Tươi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨəj˧˧ | tɨəj˧˥ | tɨəj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨəj˧˥ | tɨəj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𦞁: tươi
- 𦳦: tơi, tươi
- : tươi
- 𩹯: tươi
- 鮮: tiên, tiển, tươi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tuổi
- tuồi
- tưới
Tính từ
tươi
- Xanh tốt, chưa héo chưa khô. Rau còn tươi. Cau tươi.
- Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn. Thịt bò tươi.
- Sống, chưa nấu chín. Ăn sống nuốt tươi.
- Vui vẻ. Mặt tươi. Đời tươi.
- Đẹp và sáng. Màu tươi. Đỏ tươi.
- Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường. Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
Tính từ
tươi
- Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân. Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tươi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tốt Tươi
-
Từ điển Tiếng Việt - Tốt Tươi Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tốt Tươi - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Tươi Tốt - Từ điển Việt
-
Tốt Tươi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'tốt Tươi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tốt Tươi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "tươi Tốt" - Là Gì?
-
"tốt Tươi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tốt Tươi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ Tươi Tốt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Tươi Tốt (khoảng 3 Từ) - Tiếng Việt Lớp 5 - Lazi
-
Tốt Tươi - Wiktionary Tiếng Việt