TỤT HẬU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỤT HẬU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từtụt hậulagđộ trễtụt hậuchậm trễtụt lạibị chậmbị trễbackwardnesslạc hậutụt hậulaggingđộ trễtụt hậuchậm trễtụt lạibị chậmbị trễlaggedđộ trễtụt hậuchậm trễtụt lạibị chậmbị trễlagsđộ trễtụt hậuchậm trễtụt lạibị chậmbị trễlaggylagtụt hậu

Ví dụ về việc sử dụng Tụt hậu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng ta đang tụt hậu.We're lagging behind.Nếu dừng lại, ngay lập tức chúng ta sẽ tụt hậu.If we stop, we will immediately fall back.Người Canada đang tụt hậu Hoa Kỳ.Canada still lags behind U.S.Nhưng tại sao tụt hậu ngày càng xa sau các nước khác?"?Why are we lagging behind every other state?Độ dày của tụt hậu W.The thickness of the lag W.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđèn hậukính chiếu hậuSử dụng với động từkhí hậu thay đổi gây hậu quả tụt hậu so biết hậu quả hậu thuộc địa hoàng hậu nói khí hậu phù hợp hậu mãn kinh hoàng hậu qua đời khỏi hậu quả HơnSử dụng với danh từkhí hậuhoàng hậuhậu duệ hậu trường hoa hậuhậu vệ hậu môn hậu tố hậu cảnh tụt hậuHơnChúng ta tụt hậu trong nhiều lĩnh vực công nghệ mới.We are lagging behind in a number of technological areas.U- Chiều rộng của tụt hậu.U- the width of the lag.Hải quân Trung Quốc tụt hậu một thời gian dài.China's naval force long lagged behind.Chúng tôi vừa mới đã đến trong bannhạc Paris là một chút mệt mỏi và Jet- tụt hậu.Back in New York now--a little tired and jet lagged.Mẹo: làm thế nào để giảm tụt hậu của một trò chơi trực tuyến?Tip: How to reduce the lag of a game online?Ông Kim cũng thừa nhận cơ sở hạ tầng của miền Bắc tụt hậu hơn miền Nam.Mr Kim also acknowledged that the North's infrastructure lagged behind that of the South.Vì vậy, họ bị tụt hậu cả về kinh tế lẫn giáo dục.For this reason, they are lagging behind both economically and educationally.Những người chỉ trích cho rằng Mỹ đang tụt hậu trong cuộc đua này.Critics say the U.S. is lagging behind in the race.Một công ty tụt hậu trong lĩnh vực công nghệ sẽ làm giảm năng suất của họ và của bạn.A company that's lagging in the tech area brings down their productivity and yours.Trong kỷ nguyên mạng 5G, Mỹ đang tụt hậu trước Trung Quốc.In this new 5G era we are in, the US is lagging behind China.Một hoặc hai giờ thời gian khác biệt sẽ không làm nhiều để cơ thể của bạn vàbạn sẽ không bị máy bay phản lực tụt hậu.One or two hours time difference won't do much to your body andyou won't be jet lagged.Cả châu Âu và Brazil không thể tụt hậu trong thời kỳ số hóa.Neither Europe, nor Brazil can afford to lag behind in the digital era.Sự tụt hậu sẽ không bắt kịp được với nước Anh, sự lớn mạnh của Liên Minh sẽ không đạt được;The lag behind England will not be caught up, the magnitude of the Union will not be achieved;Các quốc gia Đông Nam Á đang tụt hậu khi nói về an ninh mạng.Southeast Asian countries are lagging behind when it comes to cybersecurity.Topica hiện đang chú ý đến các thị trường Đông Nam Á và Đông Á khác, nơi dân số tiếp tụcphình to khi giáo dục tụt hậu.Topica is now eyeing other Southeast Asian and East Asian markets,where populations continue to swell as education lags.Đây có thể là lýdo tại sao Nhật Bản tụt hậu với thế giới về truyền thông xã hội.This might be the reason why Japan lags the world in social media adoption.Một lĩnh vực mà Hàn Quốc đã tụt hậu trong bảo đảm khả năng quốc phòng của mình là lĩnh vực phòng thủ tên lửa đạn đạo( BMD).One area where the ROK has lagged behind in providing for its own defense is in the realm of Ballistic Missile Defense(BMD).Nó có thể được sử dụng để dự đoán hiệu suất của các chỉ số tụt hậu quan trọng hơn và để đánh giá hướng đi ngay lập tức của một nền kinh tế.It can be used to predict the performance of more important lagging indicators and to assess the immediate direction of an economy.Kết quả là anh cảm thấy bị tụt hậu nên chúng tôi quyết định không đến thăm anh nữa, ít nhất trong vài tháng.As a result, he felt he was lagging behind so we made a decision for me not to visit him anymore- or at least for a few months.Tuy nhiên, cuộc cách mạng này cũng có thể làm cho các nước đang vàkém phát triển tụt hậu ngày càng xa hơn nếu không tận dụng được cơ hội này.However, this revolution could also make developing andunderdeveloped countries lag behind further if they cannot optimise opportunities.Không có lý do gì khiến chúng ta bị tụt hậu ở thứ chắc chắn xuất hiện trong thời gian tới”.There is no reason that we should be lagging behind on something that is so obviously the future.”.Ngược lại, các loại quặng chất lượng cao tụt hậu với loại 65% Fe giảm 0.2% xuống 88.20 USD/ tấn.In contrast, higher grades lagged with 65 per cent fines dipping 0.2 per cent to $88.20 a tonne.Tuy nhiên, thực tế là rằng, họ đang vẫn còn tụt hậu đằng sau về dữ liệu sẵn có, tính di động và nhiều hơn nữa.But, the fact is that, they are still lagging behind in terms of data availability, portability and many more.Nếu tâm lý của anh ấy ban đầu là“ không để tụt hậu” thì hiện tại anh ấy đã trở thành một thành viên cốt lõi của đội.If his mentality at first was to'not lag behind', he's now become an essential, core member of the team.Tôi hiểu rằng Windows không phải là cạnh tranh nhất vì sự tụt hậu họ đã nhận được vào các điện thoại thông minh và máy tính bảng.I understand that Windows is not the most competitive because of the lag they had getting into the smart phone and tablet market.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 323, Thời gian: 0.0312

Xem thêm

tụt hậu solag behindlagging behindlagged behindđang tụt hậu sois lagging behindare lagging behindtụt hậu phía saulag behindlagging behind

Từng chữ dịch

tụtdanh từdropfalltụtđộng từfallingdroppedlagginghậudanh từhậuhauqueenrearhậuđộng từmiss S

Từ đồng nghĩa của Tụt hậu

lag độ trễ chậm trễ tụt lại tụt dốctụt hậu phía sau

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tụt hậu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hậu Tiếng Anh Là Gì