Tức Cười Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
tức cười trong Tiếng Anh là gì?tức cười trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ tức cười sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • tức cười

    laughable; ridiculous; funny

    tôi tức cười vì người như anh mà vẫn nhầm it makes me laugh to see that you made a mistake too; i find it funny that you made a mistake too

    nghe tức cười muốn chết! it's killingly funny!

    to feel like laughing; to want to laugh

    anh làm tôi tức cười quá! you made me laugh!

    bọn tôi tức cười lắm, mà chẳng dám cười we had a terrible urge to laugh, but we didn't dare laugh

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • tức cười

    * adj

    ridiculous

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • tức cười

    ridiculous

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • tức
  • tức là
  • tức vị
  • tức bực
  • tức khí
  • tức phụ
  • tức thì
  • tức thở
  • tức tốc
  • tức tối
  • tức tức
  • tức bụng
  • tức cười
  • tức cảnh
  • tức giận
  • tức khắc
  • tức mình
  • tức ngực
  • tức quá!
  • tức suất
  • tức thời
  • tức tưởi
  • tức tụng
  • tức khoản
  • tức phiếu
  • tức anh ách
  • tức hộc máu
  • tức tím gan
  • tức điên lên
  • tức giận bỏ đi
  • tức nước vỡ bờ
  • tức điên người
  • tức là không cần nhìn vào bản nhạc
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Tức Cười In English