Từ Vựng Unit 4 Lớp 8 Our Customs And Traditions

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 8 Tiếng Anh lớp 8 Từ vựng Unit 4 lớp 8 Our customs and traditions Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4 Our customs and traditions Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 8 Môn: Tiếng Anh Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Từ vựng tiếng Anh 8 Unit 4 Our Customs and Traditions

  • I. Từ mới tiếng Anh lớp 8 unit 4 Our Customs and traditions
  • II. Bài tập từ vựng tiếng Anh 8 unit 4 Our customs and traditions

I. Từ mới tiếng Anh lớp 8 unit 4 Our Customs and traditions

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

accepted

adj

/əkˈseptɪd/

được công nhận

according to social custom

phr

/əˈkɔːdɪŋ təˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

theo như phong tục

adult

n

/ˈædʌlt/

người lớn

ancestor

n

/ ˈænsestər/

tổ tiên

anniversary

n

/ænɪˈvɜːsəri/

lễ kỉ niệm

area

n

/ˈeəriə/

diện tích, bề mặt

account for

v

/əˈkaʊnt fɔːr/

lí giải

against

pre

/əˈgents/

chống lại

alternating song

n

/ˈɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/

bài hát giao duyên, đối đáp

architect

n

/ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc

bamboo

n

/bæmˈbuː/

cây tre

basic

adj

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản

basket

n

/ˈbɑːskɪt/

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

belong to

v

/bɪˈlɒŋ tʊ/

thuộc về

boarding school

n

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường nội trú

cattle

n

/ˈkætl/

gia súc

centre

n

/ˈsentər/

trung tâm

ceremony

n

/ˈserɪməni/

nghi thức, nghi lễ

colourful

adj

/ˈkʌləfəl/

nhiều màu sắc

communal house

n

/ˈkɒmjʊnəl haʊs/

nhà rông

complicated

adj

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

phức tạp

costume

n

/ˈkɒstjuːm/

trang phục

country

n

/ˈkʌntri/

đất nước

curious (about)

adj

/ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/

tò mò (về điều gì)

Christmas

n

/ˈkrɪsməs/

lễ Giáng sinh

circle dance

n

/ˈsɜːkl dɑːnts/

múa vòng

community

n

/kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

compliment

n

/ˈkɒmplɪmənt/

lời khen

custom

n

/ˈkʌstəm/

phong tục

cutlery

n

/ˈdɪdʒɪtəl wɜːld/

bộ dao nĩa

dessert

n

/dɪˈzɜːt/

món tráng miệng

detail

n

/ˈdiːteɪl/

chi tiết

difference

n

/ˈdɪfərəns/

sự khác biệt

design

v, n

/dɪˈzaɪn/

thiết kế, phác thảo

difficulty

n

/ˈdɪfɪkəlti/

sự khó khăn

discriminate

v

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

phân biệt, kì thị

display

n

/dɪspleɪ/

sự trưng bày

explain

v

/ɪksˈpleɪn/

lí giải, giải thích

ethnic

adj

/ˈeθnɪk/

thuộc dân tộc

ethnic minority

n

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti /

dân tộc thiểu số

ethnology

n

/eθˈnɒlədʒi/

dân tộc học

festival

n

/ˈfestɪvəl/

lễ hội

firecracker

n

/ˈfaɪəkrækər/

pháo nổ

firework

n

/ɡlɑːns/

pháo hoa

follow the custom of doing sth

phr

/ˈfɒləʊ ðə ˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

theo phong tục làm điều gì

follow the tradition of doing sth

phr

/ˈfɒləʊ ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋˈsʌmθɪŋ/

theo truyền thống làm điều gì

fork

n

/fɔːk/

cái nĩa

find out

v

/faɪnd aʊt/

tìm ra, phát hiện

flat

n

/flæt/

căn hộ

generation

n

/dʒenəˈreɪʃn/

thế hệ

get married

v

/get ˈmærid/

kết hôn

gift

n

/gɪft/

món quà

grilled chicken

n

/ˈgrɪl ˈtfɪkɪn/

gà nướng

honour

n

/ˈɒnər/

vinh danh

host

n

/həʊst/

chủ nhà

harmony

n

/ˈhaːməni/

sự hài hòa

heritage site

n

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/

khu di tích

hunt

n

/hʌnt/

sự săn bắn, cuộc đi săn

inside

prep

/ɪnˈsaɪd/

bên trong

invite

v

/ɪnˈvaɪt/

mời

lucky money

n

/ˈlʌkiˈmʌni/

tiền lì xì

law

n

/lɔː/

luật, phép tắc

literature

n

/ˈlɪtərɪtʃər/

văn học

local people

n

/ˈləʊkl ˈpiːpl /

người dân địa phương

main course

n

/meɪn kɔːs/

món chính

maintain the tradition of doing sth

phr

/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

duy trì truyền thống làm điều gì

mid-autumn

n

/meɪn kɔːs/

trung thu

middle

n, adj

/ˈmɪdl/

ở giữa

monk

n

/mʌŋk/

thầy tu

majority

n

/məˈdʒɒrəti/

phần lớn, đa số

minority

n

/maɪˈnɒrəti/

thiểu số, phần nhỏ

modern

adj

/ˈmɒdən/

hiện đại

mountainous

adj

/ˈmaʊntɪnəs/

nhiều núi non

museum of ethnology

n

/mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/

bảo tàng dân tộc học

musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

offspring

n

/ˈɒfsprɪŋ/

con cái, con cháu

opinion

n

/əˈpɪnjən/

ý kiến

occasion

n

/əˈkeɪʒən/

dịp, cơ hội

open-air market

n

/ˈəʊpən - eərˈmɑːkɪt/

chợ ngoài trời

outdoor activity

n

/ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvəti/

hoạt động ngoài trời

poor

adj

/pɔːr/

nghèo

poultry

n

/ˈpəʊltri/

gia cầm

pagoda

n

/pəˈgəʊdə/

ngôi chùa

palm

n

/pɑːm/

cây cọ

pass down

v

/pɑːs daʊn/

truyền xuống

perform

v

/pəˈfɔːm/

trình diễn

presentation

n

/prezənˈteɪʃən/

bài thuyết trình

prong

n

/prɒŋ/

răng, ngạnh

region

n

/ˈriːdʒən/

vùng, miền

religious group

n

/rɪˈlɪdʒəs gruːp/

nhóm tôn giáo

represent

v

/reprɪˈzent/

đại diện

reflect

v

/rɪˈflekt/

phản ánh

remember

v

/rɪˈmembər/

nhớ

resident

n

/ˈrezɪdənt/

cư trú, thường trú

reunite

v

/riːjuːˈnaɪt/

tái hợp, thống nhất lại

rice bowl

n

/raɪs bəʊl/

bát ăn cơm

same

adj

/seɪm/

giong nhau

shake hands

v

/ʃeɪk hændz/

bắt tay

similarity

n

/sɪmɪˈlærɪti/

sự giống nhau

special

adj

/ˈspeʃəl/

đặc biệt

sponge cake

n

/spʌndʒ keɪk/

bánh bông lan

scarf

n

/skaːf/

khăn quàng

schooling

n

/ˈskuːlɪŋ/

việc học

shawl

n

/ʃɔːl/

chiếc khăn piêu

sow seed

v

/səʊ siːd/

gieo hạt

speciality

n

/speʃiˈælɪti/

đặc sản

spicy

adj

/ˈspaɪsi/

cay

sticky rice

n

/ˈstɪki raɪs/

xôi

stilt house

n

/ˈstɪlts haʊs/

nhà sàn

tradition

n

/ trəˈdɪʃn/

truyền thống

temple

n

/ˈtempl/

ngôi đền

terraced field

n

/ˈterəst fiː:ld/

ruộng bậc thang

unforgettable

adj

/ʌnfəˈɡetəbl/

không thê quên được

unique

adj

/jʊˈniːk/

duy nhất

wedding

n

/ˈwedɪŋ/

lễ cứoi

wish

n

/wɪʃ/

điều ước, ước muốn

worship

n, v

/ˈwɜːʃɪp/

thờ cúng

wrap

v

/ræp/

bọc

waterwheel

n

/ˈwɔːtəwiːl/

bánh xe quay nước

II. Bài tập từ vựng tiếng Anh 8 unit 4 Our customs and traditions

1. Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyêt thiếu “should” hoặc “shouldn’t” và những động từ cho sẵn.

talk ; discuss ; be ; be

try ; break ; wear ; thank

1. You _________your host for taking care of you when you stayed.

2. You _________ with your mouth full.

3. Our teacher always reminds that we ____________ punctual.

4. You __________ the local specialities when you visit a foreign place.

5. It is a tough question. I think we_________ and work out a solution together.

6. This year, _________ we ________ with tradition and go travelling on Tet holiday?

7. Tourists___________ short clothes when they visit such places as temple or mausoleum.

8. I am going to travel by plane next week. My mother says that my luggage __________ so heavy.

2. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.

1. Is he _______ to break the customs of her family? (permission)

2. Today, we are going to discuss the  _______  of traditions.(necessary)

3. The offspring will follow the customs without  _______ . (oblige)

4. My dad is the  _______ of this wedding anniversary party. (host)

5. Do you have to follow the traditions  _______ ? (strict)

6. Ao dai is one of the  _______  items of Vietnam. (tradition)

7. She was taught a lot  _______ skills by my parents.(society)

8. In some ethnic groups, the elderly  _______  their next generations to accept the customs.(obligation)

9. I have learned several  _______ lessons from the folk tales. (morally)

10. We were impressed by the  _______ of Ha Long Bay. (beautiful)

ĐÁP ÁN

1. Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyêt thiếu “should” hoặc “shouldn’t” và những động từ cho sẵn.

talk ; discuss ; be ; be

try ; break ; wear ; thank

1. You ____should thank_____ your host for taking care of you when you stayed.

2. You ____shouldn’t talk_____ with your mouth full.

3. Our teacher always reminds that we ______should be______ punctual.

4. You ____should try______ the local specialities when you visit a foreign place.

5. It is a tough question. I think we____should discuss_____ and work out a solution together.

6. This year, _____Should____ we ___break_____ with tradition and go travelling on Tet holiday?

7. Tourists______shouldn’t wear_____ short clothes when they visit such places as temple or mausoleum.

8. I am going to travel by plane next week. My mother says that my luggage ___shouldn’t be______ so heavy.

2. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.

1. Is he ___permitted____ to break the customs of her family? (permission)

2. Today, we are going to discuss the ___necessity____ of traditions.(necessary)

3. The offspring will follow the customs without ___obligation____ . (oblige)

4. My dad is the ____hostess___ of this wedding anniversary party. (host)

5. Do you have to follow the traditions ____strictly___ ? (strict)

6. Ao dai is one of the ____traditional ___ items of Vietnam. (tradition)

7. She was taught a lot ____social___ skills by my parents.(society)

8. In some ethnic groups, the elderly ___oblige____ their next generations to accept the customs.(obligation)

9. I have learned several ____moral___ lessons from the folk tales. (morally)

10. We were impressed by the ____beauty___ of Ha Long Bay. (beautiful)

Nằm trong tập tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 mới theo từng Unit do VnDoc.com biên tập và đăng tải, Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh Unit 4 Our Customs And Traditions lớp 8 gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm và định nghĩa, là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả dành cho học sinh lớp 8. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh, các em học sinh tham khảo, download để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy.

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4 Our Customs And Traditions. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2022 - 2023. Chúc các em học sinh lớp 8 học tập hiệu quả.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Tải về Chọn file muốn tải về:

Từ vựng Unit 4 lớp 8 Our customs and traditions

160,5 KB
  • Tải file định dạng .DOC

    129,8 KB
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Cô Lệ - Tiếng Anh THCS
18 18.314 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Unit 1: Leisure Activities

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 1 Leisure Activities
      • Ngữ pháp Unit 1 Leisure activities
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 1 Getting Started
      • SGK Unit 1 A Closer Look 1
      • SGK Unit 1 A Closer Look 2
      • SGK Unit 1 Communication
      • SGK Unit 1 Skills 1
      • SGK Unit 1 Skills 2
      • SGK Unit 1 Looking back
      • SGK Unit 1 Project
      • SBT Unit 1 Leisure Activities
    • Luyện Tập
      • Trắc nghiệm Unit 1 Leisure activities số 1
      • Bài tập Unit 1 Leisure Activities số 2
      • Bài tập Unit 1 Leisure activities số 3
  • Unit 2: Life in the countryside

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 2 Life In The Countryside
      • Ngữ pháp Unit 2 Life in the Countryside
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 2 Getting Started
      • SGK Unit 2 A Closer Look 1
      • SGK Unit 2 A Closer Look 2
      • SGK Unit 2 Communication
      • SGK Unit 2 Skills 1
      • SGK Unit 2 Skills 2
      • SGK Unit 2 Looking back
      • SGK Unit 2 Project
      • SBT Unit 2 Life in the countryside
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 2 Life in the countryside số 1
      • Bài tập unit 2 Life in the countryside số 2
  • Unit 3: Peoples Of Viet Nam

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 3 Peoples of Viet Nam
      • Ngữ pháp Unit 3 Peoples of Viet Nam
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 3 Getting started
      • SGK Unit 3 A closer look 1
      • SGK Unit 3 A closer look 2
      • SGK Unit 3 Communication
      • SGK Unit 3 Skills 1
      • SGK Unit 3 Skills 2
      • SGK Unit 3 Looking back
      • SGK Unit 3 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 3 Online số 1
      • Bài tập Unit 3 Online số 2
  • Review 1 Units 1 - 2 - 3

    • Review 1 lớp 8 Language
    • Review 1 lớp 8 Skills
  • Unit 4: Our customs and traditions

    • Lý Thuyết
      • Học Unit 4 Our customs and traditions
      • Từ vựng Unit 4 Our Customs And Traditions
      • Ngữ pháp Unit 4 Our customs and traditions
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 4 Getting started trang 38 39
      • SGK Unit 4 A closer look 1 trang 40
      • SGK Unit 4 A closer look 2 trang 41 42
      • SGK Unit 4 Communication trang 43
      • SGK Unit 4 Skills 1 trang 44
      • SGK Unit 4 Skills 2 trang 45
      • SGK Unit 4 Looking back trang 46 - 47
      • SGK Unit 4 Project trang 47
      • SBT Unit 4 Our customs and traditions trang 28 - 35
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 4 Online số 1
      • Bài tập Unit 4 Online số 2
  • Unit 5 Festivals In Viet Nam

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 5 Festivals In Viet Nam
      • Ngữ pháp Unit 5 Festivals in Viet Nam
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 5 Getting started
      • SGK Unit 5 A closer look 1
      • SGK Unit 5 A closer look 2
      • SGK Unit 5 Communication
      • SGK Unit 5 Skills 1
      • SGK Unit 5 Skills 2
      • SGK Unit 5 Looking back
      • SGk Unit 5 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 5 Online số 1
      • Bài tập Unit 5 Online số 2
  • Unit 6 Folk Tales

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 6 Folk Tales
      • Ngữ pháp Unit 6 Folk Tales
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 6 Getting started
      • SGK Unit 6 A closer look 1
      • SGK Unit 6 A closer look 2
      • SGK unit 6 Communication
      • SGK unit 6 Skills 1
      • SGK unit 6 Skills 2
      • SGK unit 6 Looking back
      • SGK unit 6 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 6 Online số 1
      • Bài tập Unit 6 Online số 2
  • Unit 7: Pollution

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 7 Pollution
      • Ngữ pháp Unit 7 Pollution
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 7 Getting started
      • SGK Unit 7 A Closer Look 1
      • SGK Unit 7 A Closer Look 2
      • SGK Unit 7 Communication
      • SGK Unit 7 Skills 1
      • SGK Unit 7 Skills 2
      • Write about one type of pollution in your area
      • SGK Unit 7 Looking back
      • SGK Unit 7 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 7 Online số 1
      • Bài tập Unit 7 Online số 2
  • Unit 8: English Speaking Countries

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 8 English Speaking Countries
      • Ngữ pháp Unit 8 English Speaking Countries
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 8 Getting started
      • SGK Unit 8 A Closer Look 1
      • SGK Unit 8 A Closer Look 2
      • SGK Unit 8 Communication
      • SGK Unit 8 Skills 1
      • SGK Unit 8 Skills 2
      • Write a passage describing the schedule for your visit
      • SGK Unit 8 Looking back
      • SGK Unit 8 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 8 Online số 1
      • Bài tập Unit 8 Online số 2
  • Unit 9 Natural Disasters

    • Lý Thuyết
      • Soạn Unit 9 Natural Disasters
      • Từ vựng Unit 9 Natural Disasters
      • Ngữ pháp Unit 9 Natural Disasters
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 9 Getting started
      • SGK Unit 9 A Closer Look 1
      • SGK Unit 9 A Closer Look 2
      • SGK Unit 9 Communication
      • SGK Unit 9 Skills 1
      • SGK Unit 9 Skills 2
      • SGK Unit 9 Looking back
      • SGK Unit 9 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 9 Online số 1
      • Bài tập Unit 9 Online số 2
  • Review 3 Units 7 8 9

    • Tiếng Anh 8 Review 3 Language
    • Tiếng Anh 8 Review 3 Skills
  • Unit 10 Communication

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 10 Communication
      • Ngữ pháp Unit 10 Communication
    • Giải Bài Tập
      • SGK unit 10 Getting started
      • SGK Unit 10 A closer look 1
      • SGK Unit 10 A closer look 2
      • SGK Unit 10 Communication
      • SGK Unit 10 Skills 1
      • SGK Unit 10 Skills 2
      • SGK Unit 10 Looking back
      • SGK Unit 10 Project
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 10 Online số 1
      • Bài tập Unit 10 Online số 2
  • Unit 11 Science And Technology

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 11 Science And Technology
      • Ngữ pháp Unit 11 Science and Technology
    • Giải Bài Tập
      • SGK Unit 11 Getting started trang 48 49
      • SGK Unit 11 A closer look 1 trang 50 51
      • SGK Unit 11 A closer look 2 trang 51 52
      • SGK Unit 11 Communication trang 53
      • SGK unit 11 Skills 1 trang 54
      • SGK unit 11 Skills 2 trang 55
      • SGK unit 11 Looking back trang 56
      • SGK unit 11 Project trang 57
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 11 Online số 1
  • Unit 12 Life On Other Planets

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 12 Life On Other Planets
      • Ngữ pháp Unit 12 Life on other planets
    • Giải Bài Tập
      • SGK unit 12 Getting Started trang 58 59
      • SGK unit 12 A closer look 1 trang 60
      • SGK Unit 12 A closer look 2 trang 61 62
      • SGK Unit 12 Communication trang 63
      • SGK unit 12 Skills 1 trang 64
      • SGK unit 12 Skills 2 trang 65
      • SGK unit 12 Looking back trang 66 67
      • SGK unit 12 Project trang 67
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 12 Online số 1
  • Review 4 Units 10 - 11 - 12

    • SGK Review 4 Language trang 68
    • SGK Review 4 Skills trang 69
  • Lớp 8 Lớp 8

  • Tiếng Anh lớp 8 Tiếng Anh lớp 8

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 8 Đề thi giữa kì 1 lớp 8

  • Đề thi học kì 1 lớp 8 Đề thi học kì 1 lớp 8

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 8 Đề thi giữa kì 2 lớp 8

  • Đề thi học kì 2 lớp 8 Đề thi học kì 2 lớp 8

  • Đề kiểm tra 15 phút lớp 8 Đề kiểm tra 15 phút lớp 8

  • Thi học sinh giỏi lớp 8 Thi học sinh giỏi lớp 8

  • Toán 8 Toán 8

  • Toán 8 Kết nối tri thức Toán 8 Kết nối tri thức

  • Toán 8 Chân trời sáng tạo Toán 8 Chân trời sáng tạo

  • Toán 8 Cánh diều Toán 8 Cánh diều

  • Giải Bài Tập Toán 8 Giải Bài Tập Toán 8

  • Lý thuyết Toán 8 Lý thuyết Toán 8

  • Soạn Toán 8 VNEN Soạn Toán 8 VNEN

Tham khảo thêm

  • Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 2

  • Lợi ích và tác hại của một loại hình mua sắm bằng tiếng Anh

  • Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 4

  • Viết về lễ hội bằng tiếng Anh lớp 8

  • Write about one type of pollution in your area

  • Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 5

  • Bài tập Tết môn tiếng Anh lớp 8 năm 2026

  • Write a paragraph about a festival in your country

  • Write about natural disasters lớp 8

  • Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 3

🖼️

Tiếng Anh lớp 8

  • Bài tập Tết môn tiếng Anh lớp 8 năm 2026

  • Write about natural disasters lớp 8

  • Lợi ích và tác hại của một loại hình mua sắm bằng tiếng Anh

  • Write a paragraph about a festival in your country

  • Write about one type of pollution in your area

  • Viết về lễ hội bằng tiếng Anh lớp 8

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Bộ đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh có đáp án

  • Ngữ pháp unit 1 lớp 10 Family life

  • Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 23

  • Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 8 huyện Vĩnh Yên

  • Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 23

  • Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8

  • Bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kì 2 năm 2019 - 2020

  • Bài tập Unit 1 lớp 8 My Friends có đáp án

  • Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 23 Nâng cao

  • File nghe tiếng Anh lớp 8 chương trình mới cả năm 2022 - 2023

Xem thêm

Từ khóa » Tiếng Anh 8 Mới Unit 4