Từ Vựng Unit 4 Lớp 10 For A Better Community
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloVới mong muốn giúp các em học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như để có thể học tốt Tiếng Anh lớp 10 Global Success, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 unit 4 For a better community dưới đây.
Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 4: For A Better Community
- I. Tiếng Anh 10 Global Success Unit 4 Từ vựng
- II. Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 10 Global Success unit 4 có đáp án
I. Tiếng Anh 10 Global Success Unit 4 Từ vựng
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa |
| 1. access | (n) | /ˈækses/ | sự tiếp cận |
| 2. advertisement = advert | (n) | /ədˈvɜːtɪsmənt/ /ˈædvɜːt/ | quảng cáo |
| 3. announcement | (n) | /əˈnaʊnsmənt/ | thông báo |
| 4. application | (n) | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ | đơn xin gia nhập |
| 5. apply | (v) | /əˈplaɪ/ | xin vào |
| 6. appreciate | (v) | /əˈpriːʃieɪt/ | trân trọng |
| 7. area | (n) | /ˈeəriə/ | khu vực |
| 8. available | (adj) | /əˈveɪləbl/ | rảnh, sẵn sàng |
| 9. be willing to | (v) | /biː ˈwɪlɪŋ tuː/ | sẵn sàng, tự nguyện |
| 10. benefit | (v) | /ˈbenɪfɪt/ | giúp ích |
| 11. boost | (v) | /buːst/ | thúc đẩy |
| 12. by chance |
| /baɪ ʧɑːns/ | tình cờ |
| 13. care about | (v) | /keər əˈbaʊt/ | quan tâm đến |
| 14. careful ≠ careless | (adj) | /ˈkeəfl/ ≠ /ˈkeələs/ | cẩn thận ≠ cẩu thả |
| 15. centre | (n) | /ˈsentə(r)/ | trung tâm |
| 16. charity | (n) | /ˈtʃærəti/ | hội từ thiện |
| 17. cheerful | (adj) | /ˈtʃɪəfl/ | vui vẻ |
| 18. communication skills | (n) | /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz/ | kĩ năng giao tiếp |
| 19. community | (n) | /kəˈmjuːnəti/ | cộng đồng |
| 20. community service | (n) | /kəˈmjuːnɪti ˈsɜːvɪs/ | dịch vụ cộng đồng |
| 21. confidence | (n) | /ˈkɒnfɪdəns/ | sự tự tin |
| 22. confused | (adj) | /kənˈfjuːzd/ | bối rối |
| 23. contact with | (v) | /ˈkɒntækt wɪð/ | kết nối với |
| 24. course | (n) | /kɔːs/ | khóa học |
| 25. deadline | (n) | /ˈdedlaɪn/ | hạn chót |
| 26. deliver | (v) | /dɪˈlɪvə(r)/ | phân phát, giao hàng |
| 27. development | (n) | /dɪˈveləpmənt/ | sự phát triển |
| 28. digital technology | (n) | /ˈdɪdʒɪtl tekˈnɒlədʒi/ | công nghệ số |
| 29. disaster | (n) | /dɪˈzɑːstə(r)/ | thảm họa |
| 30. donate | (v) | /dəʊˈneɪt/ | hiến tặng, đóng góp |
| 31. donation | (n) | /dəʊˈneɪʃn/ | vật hiến tặng, sự đóng góp |
| 32. duty | (n) | /ˈdjuːti/ /ˈduːti/ | nghĩa vụ |
| 33. endless | (adj) | /ˈendləs/ | vô tận |
| 34. essential | (adj) | /ɪˈsenʃl/ | cần thiết |
| 35. experience | (n) | /ɪkˈspɪəriəns/ | kinh nghiệm |
| 36. export | (n) | /ˈekspɔːt/ | sự xuất khẩu |
| 37. flooded area | (n) | /ˈflʌdɪd ˈeri:ə/ | vùng lũ lụt |
| 38. focus on | (v) | /ˈfoʊkəs ɑːn/ | tập trung vào |
| 39. food bank | (n) | /fuːd bæŋk/ | điểm từ thiện thức ăn |
| 40. form | (n) | /fɔːm/ | mẫu đơn |
| 41. gain | (v) | /ɡeɪn/ | đạt được |
| 42. generous | (adj) | /ˈdʒenərəs/ | hào phóng |
| 43. handmade items | (n) | /ˌhændˈmeɪd ˈaɪt̬əmz/ | đồ thủ công |
| 44. hardship | (n) | /ˈhɑːdʃɪp/ | sự nghèo đói, sự thiếu thốn |
| 45. hard-working | (adj) | /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ | chăm chỉ |
| 46. homeless | (adj) | /ˈhəʊmləs/ | vô gia cư |
| 47. hopeful ≠ hopeless | (adj) | /ˈhəʊpfl/≠ /ˈhəʊpləs/ | triển vọng ≠ vô vọng |
| 48. increase | (n) | /ɪnˈkriːs/ | sự gia tăng |
| 49. interest | (n) | /ˈɪntrəst/ /ˈɪntrest/ | sở thích |
| 50. international | (n) | /ˌɪntəˈnæʃnəl/ | quốc tế |
| 51. interview | (n) | /ˈɪntəvjuː/ | buổi phỏng vấn |
| 52. involved | (adj) | /ɪnˈvɒlvd/ | tham gia |
| 53. life-saving | (n) | /ˈlaɪf seɪvɪŋ/ | kĩ năng cứu đuối nước |
| 54. local | (adj) | /ˈləʊkl/ | thuộc địa phương |
| 55. non-governmental | (adj) | /ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/ | phi chính phủ |
| 56. non-profit | (adj) | /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ | phi lợi nhuận |
| 57. object | (n) | /ˈɒbdʒɪkt/ /ˈɒbdʒekt/ | vật thể |
| 58. offer | (v) | /ˈɒfə(r)/ | phục vụ, yêu cầu |
| 59. opportunity | (n) | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | cơ hội |
| 60. organization | (n) | /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ | tổ chức |
| 61. orphanage | (n) | /ˈɔːfənɪdʒ/ | trại trẻ mồ côi |
| 62. participate | (v) | /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ | tham gia |
| 63. position | (n) | /pəˈzɪʃn/ | vị trí |
| 64. positive | (adj) | /ˈpɒzətɪv/ | tích cực |
| 65. practical | (adj) | /ˈpræktɪkl/ | thực tế, thiết thực |
| 66. project | (n) | /ˈprɒdʒekt/ | dự án |
| 67. purpose | (n) | /ˈpɜːpəs/ | mục đích |
| 68. quality | (n) | /ˈkwɒləti/ | phẩm chất |
| 69. raise | (v) | /reɪz/ | làm tăng lên, quyên góp |
| 70. realise | (v) | /ˈriːəlaɪz/ | nhận ra |
| 71. record | (v) | /ˈrekɔːd/ | ghi chép lại |
| 72. regular | (adj) | /ˈreɡjələ(r)/ | thông thường |
| 73. reliable | (adj) | /rɪˈlaɪəbl/ | đáng tin cậy |
| 74. remote | (adj) | /rɪˈməʊt/ | xa xôi, hẻo lánh |
| 75. revise | (v) | /rɪˈvaɪz/ | ôn lại |
| 76. service | (n) | /ˈsɜːvɪs/ | dịch vụ |
| 77. similar | (adj) | /ˈsɪmələ(r)/ | tương đồng |
| 78. skill | (n) | /skɪl/ | kĩ năng |
| 79. sort | (v) | /sɔːt/ | sắp xếp |
| 80. successful | (adj) | /səkˈsesfl/ | thành công |
| 81. suffering | (n) | /ˈsʌfərɪŋ/ | sự đau đớn, sự bất hạnh |
| 82. thankful = grateful | (adj) | /ˈθæŋkfl/ /ˈɡreɪtfl/ | biết ơn |
| 83. time management skills | (n) | /taɪm ˈmænədʒmənt skɪlz/ | kĩ năng quản lí thời gian |
| 84. useful | (adj) | /ˈjuːsfl/ | hữu dụng |
| 85. various | (adj) | /ˈveəriəs/ | đa dạng |
| 86. village | (n) | /ˈvɪlɪdʒ/ | ngôi làng |
| 87. volunteer | (n,v) | /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ | tình nguyện viên, làm tình nguyện |
II. Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 10 Global Success unit 4 có đáp án
Choose the options that best fit the blanks.
1. Your music is very ____. Can't you just stop it?
A. annoying
B. interesting
C. annoyed
D. bored
2. If you can do something to help others, you will find your life ____.
A. meaningful
B. meaningless
C. helpless
D. interested
3. Some of the students were ____ at English, so volunteer teachers had to try very hard.
A. hopeless
B. hopeful
C. endless
D. excited
4. She wishes she could do some _____ work this summer.
A. voluntarily
B. volunteerism
C. volunteer
D. volunteering
5. Life is sometimes very harsh for ____ families in big cities.
A. lowly-income
B. low-income
C. highly-income
D. high-income
6. The local government provides financial support to the children of ____ parents.
A. needful
B. needed
C. need-blind
D. needy
7. This charity provides financial support and mental comfort to ____ children.
A. advantaged
B. disadvantaged
C. advantageous
D. disadvantageous
8. You can ____ books, clothes, medicine and money to this charity.
A. donor
B. donate
C. devote
D. dedicate
Supply the correct form of the word in the brackets.
1. The charity issued a call for _________ to assist victims of the flood. (donate)
2. Inequality should be reduced to relieve the _________ and hardships of the poor. (suffer)
3. She became _________ after the Covid-19 pandemic and was raised in an orphanage. (orphan)
4. She is known to have helped the sick and to have given generously to the _________ . (need)
5. _________ and without any compulsion or compensation, we work to help children in need. (volunteer)
6. In order to _________ rural areas, education, entrepreneurship, and physical infrastructure are crucial. (development)
7. Our project has provided _________ skills training to thousands of children from marginalised communities in the country. (live)
8. If you _________ for participation in volunteer work, submitting an application letter will be necessary. (application)
9. An NGO is a _________ Organisation, which is a non-profit social service voluntary organisation. (Non-Government)
10. Providing _________ people with somewhere to stay when the weather is cold doesn’t solve the problem thoroughly. (home)
Complete the sentences using the correct forms of the words in the box.
remote benefit donation development
generous volunteer donate community
Question 1: We need more ___________for our community development projects. Are you interested?
Question 2: Our volunteer club received large ___________from the students and their parents.
Question 3: When teenagers do volunteer work, they gain numerous___________.
Question 4: My brother is very___________. He usually donates half of his pocket money to charity.
Question 5: This charity group raises money to build more schools in the___________areas.
Question 6: Doing volunteer work is also an opportunity for career ___________.
Question 7: To build a better___________, everyone needs to join hands.
Question 8: Besides ___________money, there are other ways you can do to help people in need.
Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the underlined words.
1. We have made some minor changes to the program.
A. small
B. super
C. large
D. low
2. Through play children act out and learn how to master situations.
A. adapt
B. become proficient
C. exchange
D. deal with
3. Agriculture used to be the economic backbone of this country.
A. aspect
B. field
C. foundation
D. weakness
4. We’ve had to make some adjustments to original calculations.
A. derivative
B. premier
C. modified
D. first
5. His research has contributed enormously to our understanding of the disease.
A. kept
B. added
C. deducted
D. divided
ĐÁP ÁN
Choose the options that best fit the blanks.
1 - A; 2 - A; 3 - A; 4 - C; 5 - B; 6 - D; 7 - B; 8 - B;
Supply the correct form of the word in the brackets.
1. donations 2. suffering 3. orphaned 4. needy 5. Voluntarily
6. develop 7. life 8. apply 9. Non-Governmental 10. homeless
Complete the sentences using the correct forms of the words in the box.
Question 1: We need more _____volunteers______for our community development projects. Are you interested?
Question 2: Our volunteer club received large ______donations_____from the students and their parents.
Question 3: When teenagers do volunteer work, they gain numerous____benefits_______.
Question 4: My brother is very____generous_______. He usually donates half of his pocket money to charity.
Question 5: This charity group raises money to build more schools in the______remote_____areas.
Question 6: Doing volunteer work is also an opportunity for career ____development_______.
Question 7: To build a better_____community______, everyone needs to join hands.
Question 8: Besides _____donating______money, there are other ways you can do to help people in need.
Choose the answer which is CLOSEST in meaning to the underlined words.
1. A 2. B 3. C 4. D 5. B
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh 10 Global success unit 4 For a better community. Trong đó, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 4 lớp 10: For A Better Community gồm toàn bộ Từ mới quan trọng, kèm theo định nghĩa, phiên âm dễ hiểu. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy.
Tải về Chọn file muốn tải về:Từ vựng unit 4 lớp 10 For a better community Global Success
341,5 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%- Chia sẻ bởi:
Trần Thị Mỹ Lệ
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Lý thuyết - File nghe
- Từ vựng - cả năm
- Ngữ pháp - cả năm
- File nghe SGK
- Luyện nghe - học kì 1
- Luyện nghe - học kì 2
-
Chủ đề Viết/ Nói theo sách
- Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về chia sẻ công việc nhà trong gia đình
- Write a paragraph about how people in your family share housework
- Viết đoạn văn về thói quen hàng ngày của gia đình bằng tiếng Anh
- Writing about family routines
- Do a research on Family Day in Viet Nam or other countries in the world
- Talk about the benefits of doing housework
- Writing about suggestions for improving the environment
- Viết đoạn văn về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh lớp 10
- Make a plan for a Go Green Weekend event
- Write a paragraph about ways to reduce your carbon footprint
- Đoạn văn tiếng Anh về biện pháp giảm thiểu dấu chân carbon lớp 10
- Talk about things you should do to make the environment better
- Imagine you went to a music event write a blog about 120 words to share your experience
- Viết về lễ hội âm nhạc bằng tiếng Anh lớp 10
- Talk about your favorite music
- Talk about a TV music show that you like
- Do a research on a form of traditional music in Viet Nam or another country
- Talk about your favourite singer or musician
- Think about ways of living a green lifestyle. Complete the paragraph
- Viết đoạn văn về lối sống xanh bằng tiếng Anh ngắn gọn
- Give a presentation about the benefits of volunteering activities
- What do you think you can do to help people in your community?
- Complete the application letter for the job in 2. You can use the ideas in 1
- Talk more about one of the inventions in 1
- Viết về 1 phát minh bằng tiếng Anh ngắn
- Write a paragraph to describe two or three benefits of the invention you choose in 1
- Choose one invention and write a similar paragraph about its benefits
- Talk about an international organisation that you know
- Write a paragraph (120 - 150 words) about an international organisation you have learnt about
- Talk about why girls shouldn't get married before the age of 18, using some of the ideas in the box
- Write a paragraph (120-150 words) about some of the benefits of girls' education
- Write a paragraph (120-150 words) about the benefits young Vietnamese people have gained since Viet Nam joined different international organisations
- Talk about the benefits of face-to-face learning using the ideas in the box
- Nhược điểm của việc sử dụng thiết bị điện tử trong học tập bằng tiếng Anh lớp 10
-
Unit 1: Family Life
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 1 Family Life
- Ngữ pháp Unit 1: Family Life
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 1 trang 8
- SGK Language unit 1 trang 9 10
- SGK Reading unit 1 trang 11
- SGK Speaking unit 1 trang 12
- SGK Listening unit 1 trang 13
- SGK Writing unit 1 trang 14
- SGK Communication and Culture/ CLIL unit 1 trang 15
- SGK Looking back unit 1 trang 16
- SGK Project unit 1 trang 17
- SBT Unit 1
- Luyện Tập
- Bộ bài tập unit 1 (8 đề)
- Bài tập unit 1 có File tải số 1
- Bài tập unit 1 có File tải số 2
- Đề kiểm tra 15 phút unit 1
- Luyện nghe Unit 1
- Lý Thuyết
-
Unit 2: Human and the Environment
- Lý Thuyết
- Từ vựng unit 2 Human and The Environment
- Ngữ pháp unit 2 Human and The Environment
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 2 trang 18
- SGK Language unit 2 trang 19 20
- SGK Reading unit 2 trang 21 22
- SGK Speaking unit 2 trang 23
- SGK Listening unit 2 trang 24
- SGK Writing unit 2 trang 25
- SGK Communication and Culture/ CLIL unit 2 trang 25 26
- SGK Looking back unit 2 trang 26
- SGK Project unit 2 trang 27
- SBT Unit 2 trang 10 - 15
- Luyện Tập
- Bài tập unit 2 có File tải số 1
- Bài tập unit 2 có File tải số 2
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 2
- Luyện nghe Unit 2
- Lý Thuyết
-
Unit 3: Music
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 3 Music
- Ngữ pháp Unit 3 Music
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 3 trang 28 29
- SGK Language Unit 3 trang 29 30
- SGK Reading unit 3 trang 31 32
- SGK Speaking unit 3 trang 32
- SGK Listening unit 3 trang 33
- SGK Writing unit 3 trang 33 34
- SGK Communication and Culture/ CLIL unit 3 trang 34 35
- SGK Looking back unit 3 trang 36
- SGK Project unit 3 trang 37
- Luyện Tập
- Bài tập unit 3 có File tải số 1
- Bài tập unit 3 có File tải số 3
- Bài tập Unit 3 có File tải số 4
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 3
- Luyện nghe Unit 3
- Lý Thuyết
-
Review 1: Unit 1-2-3
- Review 1 Language trang 38 39
- Review 1 Skills trang 40 41
-
Unit 4: For A Better Community
- Lý Thuyết
- Từ vựng unit 4
- Ngữ pháp Unit 4
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 4 trang 42 43
- SGK Language unit 4 trang 43 44
- SGK Reading unit 4 trang 45 46
- SGK Speaking Unit 4 trang 46
- SGK Listening unit 4 trang 47
- SGK Writing Unit 4 trang 48
- SGK Communication and Culture unit 4 trang 49 50
- SGK Looking back unit 4 trang 50
- SGK Project Unit 4 trang 51
- Luyện Tập
- Bài tập Unit 4 có File tải
- Bài tập Unit 4 có File tải số 2
- Bài tập Unit 4 có File tải số 3
- Bài tập Unit 4 có File tải số 4
- Bài tập Unit 4 nâng cao
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 4
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 4 số 2
- Luyện nghe Unit 4
- Lý Thuyết
-
Unit 5: Inventions
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 5 Inventions
- Ngữ pháp Unit 5 Inventions
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 5 trang 52 53
- SGK Language unit 5 trang 53 54
- SGK Reading Unit 5 trang 55
- SGK Speaking Unit 5 trang 56
- SGK Listening Unit 5 trang 57
- SGK Writing Unit 5 trang 58
- SGK Communication and Culture unit 5 trang 58 59
- SGK Looking back unit 5 trang 60
- SGK Project unit 5 trang 61
- Luyện Tập
- Bài tập Unit 5 có File tải số 1
- Bài tập Unit 5 có File tải số 2
- Bài tập unit 5 có File tải số 3
- Bài tập Unit 5 nâng cao
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 5
- Luyện nghe Unit 5
- Lý Thuyết
-
Review 2: Unit 4 - 5
- Review 2 Language trang 62 63
- Review 2 Skills trang 64 65
-
Unit 6: Gender Equality
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 6 Gender Equality
- Ngữ pháp Unit 6 Gender Equality
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 6 trang 66 67
- SGK Language unit 6 trang 67 68
- SGK Reading Unit 6 trang 69 70
- SGK Speaking Unit 6 trang 70 71
- SGK Listening Unit 6 trang 71
- SGK Writing Unit 6 trang 72
- SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 6 trang 73 74
- SGK Looking back unit 6 trang 75
- SGK Project unit 6 trang 75
- SBT Unit 6 trang 45 - 50
- Luyện Tập
- Bài tập unit 6 Online số 1
- Bài tập unit 6 có File tải số 1
- Bài tập unit 6 có File tải số 2
- Bài tập unit 6 có File tải số 3
- Bài tập Unit 6 có File tải số 4
- Bài tập unit 6 nâng cao
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 6
- Luyện nghe Unit 6
- Đề kiểm tra Unit 6
- Lý Thuyết
-
Unit 7: Viet Nam and international organisations
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 7 Viet Nam and international organisations
- Ngữ pháp Unit 7 Viet Nam and international organisations
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 7 trang 76 77
- SGK Language unit 7 trang 77 78
- SGK Reading Unit 7 trang 79 80
- SGK Speaking Unit 7 trang 80 81
- SGK Listening
- SGK Writing Unit 7 trang 82
- SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 7 trang 83 84
- SGK Looking back unit 7 trang 84 85
- SGK Project unit 7 trang 85
- SBT Unit 7 trang 51 - 56
- Luyện Tập
- Bài tập unit 7 Online số 1
- Bài tập unit 7 Online số 2
- Bài tập unit 7 có File Tải số 1
- Đề kiểm tra 15 phút unit 7
- Luyện nghe Unit 7
- Lý Thuyết
-
Unit 8: New ways to learn
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 8 New Ways To Learn
- Ngữ pháp Unit 8 New ways to learn
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 8 trang 86 87
- SGK Language unit 8 trang 87 88
- SGK Reading Unit 8 trang 89 90
- SGK Speaking Unit 8 trang 90 91
- SGK Listening Unit 8 trang 91
- SGK Writing Unit 8 trang 92
- SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 8 trang 93
- SGK Looking back unit 8 trang 94
- SGK Project unit 8 trang 95
- SBT unit 10 trang 57 - 63
- Luyện Tập
- Bài tập unit 8 Online số 1
- Luyện nghe Unit 8 có File tải
- Bài tập Unit 8 số 1
- Bài tập Unit 8 số 2
- Bài tập Unit 8 số 3
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 8
- Lý Thuyết
-
Review 3
- SGK Review 3 Language trang 96 97
- SGK Review 3 Skills trang 97 98 99
-
Unit 9: Protecting the environment
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 9 Protecting the environment
- Ngữ pháp Unit 9 Protecting The Environment
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 9 trang 100 101
- SGK Language unit 9 trang 101 103
- SGK Reading Unit 9 trang 103 104
- SGK Speaking Unit 9 trang 104 105
- SGK Listening Unit 9 trang 106
- SGK Writing Unit 9 trang 106 107
- SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 9 trang 107 109
- SGK Looking back unit 9 trang 108 109
- SGK Project unit 9 trang 109
- Luyện Tập
- Bài tập Unit 9 Online số 1
- Luyện nghe Unit 9 có File tải
- Lý Thuyết
-
Unit 10: Ecotourism
- Lý Thuyết
- Từ vựng Unit 10 Ecotourism
- Ngữ pháp Unit 10 Ecotourism
- Giải Bài Tập
- SGK Getting started unit 10 trang 110 111
- SGK Language unit 10 trang 111 112
- SGK Reading Unit 10 trang 113 114
- SGK Speaking Unit 10 trang 114 115
- SGK Listening Unit 10 trang 115
- SGK Writing Unit 10 trang 116
- SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 10 trang 117 118
- SGK Looking back unit 10 trang 118
- SGK Project unit 10 trang 119
- Luyện Tập
- Bài tập unit 10 Online số 1
- Luyện nghe Unit 10 có File tải
- Lý Thuyết
-
Review 4
- SGK Review 4 Language trang 120 121
- SGK Review 4 Skills trang 122 123
- Đề thi học kì 2
-
Lớp 10 -
Tiếng Anh lớp 10 -
Tiếng Anh 10 Global Success -
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 10 -
Đề thi học kì 1 lớp 10 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 10 -
Đề thi học kì 2 lớp 10 -
Thi học sinh giỏi lớp 10 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 10 -
Toán lớp 10 -
Toán 10 Kết nối tri thức -
Toán 10 Chân trời sáng tạo -
Toán 10 Cánh Diều -
Lý thuyết Toán 10 KNTT
Tham khảo thêm
-
Bài tập tiếng Anh Unit 1 lớp 10 Family Life
-
Sách bài tập tiếng Anh 10 unit 8 New ways to learn
-
Talk about why girls shouldn't get married before the age of 18, using some of the ideas in the box
-
Write a paragraph (120-150 words) about some of the benefits of girls' education
-
Sách bài tập tiếng Anh 10 unit 7 Viet Nam and international organisations
-
Bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 10 School Talks hệ 7 năm
-
Nhược điểm của việc sử dụng thiết bị điện tử trong học tập bằng tiếng Anh lớp 10
-
Write a paragraph (120-150 words) about the benefits young Vietnamese people have gained since Viet Nam joined different international organisations
-
Talk about the benefits of face-to-face learning using the ideas in the box
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: New ways to learn
Tiếng Anh 10 Global Success
-
Write a paragraph (120-150 words) about the benefits young Vietnamese people have gained since Viet Nam joined different international organisations
-
Nhược điểm của việc sử dụng thiết bị điện tử trong học tập bằng tiếng Anh lớp 10
-
Talk about the benefits of face-to-face learning using the ideas in the box
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: New ways to learn
-
Talk about why girls shouldn't get married before the age of 18, using some of the ideas in the box
-
Write a paragraph (120-150 words) about some of the benefits of girls' education
Gợi ý cho bạn
-
Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 22
-
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra chương 1 Toán 12
-
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 22
-
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 22 Nâng cao
Từ khóa » Tiếng Anh 10 Unit 4 Listening Từ Vựng
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10 Mới
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 4: Special Education
-
Từ Vựng Tiếng Anh 10 Unit 4: Special Education
-
Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10 - UNIT : SPECIAL EDUCATION
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10 Mới
-
Listening - Unit 4 Trang 48 SGK Tiếng Anh 10 - Tìm đáp án
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10 - Tìm Đáp Án
-
Tiếng Anh Lớp 10 Unit 4 C. Listening Trang 48-49 - Haylamdo
-
Unit 4 Anh 10, Tổng Hợp Từ Vựng (Vocabulary ) SGK Tiếng Anh Lớp ...
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10
-
Unit 4 Lớp 10 Vocabulary - Từ Vựng Special Education - HOC247