Tupolev Tu-244 – Wikipedia Tiếng Việt

Tu-244
Mô hình Tupolev Tu-244
Kiểu Máy bay vận tải siêu thanh
Nhà chế tạo Tupolev
Nhà thiết kế Tupolev
Tình trạng Hủy bỏ
Phát triển từ Tupolev Tu-144

Tupolev Tu-244 là một máy bay vận tải siêu thanh được đề xuất phát triển từ thiết kế Tu-144 sản xuất năm 1967. Tupolev ước tính nó sẽ sẵn sàng khoảng năm 2010-2015. Chiếc máy bay này có nhiều đặc điểm mới chỉ có trong tiểu thuyết như sử dụng nhiên liệu cryogenic cho phép đạt tầm bay tới 10,000 km (6,214 dặm) và có thể chở tới 300 hành khách. Nếu được chế tạo nó sẽ là chiê s máy bay phản lực thương mại siêu âm thứ hai của Nga.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Việc thiết kế bắt đầu năm 1979, và khi dự án chấm dứt năm 1993 nó đã đạt một số thành quả quan trọng. Đặc biệt, sức cản không khí ở tốc độ Mach 2 chỉ bằng 50% so với một máy bay chở khách thông thường ở tốc độ Mach 0.9.

Thân hầu như tròn (3.9 m rộng, 4.1 m cao) và phần cánh hầu như được làm từ các vật liệu titan composite. Các động cơ sẽ là những phiên bản có tính năng cao hơn của loại Samara NK-321-Turbofan, cũng được dùng trên chiếc Tu-160. Các cửa hút khí có thể điều chỉnh từ chiếc Tu-160 cũng có thể được đưa vào. Sức chở theo dự kiến là 311 khách.

Hệ thống Fly-by-wire được dự định sử dụng để kiểm soát bay. Thay vì một chiếc mũi cong, các camera video sẽ cung cấp cho tổ lái hình ảnh cần thiết để hạ cánh.

Đặc điểm kỹ thuật (đề xuất)

[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Tổ lái: 3
  • Sức chuyên chở: 250/320 hành khách
  • Chiều dài: 88,7 m (291 ft)
  • Sải cánh: 54,77 m (179 ft)
  • Chiều cao: Unknown (Unknown)
  • Diện tích cánh: 1.200 m² (12.916 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 172.000 kg (379.000 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 350.000 kg (771.600 lb)
  • Động cơ: 4 × Kuznetsov NK-321 kiểu turbofan, 33.000 kg () mỗi chiếc
  • Chiều cao từ mặt đất (tới đỉnh của đuôi đứng): 16,9 m (55 ft)
  • Chiều cao từ điểm thấp nhất(động cơ): 12,45 m (41 ft)
  • Chiều rộng khung thân bên trong: 3,9 m (12 ft)
  • Chiều rộng khung thân bên ngoài: 4,1 m (13 ft)
  • Chiều dài cánh (gốc cánh): 54,7 m (179 ft)
  • Main gear track: 8 m (26 ft)
  • Trọng lượng nhiên liệu tối đa: 178.000 kg (392.425 lb)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc hành trình: Mach 2,20 (2.340 km/h, 1.455 mph)
  • Tầm bay: 9.200 km (5.730 mi (4.970 nm))
  • Trần bay: 19.000 m (62.000 ft)

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Supersonic transport
  • Hypersonic transport
  • Quiet Supersonic Transport
Máy bay liên quan
  • Tupolev Tu-144
  • Tupolev Tu-444
Máy bay tương tự
  • Aerion SBJ
  • Sukhoi-Gulfstream S-21

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tupolev Tu-244.
  • Specs Lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2007 tại Wayback Machine
  • Gordon, Yefim and Vladimir Rigamant. OKB Tupolev: A History of the Design Bureau and its Aircraft. Hinckley, UK: Midland Publishing, 2005. ISBN 1-85780-214-4.
  • x
  • t
  • s
Máy bay Tupolev
Dân dụng
  • Tu-104
  • Tu-114
  • Tu-116
  • Tu-124
  • Tu-134
  • Tu-144
  • Tu-154
  • Tu-164
  • Tu-204
  • Tu-214
  • Tu-334
  • Tu-354
Quân sự
  • Tu-2
  • Tu-4
  • Tu-10
  • Tu-14
  • Tu-16
  • Tu-20/Tu-95
  • Tu-22
  • Tu-22M/Tu-26
  • Tu-28/Tu-128
  • Tu-81
  • Tu-126
  • Tu-142
  • Tu-160
Không người lái
  • Tu-121C
  • Tu-123
  • Tu-139
  • Tu-130
  • Tu-131 SAM
  • Tu-141
  • Tu-143
  • Tu-243
  • Tu-300
Thử nghiệm
  • Tu-1
  • Tu-6
  • Tu-8
  • Tu-12
  • Tu-18
  • Tu-70
  • Tu-72
  • Tu-75
  • Tu-77
  • Tu-79
  • Tu-80
  • Tu-82
  • Tu-85
  • Tu-91
  • Tu-94
  • Tu-95LAL
  • Tu-96
  • Tu-98
  • Tu-105
  • Tu-107
  • Tu-110
  • Tu-155
  • Tu-206
Đề xuất, hủy bỏ
  • ANT-17/TSh-1
  • ANT-18
  • ANT-26/TB-6
  • ANT-28
  • ANT-30/SK-1
  • ANT-53
  • Tu-72 (I)
  • Tu-72 (II)
  • '73'
  • '74'
  • '78'
  • '79'
  • '86'
  • '90'
  • '93'
  • '101'
  • '102'
  • Tu-115
  • Tu-117
  • Tu-118
  • Tu-119
  • Tu-125
  • Tu-127
  • Tu-135
  • Tu-138
  • Tu-148
  • Tu-156
  • Tu-161
  • Tu-174
  • Tu-194
  • Tu-206
  • Tu-216
  • Tu-230
  • Tu-244
  • Tu-300
  • Tu-304
  • Tu-324
  • Tu-330
  • Tu-334
  • Tu-338
  • Tu-344
  • Tu-360
  • Tu-404
  • Tu-414
  • Tu-336
  • Tu-444
  • Tu-2000
  • Frigate Ecojet
  • PAK DA
  • Voron
Thời kỳ đầu
  • ANT-1
  • ANT-2
  • ANT-3/R-3
  • ANT-4/TB-1
  • ANT-5/I-4
  • ANT-6/TB-3
  • ANT-7/R-6/KR-6/MR-6
  • ANT-8/MDR-2
  • ANT-9/PS-9
  • ANT-10/R-7
  • ANT-11/MTBT
  • ANT-12/I-5
  • ANT-13/I-8
  • ANT-14
  • ANT-16/TB-4
  • ANT-20/PS-124
  • ANT-21/MI-3
  • ANT-22/MK-1
  • ANT-23/I-12
  • ANT-25/RD
  • ANT-27/MDR-4/MTB-1
  • ANT-29/DIP-1
  • ANT-31/I-14
  • ANT-35/PS-35
  • ANT-36/DB-1
  • ANT-37/DB-2
  • ANT-40/SB/PS-40/PS-41
  • ANT-41/T-1/LK-1
  • ANT-42/TB-7/Pe-8
  • ANT-43
  • ANT-44/MTB-2
  • ANT-46/DI-8
  • ANT-51/BB-1/Su-2
  • ANT-58/FB/Tu-2
  • x
  • t
  • s
Vận tải siêu thanh

Hàng không dân dụng • Máy bay siêu thanh

Máy bay đã ngừng sử dụng

Concorde • Tupolev Tu-144

Đề án phát triểntrong lịch sử
Chở khách

Boeing 2707 • Bristol Type 223 • Convair Model 58-9 • Douglas 2229 • High Speed Civil Transport • LAPCAT • Lockheed L-2000 • Rockwell X-30 • Sud Aviation Super-Caravelle • Tupolev Tu-244

Phản lực thương mại

SAI Quiet Supersonic Transport • Sukhoi-Gulfstream S-21

Đề án đangphát triển
Chở khách

HyperMach SonicStar • Next Generation Supersonic Transport • Reaction Engines A2 • Zero Emission Hyper Sonic Transport

Phản lực thương mại

Aerion SBJ • Gulfstream X-54 • Tupolev Tu-444

Xem thêm

Quiet Spike

Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Danh sách các nội dung liên quan đến hàng không
Tổng thểThời gian biểu hàng không · Máy bay · Hãng chế tạo máy bay · Động cơ máy bay · Hãng chế tạo động cơ máy bay · Sân bay · Hãng hàng không  · Kỹ thuật hàng không
Quân sựKhông quân · Vũ khí máy bay · Tên lửa · Máy bay không người lái (UAV) · Máy bay thử nghiệm · Vũ khí không gian
Kỷ lụcKỷ lục tốc độ bay · Kỷ lục quãng đường bay · Kỷ lục bay cao · Kỷ lục thời gian bay · Máy bay sản xuất với số lượng lớn

Từ khóa » Số đuôi 244