Từ Vựng Về Văn Phòng Phẩm Trong Tiếng Hoa
Gia sư tiếng trung hoa
Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA
Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
- Giới thiệu
- Danh sách gia sư
- Tuyển gia sư
- Đăng ký làm gia sư
- Học phí tham khảo
- Lớp hiện có
- Liên hệ
Thứ Bảy, 8 tháng 8, 2015
Từ vựng về Văn phòng phẩm trong tiếng Hoa
Từ vựng về Văn phòng phẩm1 Album ảnh 相册 xiàngcè2 Album tem 集邮本 jíyóu běn3 Bàn tính 算盘 suànpán4 Bàn tính dùng để dạy học 数学算盘 shùxué suànpán5 Bàn đồ 地图 dìtú6 Bản đồ ba chiều 立体地图 lìtǐ dìtú7 Bản đồ treo tường, poster (dùng để dạy học) 教学挂图 jiàoxué guàtú8 Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến) 刻字钢板 kēzì gāngbǎn9 Bảng vẽ 画板 huàbǎn10 Bát rửa bút 洗笔盂 xǐ bǐ yú11 Băng keo 胶带 jiāodài12 Băng keo hai mặt 双面胶带 shuāng miàn jiāodài13 Băng keo trong 透明胶 tòumíng jiāo14 Bảng pha mầu 调色板 tiáo sè bǎn15 Bìa hồ sơ 文件袋 wénjiàn dài16 Bìa kẹp giấy rời 活页夹 huóyè jiá17 Bìa kẹp hồ sơ 文件夹 wénjiàn jiā18 Bốn vật quý trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên) 文房四宝 wénfángsìbǎo19 Bút bi 圆珠笔 yuánzhūbǐ20 Bút chấm mực 蘸水笔 zhàn shuǐbǐ21 Bút chì 铅笔 qiānbǐ22 Bút chì bấm 活动铅笔 huódòng qiānbǐ23 Bút chì than 炭笔 tàn bǐ24 Bút dạ quang 荧光笔 yíngguāng bǐ25 Bút kiểu ngòi pháo 芯式笔 xīn shì bǐ26 Bút ký tên 签名笔 qiānmíng bǐ27 Bút lông 毛笔 máobǐ28 Bút lông nghỗng 鹅管笔 é guǎn bǐ29 Bút mầu 彩色笔 cǎisè bǐ30 Bút máy 钢笔 gāngbǐ31 Bút sáp 蜡笔 làbǐ32 Bút sắt (để viết trên giấy nến) 铁笔 tiěbǐ33 Bút vẽ 画笔 huàbǐ34 Bút xóa 改正笔 gǎizhèng bǐ35 Cái chặn giấy 镇纸 zhènzhǐ36 Cái kéo 剪刀 jiǎndāo37 Cặp da 皮书包 pí shūbāo38 Cặp đựng giấy tờ 公文包 gōngwén bāo39 Cặp sách 书包 shūbāo40 Cắp sách bằng vải bạt 帆布书包 fānbù shūbāo41 Chất liệu mầu 颜料 yánliào42 Chất liệu mầu nước 水彩颜料 shuǐcǎi yánliào43 Cọ 排笔 pái bǐ44 Compa 圆规 yuánguī45 Cục tẩy, gôm 橡皮 xiàngpí46 Dao điêu khắc 雕刻刀 diāokè dāo47 Dao khắc chữ triện 篆刻刀 zhuànkè dāo48 Dao rọc giấy 裁纸刀 cái zhǐ dāo49 Dao trộn thuốc mầu 调色刀 tiáo sè dāo50 Dụng cụ hội họa 绘画仪器 huìhuà yíqì51 Đề can 黏贴纸 nián tiēzhǐ52 Đĩa pha mầu 调色碟 tiáo sè dié53 Đinh ghim 大头针 dàtóuzhēn54 Đinh mũ 图钉 túdīng55 Đồ chuốt bút chì 卷笔刀 juàn bǐ dāo56 Ê ke 三角尺 sānjiǎo chǐ57 Ghim, cái kẹp giấy 回形针 huíxíngzhēn58 Ghim đóng sách 订书钉 dìng shū dīng59 Giá bút 笔架 bǐjià60 Giá vẽ 画架 huàjià61 Giấy 纸 zhǐ62 Giấy bản 毛边纸 máobiānzhǐ63 Giấy đánh máy 打字纸 dǎ zìzhǐ64 Giấy in (photocopy) 复印纸 fùyìn zhǐ65 Giấy kếp 皱纹纸 zhòuwén zhǐ66 Giấy mầu 彩纸 cǎizhǐ67 Giấy nến 蜡光纸, 蜡纸 là guāng zhǐ, làzhǐ68 Giấy than 复写纸 fùxiězhǐ69 Giấy Tuyên, giấy xuyến (dùng để viết thư pháp) 宣纸 xuānzhǐ70 Giấy vẽ 画纸 huà zhǐ71 Giấy viết thư 信纸 xìn zhǐ72 Hồ dán 浆糊 jiāng hú73 Hộp đồ dùng học tập, hộp bút 文具盒 wénjù hé74 Hộp đựng con dấu 印盒 yìn hé75 Hộp mực, hộp mực (máy in) 墨盒 mòhé76 Hộp mực dấu 印台 yìntái77 Keo dán 胶水 jiāoshuǐ78 Kéo 剪刀 jiǎndāo79 Khung gương (kính) 镜框 jìngkuāng80 Lưỡi lam 刀片 dāopiàn81 Máy bấm lỗ 打孔机 dǎ kǒng jī82 Máy đánh chữ 打字机 dǎzìjī83 Máy đóng sách 订书机 dìng shū jī84 Máy in noneo 油印机 yóu yìn jī85 Máy photocopy 复印机 fùyìnjī86 Máy tính 计算器 jìsuàn qì87 Máy tính điện tử 电子计算器 diànzǐ jìsuàn qì88 Máy vi tính 计算机 jìsuànjī GIA SƯ TIẾNG HOA TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217WEB: www.giasutienghoa.com Like This Article ? : TweetLưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.
Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)GIA SƯ NGOẠI NGỮ
o GIA SƯ TIẾNG ANH oGIA SƯ TIẾNG PHÁPoGIA SƯ TIẾNG HOAo GIA SƯ TIẾNG ĐỨCoGIA SƯ TIẾNG NHẬTo GIA SƯ TIẾNG PHÁPo GIA SƯ TIẾNG HÀNTư vấn gia sư tại nhà
Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 Gia sư các quận
Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12,Tân Bình,Tân Phú, Bình Tân, Bình Chánh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa, Vũng TàuGia sư tại TP.HCM
-
VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung 越南旅游城市与景点 (Yuènán lǚyóu chéngshì yǔ jǐngdiǎn) ... -
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: CHỨC VỤ 总裁 zǒngcái: chủ tịch, tổng tài 董事长 dǒngshì zhǎng: chủ tịch hội đồng quản trị, đổng sự trưởng 副总裁 fù zǒngcái: ... -
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 招 标 : Mời tham gia đấu thầu dự án 投 标 人 : Người/đơn vị dự thầu 成本估算: Dự toán Báo giá... - TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY 办公司职务汉语词汇 - TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY —————————————— 1.总裁 /zǒngcái/ Chủ tịch,tổng tài. 2 .董事长 /dǒngshì zhǎng/ Chủ tịch hội đ...
-
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: TÌNH DỤC & SINH SẢN 1。催情药 / Cuīqíng yào / thuốc kích dục 2。做爱 / Zuò'ài / làm tình 3。避孕套 / Bìyùn tào / bao cao su 4。避孕药 / Bìyùn yào / thuốc tránh thai 5。卵... -
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VIỄN THÔNG DI ĐỘNG 1. 3G: 三基 / Sān jī 2. bluetooth / 蓝牙(无线耳机接听) / Lányá (wúxiàn ěrjī jiētīng) 3. Wi-Fi:wireless Fidelity / 无线(即“小灵通”所采用的技术)/wúxiàn (jí “xiǎo... -
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VẬT DỤNG Y KHOA 血压计 xuèyā jì: Máy đo huyết áp 牙套 yátào: Niềng răng 注射器 zhùshèqì: ống tiêm, ống chích 一次性针头 ... -
Cách học câu bị động trong tiếng Trung Học câu bị động trong tiếng Trung thế nào để dễ hiểu, dễ nhớ nhất? Dưới đây là những hướng dẫn của chúng tôi cho các bạn cách học câu bị đ... -
Nên học tiếng Anh hay tiếng Trung? Học ngoại ngữ là vấn đề được quan tâm trong những năm gần đây. Nhất là khi nền kinh tế Việt Nam ngày càng mở cửa, điều kiện được tiếp xúc ... - Cấu trúc thường gặp trong tiếng Hoa 'Tuy.... Nhưng...' CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA ****************** "虽然(suī rán)……但是(dàn shì)……" 句式 Cấu trúc: "Tuy ...... nhưng ..........
Gia sư tiếng Trung Hoa · Trụ sở chính: Số 1269/17 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Chi nhánh: 327/80 Phan Huy Ích, P.14, Q.Gò Vấp CHI NHÁNH: Số 20, Đường số 20, P. Bình Trưng Đông, Quận 2 ĐT: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 - Email: [email protected]
Từ khóa » Kẹp Tài Liệu Tiếng Trung Là Gì
-
Các Vật Dụng Văn Phòng Phẩm Trong Tiếng Trung - .vn
-
VĂN PHÒNG PHẨM Tiếng Trung: Từ Vựng | Hội Thoại Giao Tiếp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Dùng Văn Phòng - VINACOM.ORG
-
Văn Phòng Phẩm Tiếng Trung | Từ Vựng & Mẫu Câu Thông Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Văn Phòng Phẩm
-
Kẹp Giấy Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
120 Từ Vựng Chủ đề Văn Phòng Phẩm
-
Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề Từ Vựng Văn Phòng Phẩm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Hoa Về Văn Phòng Phẩm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Thiết Bị Văn Phòng - Đồ Dùng Văn Phòng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Văn Phòng Phẩm"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Văn Phòng Phẩm Thông Dụng
-
Chủ đề Tiếng Trung Về Văn Phòng Phẩm
-
Tiếng Trung Cho Văn Phòng Phẩm - TIẾNG HOA BÌNH DƯƠNG