Đã từng là một thợ săn quỷ huyền thoại ... cho đến khi hắn bị tha hóa bởi sự hủy diệt và dần biến thành một con quỷ. Bản ghi chép cuối cùng của hắn miêu tả mơ hồ về một nơi hòa bình.
Cấp
Phí
Sức Mạnh
Sức Mạnh
Sức Mạnh
1/15
---
59
78
98
Gây 60% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 6% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
2/15
2000 (100 )
117
156
195
Gây 100% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 8% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
3/15
10000 (500 )
176
234
293
Gây 140% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 10% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
4/15
30000 (1500 )
234
312
390
Gây 180% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 12% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
5/15
70000 (3500 )
293
390
488
Gây 220% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 14% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
6/15
120000 (6000 )
351
468
585
Gây 260% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 16% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
7/15
200000 (10000 )
410
546
683
Gây 300% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 18% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
8/15
500000 (25000 )
468
624
780
Gây 340% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 21% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
9/15
800000 (40000 )
527
702
878
Gây 380% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 24% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
10/15
1600000 (80000 )
585
780
975
Gây 420% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 27% tấn công của chúng trong 15 giây. (Nghỉ: 8 giây. Bản thân Tướng chịu ít hơn 40% thiệt hại. Khi bị tấn công, Tướng có 80% tỷ lệ gây Phong ấn các Tướng địch xung quanh trong 4 giây. Nghỉ: 7 giây. Hiệu ứng Phong ấn không thể bị giải trừ.)
Cấp
Thông Báo
1
Gây 60% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 6% tấn công của chúng trong 15 giây.
2
Gây 100% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 8% tấn công của chúng trong 15 giây.
3
Gây 140% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 10% tấn công của chúng trong 15 giây.
4
Gây 180% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 12% tấn công của chúng trong 15 giây.
5
Gây 220% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 14% tấn công của chúng trong 15 giây.
6
Gây 260% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 16% tấn công của chúng trong 15 giây.
7
Gây 300% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 18% tấn công của chúng trong 15 giây.
8
Gây 340% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 21% tấn công của chúng trong 15 giây.
9
Gây 380% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 24% tấn công của chúng trong 15 giây.
10
Gây 420% thiệt hại tấn công cơ bản cho 10 Tướng địch. Đồng thời giảm 27% tấn công của chúng trong 15 giây.
Cấp
Máu
Tấn công
Di Chuyển
Sức Mạnh
1
10500
450
315
6
2
10820
469
315
11
3
11140
488
315
17
4
11460
507
315
23
5
11780
526
315
28
6
12100
545
315
34
7
12420
564
315
40
8
12740
583
315
45
9
13060
602
315
51
10
13380
621
315
57
11
13700
640
315
62
12
14020
659
315
68
13
14340
678
315
73
14
14660
697
315
79
15
14980
716
315
85
16
15300
735
315
90
17
15620
754
315
96
18
15940
773
315
102
19
16260
792
315
107
20
16580
811
315
113
20 (2 x ) 1000 (1000) 10000 (10000) 10
27080
1261
320
114
21
27400
1280
320
119
22
27720
1299
320
125
23
28040
1318
320
131
24
28360
1337
320
136
25
28680
1356
320
142
26
29000
1375
320
148
27
29320
1394
320
153
28
29640
1413
320
159
29
29960
1432
320
165
30
30280
1451
320
170
31
30600
1470
320
176
32
30920
1489
320
182
33
31240
1508
320
187
34
31560
1527
320
193
35
31880
1546
320
199
36
32200
1565
320
204
37
32520
1584
320
210
38
32840
1603
320
216
39
33160
1622
320
221
40
33480
1641
320
227
40 (3 x ) 3000 (4000) 30000 (40000) 50
43980
2091
325
228
41
44300
2110
325
234
42
44620
2129
325
240
43
44940
2148
325
245
44
45260
2167
325
251
45
45580
2186
325
257
46
45900
2205
325
262
47
46220
2224
325
268
48
46540
2243
325
274
49
46860
2262
325
280
50
47180
2281
325
285
51
47500
2300
325
291
52
47820
2319
325
297
53
48140
2338
325
302
54
48460
2357
325
308
55
48780
2376
325
314
56
49100
2395
325
320
57
49420
2414
325
325
58
49740
2433
325
331
59
50060
2452
325
337
60
50380
2471
325
342
60 (4 x ) 10000 (14000) 100000 (140000) 75
60880
2921
330
344
61
61200
2940
330
350
62
61520
2959
330
355
63
61840
2978
330
361
64
62160
2997
330
367
65
62480
3016
330
373
66
62800
3035
330
378
67
63120
3054
330
384
68
63440
3073
330
390
69
63760
3092
330
396
70
64080
3111
330
401
71
64400
3130
330
407
72
64720
3149
330
413
73
65040
3168
330
419
74
65360
3187
330
424
75
65680
3206
330
430
76
66000
3225
330
436
77
66320
3244
330
441
78
66640
3263
330
447
79
66960
3282
330
453
80
67280
3301
330
459
Cấp
Máu
Tấn công
Di Chuyển
Sức Mạnh
1
128600
3550
330
7
2
129080
3569
330
14
3
129560
3588
330
21
4
130040
3607
330
28
5
130520
3626
330
35
6
131000
3645
330
42
7
131480
3664
330
49
8
131960
3683
330
56
9
132440
3702
330
63
10
132920
3721
330
70
11
133400
3740
330
77
12
133880
3759
330
84
13
134360
3778
330
91
14
134840
3797
330
98
15
135320
3816
330
106
16
135800
3835
330
113
17
136280
3854
330
120
18
136760
3873
330
127
19
137240
3892
330
134
20
137720
3911
330
141
21
138200
3930
330
148
22
138680
3949
330
155
23
139160
3968
330
162
24
139640
3987
330
169
25
140120
4006
330
176
26
140600
4025
330
183
27
141080
4044
330
190
28
141560
4063
330
197
29
142040
4082
330
204
30
142520
4101
330
211
31
143000
4120
330
218
32
143480
4139
330
225
33
143960
4158
330
232
34
144440
4177
330
239
35
144920
4196
330
246
36
145400
4215
330
253
37
145880
4234
330
260
38
146360
4253
330
267
39
146840
4272
330
274
40
147320
4291
330
281
41
147800
4310
330
288
42
148280
4329
330
295
43
148760
4348
330
302
44
149240
4367
330
309
45
149720
4386
330
317
46
150200
4405
330
324
47
150680
4424
330
331
48
151160
4443
330
338
49
151640
4462
330
345
50
152120
4481
330
352
51
152600
4500
330
359
52
153080
4519
330
366
53
153560
4538
330
373
54
154040
4557
330
380
55
154520
4576
330
387
56
155000
4595
330
394
57
155480
4614
330
401
58
155960
4633
330
408
59
156440
4652
330
415
60
156920
4671
330
422
61
157400
4690
330
429
62
157880
4709
330
436
63
158360
4728
330
443
64
158840
4747
330
450
65
159320
4766
330
457
66
159800
4785
330
464
67
160280
4804
330
471
68
160760
4823
330
478
69
161240
4842
330
485
70
161720
4861
330
492
71
162200
4880
330
499
72
162680
4899
330
506
73
163160
4918
330
513
74
163640
4937
330
520
75
164120
4956
330
528
76
164600
4975
330
535
77
165080
4994
330
542
78
165560
5013
330
549
79
166040
5032
330
556
80
166520
5051
330
563
Cấp
Máu
Tấn công
Di Chuyển
Sức Mạnh
1
0
0
7
2
0
0
13
3
0
0
20
4
0
0
26
5
0
0
33
6
0
0
39
7
0
0
46
8
0
0
52
9
0
0
59
10
0
0
65
11
0
0
72
12
0
0
78
13
0
0
85
14
0
0
91
15
0
0
98
16
0
0
104
17
0
0
111
18
0
0
117
19
0
0
124
20
0
0
130
21
0
0
137
22
0
0
143
23
0
0
150
24
0
0
156
25
0
0
163
26
0
0
169
27
0
0
176
28
0
0
182
29
0
0
189
30
0
0
195
31
0
0
202
32
0
0
208
33
0
0
215
34
0
0
221
35
0
0
228
36
0
0
234
37
0
0
241
38
0
0
247
39
0
0
254
40
0
0
260
41
0
0
267
42
0
0
273
43
0
0
280
44
0
0
286
45
0
0
293
46
0
0
299
47
0
0
306
48
0
0
312
49
0
0
319
50
0
0
325
51
0
0
332
52
0
0
338
53
0
0
345
54
0
0
351
55
0
0
358
56
0
0
364
57
0
0
371
58
0
0
377
59
0
0
384
60
0
0
390
61
0
0
397
62
0
0
403
63
0
0
410
64
0
0
416
65
0
0
423
66
0
0
429
67
0
0
436
68
0
0
442
69
0
0
449
70
0
0
455
71
0
0
462
72
0
0
468
73
0
0
475
74
0
0
481
75
0
0
488
76
0
0
494
77
0
0
501
78
0
0
507
79
0
0
514
80
0
0
520
Cấp
Chỉ Số
Cần tốn
Tướng
Sức mạnh
Vận Mệnh
1
40
5
30
2
1495
x 100000 x 3000
5
600
3
56
x 100000 x 3000
5
1000
4
56
x 16
5
1500
5
127
x 300000 x 6500
14
1900
6
1635
x 300000 x 6500
5
2200
7
12
x 300000 x 6500
5
2700
8
12
x 300000 x 6500
5
3100
9
49
x 16
5
3600
10
4490
x 600000 x 10500
14
4000
11
59
x 600000 x 10500
6
4500
12
2095
x 600000 x 10500
6
5100
13
79
x 600000 x 10500
6
5600
14
79
x 18
6
6200
15
178
x 1200000 x 15000
19
6800
16
2285
x 1200000 x 15000
6
7400
17
17
x 1200000 x 15000
6
8100
18
17
x 1200000 x 15000
6
8800
19
65
x 24 x 16
x 1 / x 5
6
9500
20
Khả năng 11 Cấp
x 5970 x 20000
30
10500
21
76
x 5970 x 20000
8
11700
22
2695
x 5970 x 20000
8
13000
23
101
x 5970 x 20000
8
14400
24
101
x 20
8
15900
25
229
x 27420 x 25500
24
17500
26
2940
x 27420 x 25500
8
20000
27
22
x 27420 x 25500
8
21600
28
22
x 27420 x 25500
8
23200
29
83
x 20
8
24800
30
8085
x 57050 x 31500
24
26400
31
92
x 57050 x 31500
10
28000
32
3290
x 57050 x 31500
10
29600
33
124
x 57050 x 31500
10
31200
34
124
x 14 x 6
10
32800
35
280
x 92250 x 38000
30
34400
36
3590
x 92250 x 38000
10
36000
37
29
x 92250 x 38000
10
37600
38
29
x 92250 x 38000
10
39200
39
102
x 8 x 16
x 2 / x 10
10
40800
40
Khả năng 12 Cấp
x 125000 x 45000
48
41100
41
110
x 125000 x 45000
12
41500
42
3890
x 125000 x 45000
12
41800
43
150
x 125000 x 45000
12
42200
44
150
x 4 x 4
12
42500
45
330
x 179000 x 52500
35
42900
46
4240
x 179000 x 52500
12
43200
47
32
x 179000 x 52500
12
43600
48
32
x 179000 x 52500
12
43900
49
120
x 4 x 4
12
44300
50
11680
x 239000 x 60500
35
44600
51
130
x 239000 x 60500
14
45000
52
4490
x 239000 x 60500
14
45300
53
170
x 239000 x 60500
14
45700
54
170
x 4 x 6
14
46000
55
385
x 304000 x 69000
41
46400
56
4900
x 304000 x 69000
14
46700
57
38
x 304000 x 69000
14
47100
58
38
x 304000 x 69000
14
47400
59
145
x 6 x 15
x 4 / x 20
14
47800
60
Khả năng 13 Cấp
x 380000 x 78000
65
48200
61
144
x 380000 x 78000
15
48600
62
5090
x 380000 x 78000
15
49000
63
191
x 380000 x 78000
15
49500
64
191
x 2 x 6
15
50000
65
432
x 470000 x 88000
46
50600
66
5550
x 470000 x 88000
15
51200
67
42
x 470000 x 88000
15
51900
68
42
x 470000 x 88000
15
52600
69
155
x 2 x 6
15
53400
70
15270
x 570000 x 100000
46
54200
71
161
x 570000 x 100000
17
55100
72
5690
x 570000 x 100000
17
56000
73
213
x 570000 x 100000
17
57000
74
213
x 3 x 8
17
58000
75
483
x 680000 x 115000
51
59100
76
6200
x 680000 x 115000
17
60200
77
47
x 680000 x 115000
17
61400
78
47
x 680000 x 115000
17
62600
79
173
x 6 x 10
x 6 / x 30
17
63800
80
Khả năng 14 Cấp
x 800000 x 135000
82
64300
81
178
x 800000 x 135000
19
64800
82
6290
x 800000 x 135000
19
65300
83
236
x 800000 x 135000
19
65800
84
236
x 3 x 5
19
66300
85
534
x 1000000 x 165000
57
66800
86
6850
x 1000000 x 165000
19
67300
87
52
x 1000000 x 165000
19
67800
88
52
x 1000000 x 165000
19
68300
89
194
x 3 x 5
19
68800
90
18860
x 1280000 x 210000
57
69400
91
193
x 1280000 x 210000
21
70000
92
6890
x 1280000 x 210000
21
70600
93
258
x 1280000 x 210000
21
71200
94
258
x 4 x 6
21
71800
95
585
x 1600000 x 270000
62
72400
96
7510
x 1600000 x 270000
21
73000
97
57
x 1600000 x 270000
21
73600
98
57
x 1600000 x 270000
21
74200
99
211
x 6 x 12
x 8 / x 40
21
74800
100
Khả năng 15 Cấp
99
0
Skin
Skin
Tướng
Thông Báo
Chi tiết Skin
Phí
Bá Tước Quỷ
Khi Kẻ Săn Quỷ nhận được Skin: Tấn công +400, HP +10000 Chuyện kể về một con quỷ sống trong lâu đài cổ, hắn bắt giam bất cứ kẻ xâm phạm bất đắc dĩ không may mắn gặp phải hắn.
400 10000
x 50
Cấp
1
10000
400
560 + 10
2
2625
105
6
840 + 15
3
15
15
6
1120 + 20
4
75
75
6
1400 + 25
5
3250
130
9
1680 + 30
6
25
25
9
1960 + 35
7
105
105
9
2240 + 40
8
4125
165
12
2520 + 45
9
35
35
12
2800 + 50
10
135
135
12
3080 + 55
11
5250
210
15
3360 + 60
12
45
45
15
3640 + 65
13
165
165
15
3920 + 70
14
6625
265
18
4200 + 75
15
55
55
18
4480 + 80
16
195
195
18
4760 + 85
17
8250
330
21
5040 + 90
18
55
55
21
5320 + 95
19
195
195
21
5600 + 100
20
10125
405
24
6160 + 105
21
55
55
24
6720 + 110
22
195
195
24
7280 + 115
23
12250
490
27
7840 + 120
24
55
55
27
8400 + 125
25
195
195
27
8960 + 130
26
14625
585
30
9520 + 135
27
55
55
30
10080 + 140
28
195
195
30
10640 + 145
29
17250
690
33
11200 + 150
30
55
55
33
Tổng
Vận Mệnh
Sở hữu 2 tướng trong khu này để mở Chương mới và Rương thưởng.
Vực Hỗn Độn
Thông Báo
Tướng
Thưởng
Tiếng khóc thống khổ và tiếng cười nghiệt ngã không bao giờ nguôi ngoai trong Vực Hỗn Độn. Chiến thắng, thất bại, đổ máu, chết chóc, chế nhạo, cướp bóc, xung đột, thờ ơ ... tất cả đều tồn tại trong thế giới bất trị này. Cơn lốc xoáy khổng lồ nằm ở điểm cao nhất của Vực Hỗn Độn, đó là người dân, những người chìm sâu hơn vào hỗn loạn.
2
x 4
Không có bất kỳ ghi nhận về lối vào Vực Hỗn Độn. Chỉ có một số người lạc lối vô tình nhìn thấy. Vô số người ao ước muốn nhìn thấy. Điều họ không biết là Vực Hỗn Độn, giống như một con quái vật đang đói nhưng lại kén ăn, rất khó ra vào. Tất cả những ai bước vào đều có thể bị mắc kẹt mãi mãi.
4
x 5
Giai điệu của Hiệp Sĩ Đàn Ma vang lên cả ngày lẫn đêm trên Vực Hỗn Độn. Hắn đã dệt nên những truyền thuyết bi thương của những Anh hùng từ Vực Hỗn Độn thành những giai điệu u sầu. Những anh hùng này có thể do hắn tạo ra?
6
x 3
+ + + + + + + +
Tiến hóa tướng để nhận vũ khí
Vũ khí
Liềm Đoạt Mệnh
Những lưỡi dao sáng dường như đang cười với sinh mệnh sắp cướp đi.
Lựa chọn tốt nhất đạt được cho các anh hùng. Sau đó nhấn vào bỏ Phiếu.
Tuyển Tướng tài tại Đài Tướng!Chuyển sang Chế độ Vật phẩm trong "Đài Tướng" để lưu trữ các thẻ tướng và tinh chất trong Hộp đạo cụ của Nhà khoTuyển Tướng bằng cách sử dụng Ấn, Đá Hồn, Ngọc, hoặc Danh vọng
Tuyển
Phí Tuyển
Lượt *
* -Rất có thể là gần đúng.
3D người mẫu của những nhân vật
Ngoài ra
Hộ VệTuyểnSự tiến hóa và kinh nghiệmSo sánh đặc điểm của các anh hùngSo sánh của các anh hùng mạnhMáy tính của các đặc điểm của các anh hùngKhai SángKỹ năng TướngĐồ - Bài3D người mẫu của những nhân vậtPhép