Tùy Tùng - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twi̤˨˩ tṳŋ˨˩ | twi˧˧ tuŋ˧˧ | twi˨˩ tuŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twi˧˧ tuŋ˧˧ | |||
Danh từ
tùy tùng
- Người đi theo để giúp việc. Một đoàn tuỳ tùng.
Động từ
tùy tùng
- Đi theo để giúp việc. Sĩ quan tuỳ tùng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tùy tùng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tì Tùng
-
Nghĩa Của Từ Tuỳ Tùng - Từ điển Việt
-
Tì Tùng | Facebook
-
Nhóc Tì 3 Tuổi Tròn ủng Như Củ Khoai, Từng Khuấy đảo MXH Giờ Ra Sao?
-
Oẳn Tù Tì
-
Tì So Bong Da Truc Tuyen Hom Nay
-
Xilanh Tì đĩa Dao #90695000 - PHỤ TÙNG MÁY CẮT TỰ ĐỘNG
-
BI TÌ (40x70x20, Phi Nhê) 3ED-24-18240
-
Flawless Launch: Tung Hàng Không Tì Vết - Brand Camp
-
Tì Cam Mercedes - 2720520216, Phụ Tùng Xe Mercedes
-
Flawless #Launch: Tung Hàng Không Tì Vết (Ms. Mai Thị Ánh Tuyết)
-
Tì So Bong Da U23 Viet Nam-xem Trực Tiếp
-
Tổ Tiên Của Hươu Cao Cổ Từng Là “tì Hưu Cổ Ngắn” Hung Dữ?