Từ Vựng Unit 7 Lớp 7 Traffic
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloTừ vựng tiếng Anh 7 Unit 7 Traffic
Tài liệu tổng hợp Từ vựng Unit 7 lớp 7 Traffic dưới đây nằm trong bộ tài liệu Học tiếng Anh lớp 7 chương trình mới theo từng Unit năm 2023 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.
I. Từ vựng Unit 7 lớp 7 sách Global Success
| Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
| 1. bumpy | (adj) /ˈbʌmpi/ | : lồi lõm, nhiều ổ gà |
| 2. cross | (v) /krɒs/ | : đi qua, băng qua |
| 3. cross the road | /krɒs ðə ˈrəʊd/ | : băng qua đường |
| 4. crossroad | (n) /ˈkrɒsrəʊdz/ | : ngã tư |
| 5. crowded | (adj) /ˈkraʊdɪd/ | : đông đúc |
| 6. distance | (n) /ˈdɪstəns/ | : khoảng cách |
| 7. fine | (v) /faɪn/ | : phạt |
| 8. fly | (v) /flaɪ/ | : bay, lái máy bay, đi trên máy bay |
| 9. handlebars | (n) /ˈhændlbɑː(r)/ | : tay lái, ghi đông |
| 10. lane | (n) /leɪn/ | : làn đường |
| 11. obey traffic rules | /əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/ | : tuân theo luật giao thông |
| 12. passenger | (n) /ˈpæsɪndʒə(r)/ | : hành khách |
| 13. pavement | (n) /ˈpeɪvmənt/ | : vỉa hè (cho người đi bộ) |
| 14. pedestrian | (n) /pəˈdestriən/ | : người đi bộ |
| 15. plane | (n) /pleɪn/ | : máy bay |
| 16. road sign/ traffic sign | (n) /rəʊd saɪn/ /ˈtræfɪk saɪn/ | : biển báo giao thông |
| 17. rush hour | /ˈrʌʃ aʊə(r)/ | : giờ cao điểm |
| 18. road user | /rəʊd ˈjuːzə(r)/ | : người sử dụng đường bộ |
| 19. traffic | (n) /ˈtræfɪk/ | : giao thông |
| 20. traffic lights | /ˈtræfɪk laɪts/ | : đèn giao thông |
| 21. traffic rule | /ˈtræfɪk ruːl/ | : luật giao thông |
| 22. traffic jam | /ˈtræfɪk dʒæm/ | : sự tắc đường, kẹt xe |
Xem chi tiết tại: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic sách Global Success MỚI
II. Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 7 chương trình cũ
| Từ mới | Phân loại | Phiên âm | Định nghĩa |
| vehicle | n | /ˈviːəkl/ | phương tiện |
| helicopter | n | /ˈhelɪkɒptə(r)/ | máy bay trực thăng |
| tricycle | n | /ˈtraɪsɪkl/ | xe đạp 3 bánh |
| circle | n | /ˈsɜːkl/ | vòng tròn |
| triangle | n | /ˈtraɪæŋɡl/ | hình tam giác |
| helmet | n | /ˈhelmɪt/ | mũ bảo hiểm |
| railway station | n | /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/ | nhà ga |
| roof | n | /ruːf/ | mái nhà |
| lane | n | /leɪn/ | ngõ |
| pavement | n | /ˈpeɪvmənt/ | vỉa hè |
| seat belt | n | /siːt belt/ | thắt lưng |
| driving licence | n | /ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns / | giấy phép lái xe |
| road sign | n | /rəʊd saɪn/ | biển báo giao thông |
| traffic light | n | /ˈtræfɪk laɪt/ | đèn giao thông |
| traffic jam | n | /ˈtræfɪk dʒæm/ | sự tắc đường |
| traffic rule | n | /ˈtræfɪk ruːl/ | luật giao thông |
| rush hour | n | /ˈrʌʃ ˈaʊə(r)/ | giờ cao điểm |
| speed | n | /spiːd ˈlɪmɪt/ | tốc độ giới hạn |
| zebra crossing | n | /ˈzebrə ˈkrɒsɪŋ/ | vạch sang đường cho người đi bộ |
| bumpy | adj | /ˈbʌmpi/ | bì bõm, lầy lội |
| illegal | adj | /ɪˈliːɡl/ | bất hợp pháp |
| right-handed | adj | /ˌraɪt ˈhændɪd/ | bên tay phải |
| prohibitive | adj | /prəˈhɪbətɪv/ | ngăn ngừa, ngăn cấm |
| safe | adj | /seɪf/ | an toàn |
| safety | n | /seɪfti/ | sự an toàn |
| park | n | /pɑːrk/ | công viên |
| reverse | adj | /rɪˈvɜːrs/ | ngược, ngược chiều |
| obey | v | /əˈbeɪ/ | tuân lệnh, vâng lời |
| warn | v | /wɔːrn/ | cảnh báo |
| ride a bike | v | /raɪd ə baɪk/ | đạp xe đạp |
| drive a car | v | /draɪv ə kɑː(r)/ | lái xe ô tô |
| fly a plane | v | /flaɪ ə pleɪn/ | lái máy bay |
| sail a boat | v | /seɪl ə bəʊt/ | chèo thuyền |
| get on the bus | v | /ɡet ɒn ðə bʌs/ | lên xe buýt |
| get off the train | v | /ɡet ɒn ðə treɪn/ | xuống tàu |
II. Bài tập vận dụng
Choose the correct answer A, B, C or D
1. This morning, I was ______ in a traffic jam and got to school fifteen minutes late.
a. catch
b. block
c. struck
d. stuck
2. My house is not far from my school, so I usually go ______.
a. on foot
b. by foot
c. by car
d. by boat
3. A ______ is a part of a road that only bicycles are allowed to use.
a. cycle cross
b. cycle lane
c. cycle line
d. cycle race
4. Public ____________ in my town is good and cheap.
a. transport
b. tour
c. journey
d. travel
5. If people ____________ the rules, there are no more accidents.
a. follow
b. take care of
c. obey
d. remember
Xem đáp án| 1. d | 2. a | 3. b | 4. a | 5. c |
Trên đây là toàn bộ Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic đầy đủ nhất.
Tải về Chọn file muốn tải về:Từ vựng Unit 7 lớp 7 Traffic
206,9 KB-
Tải file định dạng .DOC
85,5 KB
- Chia sẻ bởi:
Ma Kết
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Lớp 7 -
Tiếng Anh 7 mới -
Đề thi giữa kì 1 lớp 7 -
Khảo sát CL đầu năm lớp 7 -
Đề thi học kì 1 lớp 7 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 7 -
Đề thi học kì 2 lớp 7 -
Thi học sinh giỏi lớp 7 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 7 -
Đề kiểm tra 1 tiết, 45 phút lớp 7 -
Toán 7 -
Toán 7 Kết nối tri thức -
Toán 7 Chân trời sáng tạo -
Toán 7 Cánh diều -
Giải SBT Toán 7 Kết nối tri thức
Tham khảo thêm
-
Đề kiểm tra 30 phút lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án (1)
-
Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Kết nối tri thức
-
Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 6
-
Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 Community Service
-
Đề kiểm tra 30 phút lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án
-
Bài tập các thì trong Tiếng Anh lớp 7
-
Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic có đáp án
-
Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 12 từ Unit 1 - Unit 7
-
Unit 7 lớp 7 A Closer Look 1 Global Success
-
Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 7
Tiếng Anh 7 mới
-
Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 7
-
Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Traffic có đáp án
-
Bài tập các thì trong Tiếng Anh lớp 7
-
Unit 7 lớp 7 A Closer Look 1 Global Success
-
Write a paragraph about the traffic problems where you live, or in a town, or in a city you know well
-
Luyện nghe Tiếng Anh lớp 7 Smart World Unit 6
Gợi ý cho bạn
-
Mẫu đơn xin học thêm
-
TOP 13 Viết thư cho ông bà để hỏi thăm và kể về tình hình gia đình em lớp 4
-
Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án
-
Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 7 Global success
-
Write about your hobby
-
Bộ đề thi tiếng Anh 7 học kì 1 chương trình mới năm 2023
-
Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?
-
Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 7 môn tiếng Anh năm 2023
-
Bộ 9 đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tiếng Anh có đáp án
-
Talk about a popular food and drink in your area
Từ khóa » Tiếng Anh 7 Unit 7 A Closer Look 2 Từ Vựng
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới
-
A Closer Look 2 Trang 9 Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
-
Từ Vựng Unit 7 Tiếng Anh Lớp 7 Kết Nối Tri Thức đầy đủ Nhất
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới
-
Unit 7 Lớp 7 A Closer Look 2
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 - SGK Tiếng Anh 7 Thí điểm
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới - Học Trực Tuyến
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới - SoanVan.NET
-
A Closer Look 2 Unit 7: Traffic | Tiếng Anh 7 Mới Trang 9 - Tech12h
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới
-
Tiếng Anh Lớp 7 Mới
-
Tiếng Anh Lớp 7 Mới
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới - Tìm đáp án
-
A Closer Look 2 Trang 9 Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2, (Làm Theo Cặp ...