Tuân - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twən˧˧ | twəŋ˧˥ | twəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twən˧˥ | twən˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tuân”- 荀: tuân
- 珣: tuân, tuần
- 恂: tuân, tuần, tuấn
- 伅: tuân, độn
- 郇: hoàn, tuân
- 徇: tuận, tuân, tuần, tuấn, tuẫn
- 询: tuân
- 飩: tuân, đồn, đốn
- 遵: tuân
- 峋: tuân
- 磊: tuân, lỗi, tuyến
- 筍: duẩn, tuận, tuân, tấn, duẫn, tuẩn
- 詢: tuân
- 絢: tuân, huyền, huyến
- 洵: tuân, tuần
- 肫: chuân, tuân, truân, thuần
- 狥: tuân, tuẫn
- 笋: duẩn, tuân, tấn, duẫn
- 迿: tuân
Phồn thể
- 荀: tuân
- 恂: tuân
- 郇: tuân
- 徇: tuân, tuấn, tuẫn
- 峋: tuân
- 詢: tuân
- 洵: tuân
- 遵: tuân
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 荀: tuân
- 珣: tuân
- 恂: tuấn, tuân
- 郇: tuân
- 徇: tuẫn, toạng, tuận, toang, tuân
- 询: tuân
- 笋: duẫn, tuân
- 筍: duẫn, tuân
- 詢: tuân
- 洵: tuần, toang, tuân
- 遵: tuân
- 峋: tuân
- 迿: tuân
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tuần
Động từ
tuân
- Vâng theo. Tuân lời.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tuân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tuấn Tiếng Trung Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Tuấn - Từ điển Hán Nôm
-
Tuấn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Tuấn Trung - Tên Con
-
Tra Cứu Tên Tuấn Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Tên Tuấn Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️55+ Tên Hay
-
Tuần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tuân Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung đầy đủ Và Chính Xác Nhất! - Hanka
-
Đầu Tuần Tiếng Trung Là Gì - Thả Rông
-
Tên Lã/Lữ Tuấn Anh - TenBan.Net
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TUẤN 俊 Trang 29-Từ Điển Anh Nhật ...