Từ Vựng Về Các Loại Hải Sản Trong Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
090 999 0130
Từ vựng về các loại hải sản trong tiếng Trung. Các món hải sản luôn là những món ăn vô cùng đặc sắc, phong phú và ngon miệng. Và bạn có biết một số từ vựng tiếng trung liên quan đến chủ đề này không? Hôm nay Web Tiếng Trung sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng hữu ích về chủ đề này nhé!

- 虾干 /xiā gàn/ Tôm khô
- 河豚 /hétún/ Cá nóc
- 桂鱼 /guì yú/ Cá rô mo
- 黑鱼 /hēiyú/ Cá quả, cá lóc
- 青鱼 /qīngyú/ Cá trắm đen
- 黄鱼 /huángyú/ Cá thủ, cá đù vàng
- 鳕鱼 /xuěyú/ Cá tuyết
- 龙虾 /lóngxiā/ Tôm hùm
- 紫菜 /zǐcài/ Rong biển
- 虾皮 /xiāpí/ Tép khô
- 蚶子 /hān zi/ Sò
- 海蜇 /hǎizhē/ Sứa
- 蜗牛 /wōniú/ Ốc sên
- 开洋 /kāiyáng/ Tôm nõn khô
- 河虾 /hé xiā/ Tôm sông (tôm nước ngọt), tôm càng
- 鱼翅 /yúchì/ Vi cá
Từ vựng về các loại hải sản trong tiếng Trung
- 条虾 /tiáo xiā/ Tôm sắt
- 虾仁 /xiārén/ Tôm nõn tươi
- 清水虾 /qīngshuǐ xiā/ Tôm nước ngọt
- 对虾 /duìxiā/ Tôm he
- 甲鱼 /jiǎyú/ Ba ba
- 鱼肚 /yúdǔ/ Bong bóng cá
- 鲤鱼 /lǐyú/ Cá chép
- 章鱼 /zhāngyú/ Bạch tuộc
- 海水鱼 /hǎishuǐ yú/ Cá biển
- 螺蛳 /luósī/ Ốc nước ngọt
- 海带 /hǎidài/ Phổ tai (đông y gọi là con bố)
- 蛤蜊 /gélí/ Nghêu
- 田螺 /tiánluó/ Ốc đồng
- 带鱼 /dàiyú/ Cá hố
- 鲳鱼 /chāng yú/ Cá chim
- 河豚 /hétún/ Cá nóc
- 鱿鱼 /yóuyú/ Cá mực, mực ống
- 淡水鱼 /dànshuǐ yú/ Cá nước ngọt
- 墨鱼 /mòyú/ Cá mực, mực nang
- 白鱼 /bái yú/ Cá ngão gù
- 凤尾鱼 /fèngwěiyú/ Cá lành canh
- 鲑鱼 /guīyú/ Cá hồi
- 咸鱼 /xián yú/ Cá mắm, cá muối
- 海鳗 /hǎi mán/ Cá lạt, cá dưa
- 白鲢 /bái lián/ Cá mè trắng
- 鲫鱼 /jìyú/ Cá diếc (cá giếc)
- 河鲜 /héxiān/ Cá, tôm nước ngọt
- 河蟹 /héxiè/ Cua sông, cua đồng
- 海蟹 /hǎi xiè/ Cua biển, ghẹ
- 海鲜 /hǎixiān/ Hải sản tươi
- 海参 /hǎishēn/ Đỉa biển (hải sâm)
- 蚬 /xiǎn/ Hến
- 泥鳅 /níqiū/ Cá chạch
- 刀鱼 /dāoyú/ Cá còm, cá thát lát còm
- 沙丁鱼 /shādīngyú/ Cá trích
- 鱼糜 /yú mí/ Cá xay
- 鳊鱼 /biān yú/ Cá vền trắng
- 牡蛎 /mǔlì/ Con hàu
- 河鲜 /héxiān/ Cá, tôm nước ngọt
- 海螺 /hǎiluó/ Ốc biển
- 黄鳝 /huángshàn/ Lươn
- 鳗鲞 /mán xiǎng/ Khô cá lạt
- 河鳗 /hé mán/ Lươn sông
- 海味 /hǎiwèi/ Hải sản, đồ biển
- 黄鱼鲞 /huángyú xiǎng/ Khô cá thủ
Từ vựng tiếng Trung về hải sản được web Tiếng Trung tổng hợp, hi vọng sẽ giúp bạn có thể tự tin sử dụng trong giao tiếp cuộc sống hằng ngày.
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Từ vựng Tiếng Trung về Valentine
Từ vựng tiếng Trung về Vật Liệu Xây Dựng
Tên tiếng Trung thủ đô của các nước trên thế giới
Ngữ Pháp- Cách dùng từ 马上
Bày Tỏ Lòng Biết Ơn, Cảm Ơn Bằng Tiếng Trung Như Thế Nào?
Từ vựng tiếng trung về khai thác mỏ
Học tiếng Trung về Chào Hỏi, Xin Lỗi, Cảm Ơn
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh
Từ vựng Tiếng Trung về Lời Chúc
Một số thành ngữ thường dùng trong tiếng Trung
Mới Nhất
Địa chỉ dạy Kèm tiếng Trung tại Nhà TpHCM
Khóa Học
Địa Chỉ Luyện Thi HSK Cuối Tuần Chất Lượng
Khóa Học
Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Đi Làm
Khóa Học
Khóa Học Tiếng Trung Chất Lượng Tại Phường Tây Thạnh
Khóa Học
Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Uy Tín Phường Tân Hòa
Khóa Học
Học Tiếng Trung Ở Đâu?
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
Nhắn tin với NewSky!
-
Gọi điện -
Nhắn tin -
Chat zalo -
Chat facebook
Từ khóa » Cá Kho Tiếng Trung Là Gì
-
Cá Kho Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cá Khô Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Cá"
-
Tên Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - HSKCampus
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề: Ăn Uống, Nấu Nướng
-
Tên Các Loại Cá Bằng Tiếng Trung: Từ Vựng, Mẫu Câu - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Hải Sản
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về: Món ăn, Đồ ăn
-
Các Từ Tiếng Trung Về ẨM THỰC 1
-
100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản Mà Các Tín đồ Sành ăn Nên Biết
-
Níuròufěn 牛 肉 粉 (ngưu Nhục Phấn) = Phở Bò. – Páigǔ 排 骨 (bài Cốt ...
-
Từ Vựng Về Hải Sản Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Về Chủ đề Các Món ăn Trong Tiếng Trung