt/

: gắn kết, thân thiết

4. balance (v)

/ˈbæləns/

: cân bằng

5. bond (n)

/bɒnd/

: mối quan hệ

6. buddy (n)

/ˈbʌdi/

: người bạn

7. buddy movie (n)

/ˈbʌdi ˈmuːvi/

: phim về tình bạn

8. cherish (v)

/ˈtʃerɪʃ/

: trân trọng (nhớ đến)

9. compliment (v)

/ˈkɒmplɪmənt/

: khen ngợi

10. confide (v)

/kənˈfaɪd/

: thổ lộ, tâm sự

IV. Từ vựng Unit 1 lớp 12 i-Learn Smart World

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. amazed (adj)

/əˈmeɪzd/

Kinh ngạc

2. anxious (adj)

anxious

lo lắng

3. depressed (adj)

/dɪˈprest/

buồn rầu, chán nản

4. embarrassed (adj)

/ɪmˈbærəst/

xấu hổ

5. grateful (adj)

/ˈɡreɪtfl/

biết ơn

6. itinerary (n)

/aɪˈtɪnərəri/

Lịch trình

7. react (v)

/riˈækt/

Phản ứng

8. relieved (adj)

/rɪˈliːvd/

cảm thấy nhẹ nhõm

9. selfie (n)

/ˈselfi/

ảnh tự chụp

10. (be) a blessing in disguise

/bɪ ə ˈbles.ɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/

trong cái rủi có cái may

11. a fish out of water (idiom)

/ə fɪʃ aʊt əv ˈwɑː.t̬ɚ/

cá mắc cạn (không thoải mái)

12. a piece of cake (idiom)

/ə piːs əv keɪk/

dễ như ăn bánh (rất dễ)

13. (be/get) bent out of shape (idiom)

/bɪ/ɡet bent aʊt əv ʃeɪp/

giận tím người, rất tức giận hay buồn

14. (be) beyond (one's) wildest dreams (idiom)

/bɪ biˈjɑːnd wʌnz ˈwaɪldɪst driːmz/

có mơ cũng không dám nghĩ đến

15. (have/get) butterflies in (one's) stomach (idiom)

/hæv/ɡet ˈbʌt.ə.flaɪz ɪn wʌnz ˈstʌm.ək/

hồi hộp, lo lắng

16. cost an arm and a leg (idiom)

/kɑːst ən ɑːrm ənd ə leɡ/

đắt (như) cắt cổ

17. go round in circles (idiom)

/ɡoʊ raʊnd ɪn ˈsɝː.kəlz/

vòng vo, phí thời gian, công sức vào việc vô bổ

18. (one's) life depends on it (idiom)

/wʌnz laɪf dɪˈpendz ɑːn ɪt/

bán sống bán chết (cố gắng hết sức làm một việc gì đó)

19. look/feel like a million bucks (idiom)

/lʊk/fiːl laɪk ə ˈmɪl.jən bʌks/

đáng giá nghìn vàng (trông/cảm giác rất tuyệt)

20. (be) on cloud nine (idiom)

/bi ɑːn klaʊd naɪn/

vui sướng tột độ

21. (be) the end of the world (idiom)

/bi ðiː end əv ðə wɝːld/

giống như tận thế

22. (can/can't) wrap (one's) head around it (idiom)

/kæn/kænt ræp wʌnz hed əˈraʊnd ɪt/

có thể/không thể hiểu hoặc chấp nhận

23. asylum (n)

/əˈsaɪləm/

bệnh viện tâm thần

24. expose (v)

/ɪkˈspəʊz/

phơi bày, vạch trần

25. mentally unwell (adj)

/ˈmentəli ʌnˈwel/

có vấn đề tâm lí, bất an

26. impress (v)

/ɪmˈpres/

gây ấn tượng, tạo ấn tượng

27. inspiring (adj)

/ɪnˈspaɪərɪŋ/

Có tính truyền cảm hứng

28. investigative (adj)

/ɪnˈvestɪɡətɪv/

liên quan đến điều tra

29. journalist (n)

/ˈdʒɜːnəlɪst/

nhà báo

30. reject (v)

/rɪˈdʒekt/

từ chối

31. soldier (n)

/ˈsəʊldʒə(r)/

Người lính

32. inspired (adj)

/ɪnˈspaɪəd/

cảm hứng

33. martial artist (n.phr)

/ˈmɑːrʃəl ˈɑːrtɪst/

võ sĩ

34. journalist (n)

/ˈdʒɜːnəlɪst/

nhà báo

35. investigative (adj)

/ɪnˈves.tɪ.ɡə.tɪv/

điều tra, nghiên cứu

36. impress (v)

/ɪmˈpres/

gây ấn tượng

37. reject (v)

/rɪˈdʒekt/

từ chối, bác bỏ

38. pretend (v)

/prɪˈtend/

giả vờ

39. mentally unwell (adj)

/ˈmɛntəli ʌnˈwɛl/

không khỏe về mặt tinh thần

40. asylum (n)

/əˈsaɪ.ləm/

bệnh viện tâm thần

41. expose (v)

/ɪkˈspəʊz/

phơi ra, bày ra

42. put on an act (phrase)

/pʊt ɒn ən ækt/

giả vờ

43. infer (v)

/ɪnˈfɜː(r)/

suy ra

44. struggle (v)

/'strʌgl/

đấu tranh

45. contribute (v)

/kənˈtrɪbjuːt/

đóng góp

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh 12 i-Learn Smart World unit 1

Trên đây là Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 1 sách mới. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Lý thuyết tiếng Anh 12 giúp các em ôn tập hiệu quả.

Tham khảo thêm

  • Bài tập câu hỏi đuôi trong tiếng Anh có đáp án

  • Cấu trúc Would you like trong tiếng Anh

  • Bài tập về câu đảo ngữ trong tiếng Anh có đáp án

  • Cấu trúc "As if" trong tiếng Anh

  • Cấu trúc Would you mind/ Do you mind trong tiếng Anh

  • Cấu trúc Because trong tiếng Anh

  • Bài tập về câu điều kiện trong tiếng Anh

  • Bài tập về câu so sánh trong tiếng Anh

  • Vị trí của trạng từ trong tiếng Anh

  • Cấu trúc This is the first time

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Trần Thị Mỹ Lệ
11 60.147 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi
  • Lớp 12 Lớp 12

  • Tiếng Anh 12 mới Tiếng Anh 12 mới

🖼️

Tiếng Anh 12 mới

  • Tiếng Anh 12 Bright Unit 6 Grammar Expansion

  • Tiếng Anh 12 Bright Workbook Review Units 5 - 6

  • Sách bài tập tiếng Anh lớp 12 unit 7 Review

  • Tiếng Anh 12 Bright Workbook Skills Units 5 - 6

  • Write a paragraph about advantages and disadvantages of living in the city

  • Tiếng Anh 12 Unit 7 lesson 3 i-Learn Smart World

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Từ vựng Unit 3 lớp 12 Ways of Socialising

  • Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21 Nâng cao

  • Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life Stories

  • Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 12 lần 1 có đáp án năm 2021

  • Bài tập câu điều kiện có đáp án

  • Bộ bài tập Unit 1 lớp 12 Home life có đáp án

  • Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21

  • Chúc đầu tuần bằng tiếng Anh hay nhất

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn tiếng Anh có đáp án năm 2023

  • Tổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12

Xem thêm

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1 Life Stories Grammar