Từ Vựng Unit 1 Lớp 12 Life Stories - Vocabulary
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloTừ vựng tiếng Anh unit 1 lớp 12 - sách mới
- I. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Global Success
- II. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Bright
- III. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Friends Global
- IV. Từ vựng Unit 1 lớp 12 i-Learn Smart World
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 sách mới Unit 1 bao gồm từ mới tiếng Anh xuất hiện trong SGK tiếng Anh 12 unit 1 các đầu sách: Global success, Friends Global, i-Learn Smart World & Bright.
I. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Global Success
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life stories we admire
| Từ mới | Phân loại | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. admire | v | /ədˈmaɪə(r)/ | ngưỡng mộ |
| 2. volunteer | v | /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ | tình nguyện |
| 3. army | n | /ˈɑːmi/ | quân đội |
| 4. surgeon | n | /ˈsɜːdʒən/ | bác sĩ phẫu thuật |
| 5. resistance war | n | /rɪˈzɪstəns wɔː(r)/ | cuộc kháng chiến |
| 6. diary | n | /ˈdaɪəri/ | nhật ký |
| 7. field hospital | n | /ˈfiːld hɒspɪtl/ | bệnh viện tạm thời gần chiến trường |
| 8. account | n | /əˈkaʊnt/ | câu chuyện |
| 9. experience | n | /ɪkˈspɪəriəns/ | trải nghiệm |
| 10. enemy | n | /ˈenəmi/ | kẻ thù |
II. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Bright
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 1
| Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. go on safari (phr) | /ɡəʊ ɒn səˈfɑːri / | tham quan động vật hoang dã |
| 2. meet a famous person (phr) | /miːt ə ˈfeɪməs ˈpɜːsn/ | gặp người nổi tiếng. |
| 3. run a marathon (phr) | /rʌn ə ˈmærəθən/ | chay ma-ra-tông |
| 4. sing in public (phr) | /sɪŋ ɪn ˈpʌblɪk/ | hát trước đám đông |
| 5. sleep under the stars (phr) | /sliːp ˈʌndə(r) ðə stɑː(r)/ | ngủ ngoài trời |
| 6. trek in the mountains (phr) | /trek ɪn ðə ˈmaʊntən/ | đi bộ đường dài qua các ngọn núi |
| 7. swim with dolphins (phr) | /swɪm wɪð ˈdɒlfɪnz/ | bơi cùng cá heo |
| 8. win a medal (phr) | /wɪn ə ˈmedl/ | giành huy chương |
| 9. determination (n) | /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ | sự quyết tâm |
| 10. diabetes (n) | /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ | bệnh tiểu đường |
III. Từ vựng Unit 1 lớp 12 Friends Global
Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Relationships
| Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. adore (v) | /əˈdɔː(r)/ | : rất yêu thích ai |
| 2. aggressive (adj) | /əˈɡresɪv/ | : hung dữ |
| 3. attached (adj) | /əˈtætʃt/ | : gắn kết, thân thiết |
| 4. balance (v) | /ˈbæləns/ | : cân bằng |
| 5. bond (n) | /bɒnd/ | : mối quan hệ |
| 6. buddy (n) | /ˈbʌdi/ | : người bạn |
| 7. buddy movie (n) | /ˈbʌdi ˈmuːvi/ | : phim về tình bạn |
| 8. cherish (v) | /ˈtʃerɪʃ/ | : trân trọng (nhớ đến) |
| 9. compliment (v) | /ˈkɒmplɪmənt/ | : khen ngợi |
| 10. confide (v) | /kənˈfaɪd/ | : thổ lộ, tâm sự |
IV. Từ vựng Unit 1 lớp 12 i-Learn Smart World
| Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. amazed (adj) | /əˈmeɪzd/ | Kinh ngạc |
| 2. anxious (adj) | anxious | lo lắng |
| 3. depressed (adj) | /dɪˈprest/ | buồn rầu, chán nản |
| 4. embarrassed (adj) | /ɪmˈbærəst/ | xấu hổ |
| 5. grateful (adj) | /ˈɡreɪtfl/ | biết ơn |
| 6. itinerary (n) | /aɪˈtɪnərəri/ | Lịch trình |
| 7. react (v) | /riˈækt/ | Phản ứng |
| 8. relieved (adj) | /rɪˈliːvd/ | cảm thấy nhẹ nhõm |
| 9. selfie (n) | /ˈselfi/ | ảnh tự chụp |
| 10. (be) a blessing in disguise | /bɪ ə ˈbles.ɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/ | trong cái rủi có cái may |
| 11. a fish out of water (idiom) | /ə fɪʃ aʊt əv ˈwɑː.t̬ɚ/ | cá mắc cạn (không thoải mái) |
| 12. a piece of cake (idiom) | /ə piːs əv keɪk/ | dễ như ăn bánh (rất dễ) |
| 13. (be/get) bent out of shape (idiom) | /bɪ/ɡet bent aʊt əv ʃeɪp/ | giận tím người, rất tức giận hay buồn |
| 14. (be) beyond (one's) wildest dreams (idiom) | /bɪ biˈjɑːnd wʌnz ˈwaɪldɪst driːmz/ | có mơ cũng không dám nghĩ đến |
| 15. (have/get) butterflies in (one's) stomach (idiom) | /hæv/ɡet ˈbʌt.ə.flaɪz ɪn wʌnz ˈstʌm.ək/ | hồi hộp, lo lắng |
| 16. cost an arm and a leg (idiom) | /kɑːst ən ɑːrm ənd ə leɡ/ | đắt (như) cắt cổ |
| 17. go round in circles (idiom) | /ɡoʊ raʊnd ɪn ˈsɝː.kəlz/ | vòng vo, phí thời gian, công sức vào việc vô bổ |
| 18. (one's) life depends on it (idiom) | /wʌnz laɪf dɪˈpendz ɑːn ɪt/ | bán sống bán chết (cố gắng hết sức làm một việc gì đó) |
| 19. look/feel like a million bucks (idiom) | /lʊk/fiːl laɪk ə ˈmɪl.jən bʌks/ | đáng giá nghìn vàng (trông/cảm giác rất tuyệt) |
| 20. (be) on cloud nine (idiom) | /bi ɑːn klaʊd naɪn/ | vui sướng tột độ |
| 21. (be) the end of the world (idiom) | /bi ðiː end əv ðə wɝːld/ | giống như tận thế |
| 22. (can/can't) wrap (one's) head around it (idiom) | /kæn/kænt ræp wʌnz hed əˈraʊnd ɪt/ | có thể/không thể hiểu hoặc chấp nhận |
| 23. asylum (n) | /əˈsaɪləm/ | bệnh viện tâm thần |
| 24. expose (v) | /ɪkˈspəʊz/ | phơi bày, vạch trần |
| 25. mentally unwell (adj) | /ˈmentəli ʌnˈwel/ | có vấn đề tâm lí, bất an |
| 26. impress (v) | /ɪmˈpres/ | gây ấn tượng, tạo ấn tượng |
| 27. inspiring (adj) | /ɪnˈspaɪərɪŋ/ | Có tính truyền cảm hứng |
| 28. investigative (adj) | /ɪnˈvestɪɡətɪv/ | liên quan đến điều tra |
| 29. journalist (n) | /ˈdʒɜːnəlɪst/ | nhà báo |
| 30. reject (v) | /rɪˈdʒekt/ | từ chối |
| 31. soldier (n) | /ˈsəʊldʒə(r)/ | Người lính |
| 32. inspired (adj) | /ɪnˈspaɪəd/ | cảm hứng |
| 33. martial artist (n.phr) | /ˈmɑːrʃəl ˈɑːrtɪst/ | võ sĩ |
| 34. journalist (n) | /ˈdʒɜːnəlɪst/ | nhà báo |
| 35. investigative (adj) | /ɪnˈves.tɪ.ɡə.tɪv/ | điều tra, nghiên cứu |
| 36. impress (v) | /ɪmˈpres/ | gây ấn tượng |
| 37. reject (v) | /rɪˈdʒekt/ | từ chối, bác bỏ |
| 38. pretend (v) | /prɪˈtend/ | giả vờ |
| 39. mentally unwell (adj) | /ˈmɛntəli ʌnˈwɛl/ | không khỏe về mặt tinh thần |
| 40. asylum (n) | /əˈsaɪ.ləm/ | bệnh viện tâm thần |
| 41. expose (v) | /ɪkˈspəʊz/ | phơi ra, bày ra |
| 42. put on an act (phrase) | /pʊt ɒn ən ækt/ | giả vờ |
| 43. infer (v) | /ɪnˈfɜː(r)/ | suy ra |
| 44. struggle (v) | /'strʌgl/ | đấu tranh |
| 45. contribute (v) | /kənˈtrɪbjuːt/ | đóng góp |
Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh 12 i-Learn Smart World unit 1
Trên đây là Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 unit 1 sách mới. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Lý thuyết tiếng Anh 12 giúp các em ôn tập hiệu quả.
Tham khảo thêm
-
Bài tập câu hỏi đuôi trong tiếng Anh có đáp án
-
Cấu trúc Would you like trong tiếng Anh
-
Bài tập về câu đảo ngữ trong tiếng Anh có đáp án
-
Cấu trúc "As if" trong tiếng Anh
-
Cấu trúc Would you mind/ Do you mind trong tiếng Anh
-
Cấu trúc Because trong tiếng Anh
-
Bài tập về câu điều kiện trong tiếng Anh
-
Bài tập về câu so sánh trong tiếng Anh
-
Vị trí của trạng từ trong tiếng Anh
-
Cấu trúc This is the first time
- Chia sẻ bởi:
Trần Thị Mỹ Lệ
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Lớp 12 -
Tiếng Anh 12 mới
Tiếng Anh 12 mới
-
Tiếng Anh 12 Bright Unit 6 Grammar Expansion
-
Tiếng Anh 12 Bright Workbook Review Units 5 - 6
-
Sách bài tập tiếng Anh lớp 12 unit 7 Review
-
Tiếng Anh 12 Bright Workbook Skills Units 5 - 6
-
Write a paragraph about advantages and disadvantages of living in the city
-
Tiếng Anh 12 Unit 7 lesson 3 i-Learn Smart World
Gợi ý cho bạn
-
Từ vựng Unit 3 lớp 12 Ways of Socialising
-
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21 Nâng cao
-
Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life Stories
-
Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 12 lần 1 có đáp án năm 2021
-
Bài tập câu điều kiện có đáp án
-
Bộ bài tập Unit 1 lớp 12 Home life có đáp án
-
Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 21
-
Chúc đầu tuần bằng tiếng Anh hay nhất
-
Đề thi học kì 1 lớp 12 môn tiếng Anh có đáp án năm 2023
-
Tổng hợp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12
Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1 Life Stories Grammar
-
Giải SGK Tiếng Anh 12 - Unit 1: Life Stories
-
Ngữ Pháp: Mạo Từ - Unit 1. Life Stories - Tiếng Anh 12 Mới
-
Unit 1 - Tiếng Anh Lớp 12: Life Stories
-
Unit 1: Life Stories | Giải Tiếng Anh Lớp 12 Mới | Kienthuctienganh
-
Ngữ Pháp Unit 1 Lớp 12 Life Stories - Grammar
-
Unit 1 Lớp 12: Life Stories | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Mới
-
Tiếng Anh Lớp 12 – Unit 1: Life Stories – Grammar (1)
-
Tiếng Anh Lớp 12 - Unit 1: Life Stories - Grammar (1) - YouTube
-
Từ Vựng Và Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12: Unit 1: Life Stories - Key
-
Tiếng Anh Lớp 12 – Unit 1: Life Stories – Học Hay - HocHay
-
Unit 1 - Tiếng Anh Lớp 12: Life Stories - MarvelVietnam
-
Hướng Dẫn Giải Unit 1: Life Stories Trang 6 Sgk Tiếng Anh 12 Tập 1
-
Giải SBT Tiếng Anh 12 Unit 1: Life Stories Thí điểm
-
Đề Cương ôn Thi Tiếng Anh Lớp 12 - Unit 1: Life Stories - Key