Tươi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɨəj˧˧tɨəj˧˥tɨəj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɨəj˧˥tɨəj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𦞁: tươi
  • 𦳦: tơi, tươi
  • 󰃲: tươi
  • 𩹯: tươi
  • 鮮: tiên, tiển, tươi

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tuổi
  • tuồi
  • tưới

Tính từ

tươi

  1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô. Rau còn tươi. Cau tươi.
  2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn. Thịt bò tươi.
  3. Sống, chưa nấu chín. Ăn sống nuốt tươi.
  4. Vui vẻ. Mặt tươi. Đời tươi.
  5. Đẹp và sáng. Màu tươi. Đỏ tươi.
  6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường. Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.

Tính từ

tươi

  1. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân. Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tươi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tươi&oldid=2274088” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tươi 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tốt Tươi