Tuyển Tập Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (vần M)

tiengtrunganhduong.com Khẩu ngữ giao tiếp
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần M)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần M) 24/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần M)

TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN M)

Xem thêm:

Thành ngữ tiếng Trung (vần A) Thành ngữ tiếng Trung (vần B) Thành ngữ tiếng Trung (vần C) Thành ngữ tiếng Trung (vần D, Đ) Thành ngữ tiếng Trung (vần E, G) Thành ngữ tiếng Trung (vần H) Thành ngữ tiếng Trung (vần I, K) Thành ngữ tiếng Trung (vần L) 1. Ma cũ bắt nạt ma mới 旧 欺 生 jiù qī shēng 2. Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường 鬼 使 神 差 guǐ shǐ shén chā / chāi / chà 3. Màn trời chiếu đất 风 餐 露宿 fēng cān lùsù 4. Mạnh ai nấy làm 各自为政 gèzìwéizhèng 5. Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 多 钱 善 贾 duō qián shàn jiǎ 6. Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污 ; 同 恶 相 济 tóngliúhéwū tóng ě / è / wù xiāng / xiàng jì 7. Măng mọc sau mưa 雨后春笋 yǔhòuchūnsǔn 8. Mắt cá giả trân châu 鱼目混珠 yúmùhùnzhū 9. Mặt cắt không còn giọt máu 面 无 人 色 miàn wú rén sè 10. Mặt dày mày dạn 死 皮 赖 脸 sǐ pí lài liǎn 11. Mặt đỏ tía tai 面红耳赤 miànhóng’ěrchì 12. Mặt gian mày giảo 贼头贼脑 zéitóuzéinǎo 13. Mắt không thấy, tâm không phiền 眼 不见 , 心 不 烦 yǎn bújiàn xīn bú / bù fán 14. Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑 ; 笑 逐 颜 开 méikāiyǎnxiào xiào zhú yán kāi 15. Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó 愁眉 不 展 ; 愁眉 锁 眼 ; 愁眉 苦 脸 chóuméi bú / bù zhǎn chóuméi suǒ yǎn chóuméi kǔ liǎn 16. Mặt mày xanh xao 面黄肌瘦 miànhuángjīshòu 17. Mặt mo 老 着 脸皮 lǎo zháo / zhe / zhuó liǎnpí 18. Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽 yīguānqínshòu 19. Mắt nhắm mắt mở 睁 一 只 眼 闭 一 只 眼 zhēng yī zhī / zhǐ yǎn bì yī zhī / zhǐ yǎn 20. Mất bò mới lo làm chuồng 亡 羊 补 牢 ; 贼 走 关 门 wáng yáng bǔ láo zéi zǒu guān mén 21. Mất cả chì lẫn chài 陪 了 夫人 又 折 兵 péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng 22. Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin 断 线 风筝 duàn xiàn fēngzhēng 23. Mật ít ruồi nhiều 佛 多 糕 少 ; 粥 少 僧 多 fó duō gāo shǎo / shào zhōu shǎo / shào sēng duō 24. Mật ngọt chết ruồi 赤 舌 烧 城 chì shé shāo chéng 25. Mẹ dại đẻ con khôn 鸡 窝 飞 出 凤凰 jī wō fēi chū fènghuáng 26. Mẹ tròn con vuông 母 子 平安 mǔ zǐ píng’ān 27. Mèo giả từ bi khóc chuột 猫 哭 老鼠 假 慈悲 māo kū lǎoshǔ jià / jiǎ cíbēi 28. Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay 老 王 卖 瓜 , 自 卖 自夸 lǎo wáng mài guā zì mài zìkuā 29. Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) 偷 鸡 摸 狗 tōu jī mō gǒu 30. Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không) 聊 生 于 无 liáo shēng yú wú 31. Mèo mù vớ được cá rán 瞎 猫 碰 上 死 耗子 xiā māo pèng shàng sǐ hàozi 32. Mềm nắn rắn buông 欺软怕硬 qīruǎnpàyìng 33. Mệt bở hơi tai 疲于奔命 píyúbēnmìng 34. Miệng ăn núi lở 座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩 zuò chī shān kong / kòng / kōng zuò chī shānbēng 35. Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干 tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān 36. Miếng thịt là miếng nhục 嗟来之食 jiēláizhīshí 37. Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm 笑里藏刀 xiàolǐcángdāo 38. Mò kim đáy biển 海里 捞 针 hǎilǐ lāo zhēn 39. Mong như mong mẹ về chợ 盼 母 市 归 pàn mǔ shì guī 40. Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối 哭 错 了 坟 头 kū cuò liǎo / le fén tóu 41. Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh 家 家 有 本 难 念 的 经 jiā jiā yǒu běn nàn / nán niàn dì / de / dí jīng 42. Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm 唇亡齿寒 chúnwángchǐhán 43. Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác 彼 一时 , 此 一时 bǐ yīshí cǐ yīshí 44. Mồm loa mép giải 油嘴滑舌 yóuzuǐhuáshé 45. Mồm mép tép nhảy 油嘴滑舌 yóuzuǐhuáshé 46. Một bữa là vàng, hai bữa là thau 数见不鲜 shuōjiànbùxiān 47. Một cây làm chẳng nên non 独 木 不 成 林 dú mù bú / bù chéng lín 48. Một con chim én không làm nên mùa xuân 独 木 不 成 林 ; 孤 掌 难 呜 dú mù bú / bù chéng lín gū zhǎng nàn / nán wū 49. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 一 匹 马 不 走 、 十 匹 马 等 着 yī pǐ mǎ bú / bù zǒu shí pǐ mǎ děng zháo / zhe / zhuó 50. Một công đôi việc 一举两得 ; 一箭双雕 yījǔliǎngdé yījiànshuāngdiāo 51. Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng 吠 形 吠 声 fèi xíng fèi shēng 52. Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai 不 识 一 丁 bú / bù shí yī dīng 53. Một đồn mười, mười đồn trăm 一 传 十 , 十 传 百 yī zhuàn / chuán shí shí zhuàn / chuán bǎi 54. Một lòng một dạ 一心一意 ; 一 心 一 德 、 一 个 心 眼 yīxīnyīyì yī xīn yī dé yī gè xīn yǎn 55. Một miệng thì kín, chín miệng thì hở 六 耳 不同 谋 liù ěr bùtóng móu 56. Một người làm quan cả họ được nhờ 弹 冠 相 庆 ; 拔 矛 连 茹 ; 一 子 出家 , 九 祖 升 天 tán / dàn guān / guàn xiāng / xiàng qìng bá máo lián rú yī zǐ chūjiā jiǔ zǔ shēng tiān 57. Một người lo bằng một kho người làm 千 羊 之 皮 , 不如 一 狐 之 腋 ; 千 军 易 得 , 一 将 难 求 qiān yáng zhī pí bùrú yī hú zhī yè qiān jūn yì dé / de / děi yī jiāng / jiàng nàn / nán qiú 58. Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy 八 字 没 一 撇 bā zì mò / méi yī piě 59. Một sống một chết, một mất một còn 你死我活 nǐsǐwǒhuó 60. Một trời một vực 大 相 经 庭 ; 天 悬 地 隔 dài / dà xiāng / xiàng jīng tíng tiān xuán dì / de gé 61. Một việc không xong; không nên trò trống gì 一事无成 yīshìwúchéng 62. Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一 本 万 利 yī běn wàn lì 63. Một vừa hai phải 适可而止 shìkě’érzhǐ 64. Mở cờ trong bụng 心花怒放 ; 眉飞色舞 xīnhuānùfàng méifēisèwǔ 65. Mở cửa sổ thấy núi 一针见血 yīzhēnjiànxuě 66. Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông 羊毛 出 在 羊 身上 yángmáo chū zài yáng shēnshàng 67. Mũ ni che tai 置若罔闻 zhìruòwǎngwén 68. Mua dây buộc mình 作 茧 自 缚 ; 庸人 自 优 zuō / zuò jiǎn zì fù yōngrén zì yōu 69. Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为 wéisuǒyùwéi 70. gé shān mǎi lǎo niú - Mua mèo trong bị 隔 山 买 老 牛 71. bānménnòngfǔ guān gōng miànqián shuǎ dài / dà dāo Múa rìu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm 班门弄斧 ; 关 公 面前 耍 大 刀 72. Muối bỏ bể 沧海一粟 cānghǎiyísù 73. Muốn ăn gắp bỏ cho người 欲 取 故 予 yù qǔ gù yú / yǔ 74. Muốn ăn phải lăn vào bếp 不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子 bú / bù rù hǔxué yān dé / de / děi hǔ zǐ 75. Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người 十 年 树木 , 百年 树 人 shí nián shùmù bǎinián shù rén 76. Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn 一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐 yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn / fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié / biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou / zhǐtóu bú / bù yībān qí 77. Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人 云 亦 云 rén yún yì yún 78. Mượn gió bẻ măng 趁火打劫 chènhuǒdǎjié 79. Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) 问道于盲 wèndàoyúmáng 80. Mượn rượu làm càn 借 酒 做 疯 jiè jiǔ zuò fēng 81. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 谋 事 在 人 , 成 事 在 天 móu shì zài rén chéng shì zài tiān | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần L) 14/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần L) Học tiếng trung chủ đề trông bạn rất mệt mỏi Học tiếng trung chủ đề trông bạn rất mệt mỏi 14/03/2016 17:00 Để giao tiếp tốt nhất với mọi tình huống dù hỏi han về đời sống hàng ngày hay lĩnh vực chuyên môn. Tự tin với kĩ năng tiếng trung của mình với chủ đề tiếng trung dưới đây Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần I, K) 09/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần I, K) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ) 09/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần H) 04/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần H) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G) 03/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần E, G) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần C) 01/03/2016 17:00 Tuyển tập các câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần C) Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 68: Kể truyện cười 29/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 67: An ủi 27/02/2016 17:00 Cùng Tiếng Trung Ánh Dương học các câu giao tiếp tiếng Trung sử dụng để an ủi bạn bè trong tình huống đau buồn 1000 họ tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung 26/02/2016 17:00 Tiếp nối bài viết về tên tiếng Trung đã được các bạn ủng hộ, Tiếng Trung Ánh Dương gửi tới các bạn cập nhật 1000 họ tên tiếng Trung thường gặp nhất. Các bạn tra họ tên tương ứng để ghép lại thành tên họ của mình nhé. Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 65: Chuyển fax 24/02/2016 17:00 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 64: Không có gì 17/02/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Học tiếng Trung Quốc qua bài hát: Em lại nhớ anh rồi 我又想你了 Wǒ yòu xiǎng nǐ le

    Học tiếng Trung Quốc qua bài hát: Em lại nhớ anh rồi 我又想你了 Wǒ yòu xiǎng nǐ le

  • 20 câu đối tiếng Trung ý nghĩa trong ngày Tết

    20 câu đối tiếng Trung ý nghĩa trong ngày Tết

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện thoại

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện thoại

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Có Còn Hơn Không Tiếng Trung