Tuần Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • soạn giả Tiếng Việt là gì?
  • tàn phá Tiếng Việt là gì?
  • tiếng thế Tiếng Việt là gì?
  • lương duyên Tiếng Việt là gì?
  • má Tiếng Việt là gì?
  • khai tâm Tiếng Việt là gì?
  • đàn hồi Tiếng Việt là gì?
  • giải quyết Tiếng Việt là gì?
  • phương ngôn Tiếng Việt là gì?
  • sinh hàn Tiếng Việt là gì?
  • âm dương Tiếng Việt là gì?
  • tơ Tiếng Việt là gì?
  • tang Tiếng Việt là gì?
  • siêu cường quốc Tiếng Việt là gì?
  • khít Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tuần trong Tiếng Việt

tuần có nghĩa là: - d. . . Khoảng thời gian mười ngày, kể từ ngày mồng một, từ ngày mười một hoặc từ ngày hai mươi mốt trong tháng: Mỗi tháng có ba tuần là thượng tuần, trung tuần và hạ tuần. . . Khoảng thời gian mười tuổi một, tính từ một đến mười, từ mười một đến hai mươi...: Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K).3. "Tuần lễ" nói tắt: Nghỉ hè tám tuần. . . Thời kỳ: Tuần trăng mật; Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (K). . . Lần, lượt: Tuần rượu; Tuần hương.. - d. Người giữ việc canh gác trong làng trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.. - "Tuần phủ" nói tắt: Lão tuần có ba vợ.

Đây là cách dùng tuần Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tuần là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tuần Tới Có Nghĩa Là Gì