Tức - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨk˧˥ | tɨ̰k˩˧ | tɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨk˩˩ | tɨ̰k˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tức”- 蒠: tức
- 螅: tức
- 熄: tức
- 唧: tức
- 郄: khước, tức, khích
- 蝍: tức
- 鲫: tức
- 皍: tức
- 媳: tức
- 息: tức
- 鄎: tức
- 鯽: tức, hãn
- 即: tức
- 堲: tức
- 却: khước, tức, ngang
- 楖: tức, chí, trất
- 卻: khước, tức
- 卽: tức
- 瘜: tức
- 喞: tức
Phồn thể
- 熄: tức
- 卽: tức
- 媳: tức
- 息: tức
- 即: tức
- 鯽: tức
- 喞: tức
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 蒠: tức
- 螅: tức
- 熄: tức, tắt
- 唧: tức, cơ
- 鯽: tức
- 皍: tức
- 媳: tức
- 息: tức
- 鄎: tức
- 即: tức
- 堲: tức
- 楖: tức, chí
- 卽: tức
- 瘜: tức
- 喞: tức
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tục
Danh từ
tức
- Tiền lãi. Số tức của công tư hợp doanh. Bóc lột tô, tức.
Dịch
- tiếng Anh: interest
Tính từ
tức
- Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt. Ăn no tức bụng. Áo chật mặc tức nách.
- Như tức bực, tức giận Giận, bực bội. Tức gan riêng giận trời già (Truyện Kiều)
- "Tức là" nói tắt. Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.
Dịch
- tiếng Anh: anger
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tức”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tức Nghĩa Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Tức - Từ điển Hán Nôm
-
Tức Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tức Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Đừng Hiểu Học Chữ Hán Là Học Tiếng Trung Quốc! - Tin Tức Mới Nhất
-
Vân Vân Và Mây Mây V.v... - Tuổi Trẻ Online
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Tra Từ 息 - Từ điển Hán Việt
-
Phiên Thiết Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hán Việt Tự điển/卩 – Wikisource Tiếng Việt
-
Chữ Thiên Trong Tiếng Hán – Ý Nghĩa Chữ Thiên
-
Cổ Tức Là Gì? Một Số Quy định Về Trả Cổ Tức - Thư Viện Pháp Luật
-
Bố Chồng, Mẹ Chồng Gọi Là Gì? - Báo Đà Nẵng
-
An Tức Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden