Từ Vựng Unit 8 Lớp 10 New Ways To Learn

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 10 Tiếng Anh 10 Global Success Từ vựng Unit 8 lớp 10 New ways to learn Từ vựng tiếng Anh 10 Global Success unit 8 Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 10 Môn: Tiếng Anh Bộ sách: Global Success Loại File: Word Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Nằm trong tập tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Global Success theo từng Unit, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 8 New Ways To Learn lớp 10 gồm toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng, phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả dành cho học sinh lớp 10. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 unit 8 New ways to learn Global Success

  • I. Từ vựng tiếng Anh 10 unit 8 New ways to learn
  • II. Bài tập từ vựng unit 8 lớp 10 New ways to learn có đáp án

I. Từ vựng tiếng Anh 10 unit 8 New ways to learn

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm IPA

Nghĩa

1. activity

(n)

/ækˈtɪvəti/

Hoạt động

2. advantage

(n)

/ədˈvænt̬ɪdʒ/

Lợi ích

3. article

(n)

/ˈɑːrt̬ɪkəl/

Bài báo, bài viết

4. ask

(v)

/æsk/

Yêu cầu

5. audio-visual

(adj)

/ˈɑːdioʊ - ˈvɪʒuəl/

Nghe-nhìn

6. backache

(n)

/ˈbækeɪk/

Đau lưng

7. blended learning

(n)

/ˈblendɪd ˈlɝːnɪŋ/

Học kết hợp (giữa học truyền thống và học trực tuyến)

8. combine

(v)

/kəmˈbaɪn/

Kết hợp

9. common

(adj)

/ˈkɑːmən/

Thông thường

10. communication

(n)

/kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/

Giao tiếp

11. connection

(n)

/kəˈnekʃən/

Sự kết nối

12. contact

(v)

/ˈkɑːntækt/

Kết nối

13. control

(v,n)

/kənˈtroʊl/

Điều kiển

14. conversation

(n)

/ˌkɑːnvɚˈseɪʃən/

Cuộc trò chuyện

15. develop

(v)

/dɪˈveləp/

Phát triển

16. digital

(adj)

/ˈdɪdʒɪtəl/

(thuộc) truyền thông

17. directly

(adv)

/daɪˈrektli/

Một cách trực tiếp

18. disadvantage

(n)

/ˌdɪsədˈvænt̬ɪdʒ/

Bất lợi

19. discuss

(v)

/dɪˈskʌs/

Thảo luận

20. discussion

(n)

/dɪˈskʌʃən/

Cuộc thảo luận

21. distraction

(n)

/dɪˈstrækʃən/

Sự sao lãng

22. download

(v)

/ˈdaʊnloʊd/

Tải xuống

23. effective

(adj)

/əˈfektɪv/

Hiệu quả

24. exchange

(v)

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

Trao đổi

25. express

(v)

/ɪkˈspres/

Bày tỏ

26. face-to-face

(adj)

/feɪs - tuː - feɪs/

Gặp mặt trực tiếp

27. familiar with

(adj)

/fəˈmɪli:jər wɪθ/

Quen thuộc với

28. feature

(n)

/ˈfiːtʃɚ/

Đặc điểm

29. field trip

(n)

/fiːld trɪp/

Chuyến đi thực tế

30. geography

(n)

/dʒiˈɑːɡrəfi/

Môn địa lý

31. give a chance

(v)

/ɡɪv ə tʃæns/

Cho cơ hội

32. global warming

(n)

/ˈɡloʊbəl ˈwɔːrmɪŋ/

Nóng lên toàn cầu

33. have access to

(v)

/hæv ˈækses tuː/

Kết nối tới

34. high-speed

(adj)

/haɪ - spiːd/

Tốc độ cao

35. homework

(n)

/ˈhoʊmwɝːk/

Bài tập về nhà

36. idea

(n)

/aɪˈdiːə/

Ý tưởng

37. immediately

(adv)

/ɪˈmiːdiətli/

Ngay lập tức

38. improve

(v)

/ɪmˈpruːv/

Cải thiện

39. individual

(adj)

/ˌɪndəˈvɪdʒuəl/

Cá nhân

40. information

(n)

/ˌɪnfɚˈmeɪʃən/

Thông tin

41. install

(v)

/ɪnˈstɑːl/

Cài đặt

42. instruction

(n)

/ɪnˈstrʌkʃən/

Sự hướng dẫn

43. knowledge

(n)

/ˈnɑːlɪdʒ/

Kiến thức

44. landmark

(n)

/ˈlændmɑːrk/

Điểm mốc, cột mốc

45. lifelong

(adj)

/ˈlaɪflɑːŋ/

Suốt đời

46. material

(n)

/məˈtɪriəl/

Tài liệu

47. method

(n)

/ˈmeθəd/

Phương pháp

48. modern

(adj)

/ˈmɑːdɚn/

Hiện đại

49. original

(adj)

/əˈrɪdʒənəl/

Độc đáo

50. outline

(n)

/ˈaʊtlaɪn/

Dàn ý

51. pace

(n)

/peɪs/

Nhịp độ

52. pay attention

(v)

/peɪ əˈtenʃən/

Chú ý

53. prepare

(v)

/prɪˈper/

Chuẩn bị

54. presentation

(n)

/ˌprezənˈteɪʃən/

Bài thuyết trình

55. project

(n)

/ˈprɑːdʒekt/

Dự án

56. result

(n)

/rɪˈzʌlt/

Kết quả

57. revise

(v)

/rɪˈvaɪz/

Ôn bài

58. role

(n)

/roʊl/

Vai trò

59. search for

(v)

/sɝːtʃ fɔːr/

Tìm kiếm

60. short-sightedness

(n)

/ʃɔːrt - ˈsaɪ.t̬ɪd.nəs/

Tật cận thị

61. specific

(adj)

/spəˈsɪfɪk/

Cụ thể

62. strategy

(n)

/ˈstræt̬ədʒi/

Chiến thuật

63. suitable

(adj)

/ˈsuːt̬əbəl/

Phù hợp

64. tablet

(n)

/ˈtæblət/

Máy tính bảng

65. take note

(v)

/teɪk noʊt/

Ghi chú

66. technical

(adj)

/ˈteknɪkəl/

(thuộc) kĩ thuật

67. tip

(n)

/tɪp/

Mẹo

68. unfamiliar

(adj)

/ ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ /

Không quen thuộc

69. upload

(v)

/ʌpˈloʊd

Tải lên

70. workshop

(n)

/ˈwɝːkʃɑːp

Hội thảo

II. Bài tập từ vựng unit 8 lớp 10 New ways to learn có đáp án

Put the correct word in the box to complete the sentences below.

physical; electronic ; benefits ; digital ; personal ; motivate

1. The phrase ‘_________ natives' refers to people who are familiar with computers and the Internet from an early age.

2. The Internet will _____________ students to study more effectively.

3. Please don't ask him questions about his family. He hates answering __________ questions.

4. Our students are very excited when they have opportunities to do __________ exercise.

5. My son, who is a promising pianist, is now interested in composing _________ music.

6. Many teachers have now understood the ___________ that mobile devices can bring.

Use the correct form of the words in brackets to finish the sentences.

1. With a good use of the educational ________, schools can improve on how students learn and how they get access to academic information. (apply)

2. Students can write essays on computers and submit them _______. (electronic)

3. Mobile devices today are introducing new exciting _______ to digital learning. (possible)

4. _________apps give students the chance to work at their own pace. (educate)

5. About 76% of teachers say they are very concerned that use of mobile devices will be a _______ to learning. (distract)

Supply the correct form of the word in the brackets.

1. In ______________, hybrid or blended learning reduces the time students spend on site. (educate)

2. ______________ in a traditional classroom has fewer distractions than learning online. (Learn)

3. Many ______________ students have to wear glasses for reading. (short-sight)

4. What is the ______________ advantage of pursuing online learning in the next decade? (technology)

5. It’s possible to connect teachers and ______________ all around the world with online courses. (learn)

6. There are common technical problems during online teaching - from weak Internet ______________ to lack of resources. (connect)

7. Some training programs allow certificate-seekers to start a course ______________. (immediate)

8. Game-based learning ______________ decision making and improves memory through practical learning. (courage)

9. ______________ planning in education has aligned the broader community around better studying outcomes. (Strategy)

10. The new media ______________allows students to upload their media from a mobile device onto assignment websites. (upload)

ĐÁP ÁN

Put the correct word in the box to complete the sentences below.

physical; electronic ; benefits ; digital ; personal ; motivate

1. The phrase ‘____digital_____ natives' refers to people who are familiar with computers and the Internet from an early age.

2. The Internet will ______motivate_______ students to study more effectively.

3. Please don't ask him questions about his family. He hates answering _____personal_____ questions.

4. Our students are very excited when they have opportunities to do _____physical_____ exercise.

5. My son, who is a promising pianist, is now interested in composing ____electronic_____ music.

6. Many teachers have now understood the _____benefits______ that mobile devices can bring.

Use the correct form of the words in brackets to finish the sentences.

1. With a good use of the educational _____applications___, schools can improve on how students learn and how they get access to academic information. (apply)

2. Students can write essays on computers and submit them ____electronically___. (electronic)

3. Mobile devices today are introducing new exciting ____possibilities___ to digital learning. (possible)

4. ______Educational___ apps give students the chance to work at their own pace. (educate)

5. About 76% of teachers say they are very concerned that use of mobile devices will be a ____distraction___ to learning. (distract)

Supply the correct form of the word in the brackets.

1. In _______education_______, hybrid or blended learning reduces the time students spend on site. (educate)

2. ______Learning________ in a traditional classroom has fewer distractions than learning online. (Learn)

3. Many ______short-sighted________ students have to wear glasses for reading. (short-sight)

4. What is the _____technological_________ advantage of pursuing online learning in the next decade? (technology)

5. It’s possible to connect teachers and _____learners_________ all around the world with online courses. (learn)

6. There are common technical problems during online teaching - from weak Internet _______connection_______ to lack of resources. (connect)

7. Some training programs allow certificate-seekers to start a course ______immediately________. (immediate)

8. Game-based learning ________encourages______ decision making and improves memory through practical learning. (courage)

9. _______Strategic_______ planning in education has aligned the broader community around better studying outcomes. (Strategy)

10. The new media ______uploader________allows students to upload their media from a mobile device onto assignment websites. (upload)

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh Unit 8 lớp 10 New ways to learn sách mới.

Tải về Chọn file muốn tải về:

Từ vựng Unit 8 lớp 10 New ways to learn

223,9 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Trần Thị Mỹ Lệ
4 9.788 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Lý thuyết - File nghe

    • Từ vựng - cả năm
    • Ngữ pháp - cả năm
    • File nghe SGK
    • Luyện nghe - học kì 1
    • Luyện nghe - học kì 2
  • Chủ đề Viết/ Nói theo sách

    • Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về chia sẻ công việc nhà trong gia đình
    • Write a paragraph about how people in your family share housework
    • Viết đoạn văn về thói quen hàng ngày của gia đình bằng tiếng Anh
    • Writing about family routines
    • Do a research on Family Day in Viet Nam or other countries in the world
    • Talk about the benefits of doing housework
    • Writing about suggestions for improving the environment
    • Viết đoạn văn về bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh lớp 10
    • Make a plan for a Go Green Weekend event
    • Write a paragraph about ways to reduce your carbon footprint
    • Đoạn văn tiếng Anh về biện pháp giảm thiểu dấu chân carbon lớp 10
    • Talk about things you should do to make the environment better
    • Imagine you went to a music event write a blog about 120 words to share your experience
    • Viết về lễ hội âm nhạc bằng tiếng Anh lớp 10
    • Talk about your favorite music
    • Talk about a TV music show that you like
    • Do a research on a form of traditional music in Viet Nam or another country
    • Talk about your favourite singer or musician
    • Think about ways of living a green lifestyle. Complete the paragraph
    • Viết đoạn văn về lối sống xanh bằng tiếng Anh ngắn gọn
    • Give a presentation about the benefits of volunteering activities
    • What do you think you can do to help people in your community?
    • Complete the application letter for the job in 2. You can use the ideas in 1
    • Talk more about one of the inventions in 1
    • Viết về 1 phát minh bằng tiếng Anh ngắn
    • Write a paragraph to describe two or three benefits of the invention you choose in 1
    • Choose one invention and write a similar paragraph about its benefits
    • Talk about an international organisation that you know
    • Write a paragraph (120 - 150 words) about an international organisation you have learnt about
    • Talk about why girls shouldn't get married before the age of 18, using some of the ideas in the box
    • Write a paragraph (120-150 words) about some of the benefits of girls' education
    • Write a paragraph (120-150 words) about the benefits young Vietnamese people have gained since Viet Nam joined different international organisations
    • Talk about the benefits of face-to-face learning using the ideas in the box
    • Nhược điểm của việc sử dụng thiết bị điện tử trong học tập bằng tiếng Anh lớp 10
  • Unit 1: Family Life

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 1 Family Life
      • Ngữ pháp Unit 1: Family Life
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 1 trang 8
      • SGK Language unit 1 trang 9 10
      • SGK Reading unit 1 trang 11
      • SGK Speaking unit 1 trang 12
      • SGK Listening unit 1 trang 13
      • SGK Writing unit 1 trang 14
      • SGK Communication and Culture/ CLIL unit 1 trang 15
      • SGK Looking back unit 1 trang 16
      • SGK Project unit 1 trang 17
      • SBT Unit 1
    • Luyện Tập
      • Bộ bài tập unit 1 (8 đề)
      • Bài tập unit 1 có File tải số 1
      • Bài tập unit 1 có File tải số 2
      • Đề kiểm tra 15 phút unit 1
      • Luyện nghe Unit 1
  • Unit 2: Human and the Environment

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng unit 2 Human and The Environment
      • Ngữ pháp unit 2 Human and The Environment
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 2 trang 18
      • SGK Language unit 2 trang 19 20
      • SGK Reading unit 2 trang 21 22
      • SGK Speaking unit 2 trang 23
      • SGK Listening unit 2 trang 24
      • SGK Writing unit 2 trang 25
      • SGK Communication and Culture/ CLIL unit 2 trang 25 26
      • SGK Looking back unit 2 trang 26
      • SGK Project unit 2 trang 27
      • SBT Unit 2 trang 10 - 15
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 2 có File tải số 1
      • Bài tập unit 2 có File tải số 2
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 2
      • Luyện nghe Unit 2
  • Unit 3: Music

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 3 Music
      • Ngữ pháp Unit 3 Music
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 3 trang 28 29
      • SGK Language Unit 3 trang 29 30
      • SGK Reading unit 3 trang 31 32
      • SGK Speaking unit 3 trang 32
      • SGK Listening unit 3 trang 33
      • SGK Writing unit 3 trang 33 34
      • SGK Communication and Culture/ CLIL unit 3 trang 34 35
      • SGK Looking back unit 3 trang 36
      • SGK Project unit 3 trang 37
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 3 có File tải số 1
      • Bài tập unit 3 có File tải số 3
      • Bài tập Unit 3 có File tải số 4
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 3
      • Luyện nghe Unit 3
  • Review 1: Unit 1-2-3

    • Review 1 Language trang 38 39
    • Review 1 Skills trang 40 41
  • Unit 4: For A Better Community

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng unit 4
      • Ngữ pháp Unit 4
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 4 trang 42 43
      • SGK Language unit 4 trang 43 44
      • SGK Reading unit 4 trang 45 46
      • SGK Speaking Unit 4 trang 46
      • SGK Listening unit 4 trang 47
      • SGK Writing Unit 4 trang 48
      • SGK Communication and Culture unit 4 trang 49 50
      • SGK Looking back unit 4 trang 50
      • SGK Project Unit 4 trang 51
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 4 có File tải
      • Bài tập Unit 4 có File tải số 2
      • Bài tập Unit 4 có File tải số 3
      • Bài tập Unit 4 có File tải số 4
      • Bài tập Unit 4 nâng cao
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 4
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 4 số 2
      • Luyện nghe Unit 4
  • Unit 5: Inventions

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 5 Inventions
      • Ngữ pháp Unit 5 Inventions
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 5 trang 52 53
      • SGK Language unit 5 trang 53 54
      • SGK Reading Unit 5 trang 55
      • SGK Speaking Unit 5 trang 56
      • SGK Listening Unit 5 trang 57
      • SGK Writing Unit 5 trang 58
      • SGK Communication and Culture unit 5 trang 58 59
      • SGK Looking back unit 5 trang 60
      • SGK Project unit 5 trang 61
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 5 có File tải số 1
      • Bài tập Unit 5 có File tải số 2
      • Bài tập unit 5 có File tải số 3
      • Bài tập Unit 5 nâng cao
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 5
      • Luyện nghe Unit 5
  • Review 2: Unit 4 - 5

    • Review 2 Language trang 62 63
    • Review 2 Skills trang 64 65
  • Unit 6: Gender Equality

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 6 Gender Equality
      • Ngữ pháp Unit 6 Gender Equality
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 6 trang 66 67
      • SGK Language unit 6 trang 67 68
      • SGK Reading Unit 6 trang 69 70
      • SGK Speaking Unit 6 trang 70 71
      • SGK Listening Unit 6 trang 71
      • SGK Writing Unit 6 trang 72
      • SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 6 trang 73 74
      • SGK Looking back unit 6 trang 75
      • SGK Project unit 6 trang 75
      • SBT Unit 6 trang 45 - 50
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 6 Online số 1
      • Bài tập unit 6 có File tải số 1
      • Bài tập unit 6 có File tải số 2
      • Bài tập unit 6 có File tải số 3
      • Bài tập Unit 6 có File tải số 4
      • Bài tập unit 6 nâng cao
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 6
      • Luyện nghe Unit 6
      • Đề kiểm tra Unit 6
  • Unit 7: Viet Nam and international organisations

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 7 Viet Nam and international organisations
      • Ngữ pháp Unit 7 Viet Nam and international organisations
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 7 trang 76 77
      • SGK Language unit 7 trang 77 78
      • SGK Reading Unit 7 trang 79 80
      • SGK Speaking Unit 7 trang 80 81
      • SGK Listening
      • SGK Writing Unit 7 trang 82
      • SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 7 trang 83 84
      • SGK Looking back unit 7 trang 84 85
      • SGK Project unit 7 trang 85
      • SBT Unit 7 trang 51 - 56
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 7 Online số 1
      • Bài tập unit 7 Online số 2
      • Bài tập unit 7 có File Tải số 1
      • Đề kiểm tra 15 phút unit 7
      • Luyện nghe Unit 7
  • Unit 8: New ways to learn

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 8 New Ways To Learn
      • Ngữ pháp Unit 8 New ways to learn
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 8 trang 86 87
      • SGK Language unit 8 trang 87 88
      • SGK Reading Unit 8 trang 89 90
      • SGK Speaking Unit 8 trang 90 91
      • SGK Listening Unit 8 trang 91
      • SGK Writing Unit 8 trang 92
      • SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 8 trang 93
      • SGK Looking back unit 8 trang 94
      • SGK Project unit 8 trang 95
      • SBT unit 10 trang 57 - 63
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 8 Online số 1
      • Luyện nghe Unit 8 có File tải
      • Bài tập Unit 8 số 1
      • Bài tập Unit 8 số 2
      • Bài tập Unit 8 số 3
      • Đề kiểm tra 15 phút Unit 8
  • Review 3

    • SGK Review 3 Language trang 96 97
    • SGK Review 3 Skills trang 97 98 99
  • Unit 9: Protecting the environment

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 9 Protecting the environment
      • Ngữ pháp Unit 9 Protecting The Environment
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 9 trang 100 101
      • SGK Language unit 9 trang 101 103
      • SGK Reading Unit 9 trang 103 104
      • SGK Speaking Unit 9 trang 104 105
      • SGK Listening Unit 9 trang 106
      • SGK Writing Unit 9 trang 106 107
      • SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 9 trang 107 109
      • SGK Looking back unit 9 trang 108 109
      • SGK Project unit 9 trang 109
    • Luyện Tập
      • Bài tập Unit 9 Online số 1
      • Luyện nghe Unit 9 có File tải
  • Unit 10: Ecotourism

    • Lý Thuyết
      • Từ vựng Unit 10 Ecotourism
      • Ngữ pháp Unit 10 Ecotourism
    • Giải Bài Tập
      • SGK Getting started unit 10 trang 110 111
      • SGK Language unit 10 trang 111 112
      • SGK Reading Unit 10 trang 113 114
      • SGK Speaking Unit 10 trang 114 115
      • SGK Listening Unit 10 trang 115
      • SGK Writing Unit 10 trang 116
      • SGK Communication and Culture/ CLIL Unit 10 trang 117 118
      • SGK Looking back unit 10 trang 118
      • SGK Project unit 10 trang 119
    • Luyện Tập
      • Bài tập unit 10 Online số 1
      • Luyện nghe Unit 10 có File tải
  • Review 4

    • SGK Review 4 Language trang 120 121
    • SGK Review 4 Skills trang 122 123
    • Đề thi học kì 2
  • Lớp 10 Lớp 10

  • Tiếng Anh 10 Global Success Tiếng Anh 10 Global Success

  • Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 10 Đề thi giữa kì 1 lớp 10

  • Đề thi học kì 1 lớp 10 Đề thi học kì 1 lớp 10

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 10 Đề thi giữa kì 2 lớp 10

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 Đề thi học kì 2 lớp 10

  • Thi học sinh giỏi lớp 10 Thi học sinh giỏi lớp 10

  • Đề kiểm tra 15 phút lớp 10 Đề kiểm tra 15 phút lớp 10

  • Toán lớp 10 Toán lớp 10

  • Toán 10 Kết nối tri thức Toán 10 Kết nối tri thức

  • Toán 10 Chân trời sáng tạo Toán 10 Chân trời sáng tạo

  • Toán 10 Cánh Diều Toán 10 Cánh Diều

  • Lý thuyết Toán 10 KNTT Lý thuyết Toán 10 KNTT

  • Lý thuyết Toán 10 CTST Lý thuyết Toán 10 CTST

Tham khảo thêm

  • Write a paragraph (120-150 words) about some of the benefits of girls' education

  • Danh động từ, Hiện tại phân từ, Danh động từ hoàn thành và Phân từ hoàn thành

  • Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: New ways to learn

  • Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life

  • Write a paragraph (120-150 words) about the benefits young Vietnamese people have gained since Viet Nam joined different international organisations

  • Talk about why girls shouldn't get married before the age of 18, using some of the ideas in the box

  • Talk about the benefits of face-to-face learning using the ideas in the box

  • Đề kiểm tra 1 tiết số 2 học kì 2 lớp 10 môn tiếng Anh

  • Bài tập mạo từ trong tiếng Anh có đáp án

  • Nhược điểm của việc sử dụng thiết bị điện tử trong học tập bằng tiếng Anh lớp 10

🖼️

Tiếng Anh 10 Global Success

  • Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 10 Unit 8: New ways to learn

  • Talk about the benefits of face-to-face learning using the ideas in the box

  • Talk about why girls shouldn't get married before the age of 18, using some of the ideas in the box

  • Write a paragraph (120-150 words) about some of the benefits of girls' education

  • Nhược điểm của việc sử dụng thiết bị điện tử trong học tập bằng tiếng Anh lớp 10

  • Write a paragraph (120-150 words) about the benefits young Vietnamese people have gained since Viet Nam joined different international organisations

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • 62 bài Toán về số tự nhiên và chữ số - Có đáp án

  • Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án

  • 35 đề và gợi ý tập làm văn hay lớp 4

Xem thêm

Từ khóa » Tiếng Anh 10 Mới Unit 8