Từ Vựng Về Món ăn Âu | Tự Học Tiếng Anh Online
Có thể bạn quan tâm
- Cảm nhận của học viên
- Download
- Giới thiệu
- Liên hệ
- Ngữ pháp
- Nội quy học tập
- Tin tức – sự kiện
Từ vựng về món ăn Âu
05/02/2015Hôm trước chúng ta đã học Từ vựng về món ăn Việt rồi (http://goo.gl/SS6JQ1), hôm nay tiếp tục cùng với Ms Tuyến English học về món ăn Âu nhé.
1. hot dog /ˈhɒt.dɒg/ – xúc xích 2. pizza /ˈpiːt.sə/ – bánh pizza 3. fried chicken /fraɪd ˈtʃɪ.kɪn/ – gà rán 4. potato chips /pə.ˈteɪ.təʊ tʃɪps/ – khoai tây chiên 5. french-fries /frentʃ fraɪz/ – khoai tây chiên kiểu Pháp (cắt dài) 6. mashed potatoes /mæʃt pə.ˈteɪ.təʊ/ – khoai tây nghiền 7. tossed salad /tɒst ˈsæ.ləd/ – sa lát đã trộn 8. mixed vegetables /mɪkst ˈvedʒ.tə.bļs/ – rau trộn 9. biscuit /ˈbɪs.kɪt/ – bánh quy mặn 10. pork chops /pɔːk tʃɒps/ – sườn lợn 11. beef stew /biːf stjuː/ – thịt bò hầm 12. Strawberry shortcake /ˈstrɔː.bər.i ˈʃɔːt.keɪk/ – bánh bơ dâu 13. pancakes /ˈpæn.keɪks/ – bánh kếp 14. egg roll /eg rəʊl/ – trứng cuộn 15. roll /rəʊl/ – ổ bánh mỳ nhỏ 16. baked beans /beɪk biːns/ – đậu hầm 17. hamburger /ˈhæm.bɜː.gəʳ/ – thịt băm viên 18. bacon /ˈbeɪ.kən/ – thịt lợn muối xông khói 19. bun /bʌn/ – bánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ 20. spaghetti /spə.ˈge.ti/ – mì ống 21. toast /təʊst/ – bánh mỳ nướng 22. taco /ˈtæ.kəʊ/ – bánh thịt chiên dòn
Tráng miệng bằng? 1. sundae /ˈsʌn.deɪ/ – kem mứt 2. coffee /ˈkɒ.fi/ – cà phê 3. ice cream cone /aɪs kriːm kəʊn/ – kem ốc quế
Chia sẻ luôn và ngay:
- X
Có liên quan
Chuyên mục : Uncategorized Điều hướng bài viết ← TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP Lì xì Tết đây →Đánh giá cái nào... Hủy trả lời
- Tìm kiếm cho:
Teacher
Cơ sở 1: Số 6, đối diện phân khu Tuổi Hoa, Học viện tài chính, Cổ Nhuế, HN.
Cơ sở 2: P.1508, tầng 15, chung cư 27, Huỳnh Thúc Kháng
Email: [email protected] Hotline: 0985 895 446
-
Bài viết liên quan
- 11 TỪ KHÓ DỊCH TỪ TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG ANH KHI GIAO TIẾP
- CÂU CỬA MIỆNG CỦA NGƯỜI MỸ
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC TRÒ CHƠI DÂN GIAN
- FULL LUYỆN ÂM ANH MỸ MIỄN PHÍ
- TIẾNG ANH GIAO TIẾP TẠI QUÁN BAR, RƯỢU
Carlender
Tháng Hai 2015
« Th1 Th3 »H B T N S B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Dấu vết tìm kiếm
giao tiếp tiếng anh hoc lai tieng anh hoctienganhcotuyen hoc tieng anh online mien phi học tiếng anh miễn phí mstuyenenglish ms tuyến english nguphapmatgoc tieng anh cho nguoi mat goc tienganhcotuyen tienganhgiaotiep tiếng anh cô tuyến trungtamtienganhcotuyen tu hoc tieng anh TuvungMeta
- Tạo tài khoản
- Đăng nhập
- RSS bài viết
- RSS bình luận
- WordPress.com
Chuyên mục
Chuyên mục Chọn chuyên mục chém gió tiếng anh (1) giao tiep dot pha (1) học tiếng anh miễn phí (1) học tiếng anh online (1) ms Tuyến english (1) mstuyenenglish (8) nguphapmatgoc (4) tieng anh co tuyen (1) tienganhcotuyen (1) TIN HOT – HỌC BỔNG – ƯU ĐÃI (1) Uncategorized (79)Thống kê Blog
- 57 068 hits
Từ khóa » Món âu Tiếng Anh Là Gì
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng Qua Hình ảnh Món Âu - Aroma
-
Tên Các Món ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cần Biết
-
Món ăn Châu âu In English - Glosbe Dictionary
-
NHÀ HÀNG ÂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
MÓN ÂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Món âu Tiếng Anh Là Gì
-
Ẩm Thực Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Hợp 30+ Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Ở Nhà Hàng
-
Tên Các Món Ăn Trong Thực Đơn Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh
-
Món Âu Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Nhà Hàng, Khách Sạn: Món ăn Việt Gọi Tên ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng: Tên Dụng Cụ, Món Ăn Và Cách Chế ...
-
Từ Vựng Tên Các Món ăn Bằng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất