Túi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tuj˧˥ | tṵj˩˧ | tuj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuj˩˩ | tṵj˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “túi”- 鋆: quân, túi, vân
- 蕬: túi
- 銴: phản, túi
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : túi
- 最: tíu, tụi, túi, tối, tếu
- : túi
- 襊: túi, toát
- 對: tụi, nhối, rói, đôi, đối, đỗi, túi, tối, đổi, dối, húi, nhói
- 碎: toái, tủi, túi, tôi, tui, thỏi, tuổi, toả
- 繓: túi, trói, tói
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tụi
- tủi
- tui
Danh từ
(loại từcái, chiếc)túi
- Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Túi áo. Thọc tay vào túi. Cháy túi.
- Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách. Túi thuốc. Xách túi đi làm. Túi gạo. Túi tham không đáy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “túi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Danh từ có loại từ chiếc tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Cái Túi Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "túi" - Là Gì?
-
'túi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Túi Là Gì, Nghĩa Của Từ Túi | Từ điển Việt
-
Cái Túi Xách Nghĩa Là Gì?
-
Cái Túi Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cái Hộp, Cái Túi Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tại Sao Lại Gọi Là Phường Giá áo Túi Cơm? - TIẾNG VIỆT
-
Cái Túi Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
Những ý Nghĩa Của Túi Xách Không Ngờ Lại Hay đến Vậy - PABNO
-
Ý Nghĩa Của Túi Xách – Bí Mật Bạn Chưa Biết - Praza