Tuyển Tập Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (vần U, V, X, Y)
Có thể bạn quan tâm
Khẩu ngữ giao tiếp - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần U, V, X, Y)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần U, V, X, Y) 25/04/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần U, V, X, Y) TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN U, V, X, Y)
Thành ngữ tiếng Trung (vần A) Thành ngữ tiếng Trung (vần B) Thành ngữ tiếng Trung (vần C) Thành ngữ tiếng Trung (vần D, Đ) Thành ngữ tiếng Trung (vần E, G) Thành ngữ tiếng Trung (vần H) Thành ngữ tiếng Trung (vần I, K) Thành ngữ tiếng Trung (vần L) Thành ngữ tiếng Trung (vần M) Thành ngữ tiếng Trung (vần N) Thành ngữ tiếng Trung (vần O, P, Q, R, S) Thành ngữ tiếng Trung (vần T) 1. Uốn ba tấc lưỡi 三 寸 不 烂 之 舌 sān cùn bú / bù làn zhī shé 2. Uổng công vô ích, công cốc 徒劳 无 功 túláo wú gōng 3. Uống nước nhớ nguồn 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 4. Úp úp mở mở 半 吞 半 吐 bàn tūn bàn tù / tǔ 5. Ướt như chuột lột 落汤鸡 luòtāngjī 6. Vá chằng vá đụp 鹑 衣 百 结 chún yī bǎi jié / jiē 7. Vải thưa che mắt thánh 自欺欺人 zìqīqīrén 8. Vạn sự khởi đầu nan 万事 起头 南 wànshì qǐtóu nán 9. Vàng thau lẫn lộn; củi để với trầm 鱼龙混杂 yúlónghùnzá 10. Vàng thật không sợ lửa, có lý chẳng sợ, cây ngay 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng 11. Vào luồn ra cúi 奴 颜 媚 骨 nú yán mèi gǔ 12. Vào sinh ra tử 入 死 出生 rù sǐ chūshēng 13. Văn ôn, võ luyện 拳 不 离 手 , 曲 不 离 口 quán bú / bù lí shǒu qū / qǔ bú / bù lí kǒu 14. Văn võ song toàn 文 武 双全 wén wǔ shuāngquán 15. Vắng như chùa bà đanh 门 可 罗 雀 mén kě luó què 16. Vắt chanh bỏ vỏ 得 鱼 忘 荃 ; 鸟 尽 弓 藏 ; 兔 死 狗 烹 dé / de / děi yú wàng quán niǎo jìn / jǐn gōng zàng / cáng tù sǐ gǒu pēng 17. Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi 事 过境 迁 shì guòjìng qiān 18. Vẽ đường cho hươu chạy 为虎作伥 wèihǔzuòchāng 19. Vẽ vời vô ích (vẽ chuyện), vẽ rắn thêm chân 多此一举 ; 画蛇添足 duōcǐyījǔ huàshétiānzú 20. Vẹn cả đôi đường 两全其美 liǎngquánqíměi 21. Vét bồ thương kẻ ăn đong (đồng bệnh tương liên) 同病相怜 tóngbìngxiānglián 22. Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm (phận ai ấy làm) 井 水 不 犯 河 水 jǐng shuǐ bú / bù fàn hé shuǐ 23. Việc đâu có đó (thịt chó có lá mơ) 船 到 桥 门 自 会 直 chuán dào qiáo mén zì huì / kuài zhí 24. Việc trước không quên, việc sau làm thầy 前 事 不 忘 , 后事 之 师 qián shì bú / bù wàng hòushì zhī shī 25. Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già 道 高 一 尺 、 魔 高 一 丈 dào gāo yī chǐ mó gāo yī zhàng 26. Vong ân phụ nghĩa 忘恩负义 wàng’ēnfùyì 27. Vô cùng vô tận 无穷 无尽 ; 无尽 无穷 wúqióng wújìn wújìn wúqióng 28. Vô danh tiểu tốt; phó thường dân 无名 小 卒 wúmíng xiǎo zú 29. Vô tình vô nghĩa 无情 无 义 wúqíng wú yì 30. Vơ đũa cả nắm (không phân biệt trắng đen) 一概而论 ; 不 分 青 红 皂 白 ; 不 分 是非 ; 不 分 好 坏 yīgài’érlùn bú / bù fèn / fēn qīng hóng zào bái bú / bù fèn / fēn shìfēi bú / bù fèn / fēn hǎo / hào huài 31. Vung tay quá trán 大 手 大 脚 dài / dà shǒu dài / dà jiǎo 32. Vuốt mặt nể mũi (đánh chó ngó chủ) 打 狗 看 主 dǎ / dá gǒu kān / kàn zhǔ 33. Vuốt râu hùm 太 岁 头 上 动 土 ; 虎口 拔牙 tài suì tóu shàng dòng tǔ hǔkǒu báyá 34. Vừa ăn cướp vừa la làng 贼 喊 徒 贼 zéi hǎn tú zéi 35. Vừa đấm vừa xoa 软硬兼施 ruǎnyìngjiānshī 36. Vững như kiềng ba chân 稳 如 泰山 wěn rú tàishān 37. Xa mặt cách lòng 过 河 千里 远 guò / guo hé qiānlǐ yuǎn 38. Xa thơm gần thối 数见不鲜 shuōjiànbùxiān 39. Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi 一 言 既 出 、 四 马 难 追 yī yán jì chū sì mǎ nàn / nán zhuī 40. Xấu đều còn hơn tốt lỏi, khôn độc không bằng ngốc đàn 独 不 胜 众 dú bú / bù shèng zhòng 41. Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi 树 倒 猢狲 散 shù dǎo / dào húsūn sǎn / sàn 42. Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu) 欲 加 之 罪 、 何 患 无 辞 yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí 43. Xôi hỏng bỏng không 鸡飞蛋打 jīfēidàndǎ 44. Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió 一帆风顺 yīfānfēngshùn 45. Xuống dốc không phanh 一 落 千 丈 yī luò / lào / là qiān zhàng 46. Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn 爱屋及乌 àiwūjíwū 47. Yêu nên tốt, ghét nên xấu 爱 则 加 诸 膝 , 恶 则 坠 诸 渊 ; 爱 之 欲 其 生 , 恶 之 欲 其 死 ài zé jiā zhū xī ě / è / wù zé zhuì zhū yuān ài zhī yù qí shēng ě / è / wù zhī yù qí sǐ 48. Yếu trâu còn hơn khỏe bò 瘦 死 的 骆驼 比 马 大 shòu sǐ dì / de / dí luòtuo bǐ mǎ dài / dà Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh DươngBài viết liên quan
Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 7) 24/04/2016 17:00 Công việc là một phần của cuộc sống, giúp bạn thỏa đam mê cũng như giúp bạn kiếm tiền mưu sinh cuộc sống. Giúp bạn tự tin và trao đổi dễ dàng hơn trong công việc
Tiếng trung giao tiếp trung cấp (bài 8) 24/04/2016 17:00 Việc học tiếng trung qua nhiêu chủ đề khác nhau sẽ giúp bạn phản ứng nhanh, xử lý giao tiếp trong mọi tình huống mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Hãy bắt đầu ngay bây giờ với trung tâm tiếng trung uy tín Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần T) 19/04/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần T) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần O, P, Q, R, S) 09/04/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần O, P, Q, R, S)
Các câu giao tiếp tiếng trung bỏ túi phần 2 07/04/2016 17:00 Hãy đến với khóa học tiếng trung giao tiếp bạn muốn giao tiếp tiếng trung một cách dễ dàng và nhanh chóng đừng bỏ qua các câu giao tiếp thông dụng để bạn bỏ túi.
Cách dùng trợ từ ngữ khí 了 le trong tiếng Trung 04/04/2016 17:00 Để hiểu hơn về cách dùng trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung một cách thông thạo và linh hoạt nhất lớp dạy tiếng Trung cấp tốc xin chia sẻ đến bạn bài học sau. Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần N) 04/04/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần N)
Chủ đề tiếng trung kế hoạch tương lai 03/04/2016 17:00 Bạn có kế hoạch gì cho tương lai của mình chưa? và bạn sẽ nói lên kế hoạch đó của mình như thế nào khi muốn chia sẻ với mọi người xung quanh bằng tiếng trung Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần M) 24/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần M) Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần L) 14/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần L)
Học tiếng trung chủ đề trông bạn rất mệt mỏi 14/03/2016 17:00 Để giao tiếp tốt nhất với mọi tình huống dù hỏi han về đời sống hàng ngày hay lĩnh vực chuyên môn. Tự tin với kĩ năng tiếng trung của mình với chủ đề tiếng trung dưới đây Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần I, K) 09/03/2016 17:00 Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần I, K) -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-

Chữ tài trong tiếng Trung. Ý nghĩa câu nói Trọng nghĩa khinh tài
-

Học từ vựng HSK3 (3)
-

Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung giáo trình Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 (phần 3)
Từ khóa » đánh Chó Không Nể Chủ Tiếng Trung Là Gì
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Vuốt Mặt Không Biết Nể Mũi – Đả Cẩu Khi ...
-
Từ điển Việt Trung "vuốt Mặt Nể Mũi (đánh Chó Ngó Chủ)." - Là Gì?
-
NĂM CHÓ NÓI VỀ THÀNH... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Vuốt Mặt... - Facebook
-
1000 Câu Thành Ngữ Tục Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
-
Cẩu Lương Trung Quốc Là Gì? Ý Nghĩa C.dùng đúng Nghĩa
-
Bài 11: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
-
Bài 9: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
-
Từ đánh Chó Không Nể Chủ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
942 Câu Thành Ngữ Bằng Tiếng Trung - Phần Cuối.
-
Một Số Câu Khẩu Ngữ Thường Dùng (phần 1)
-
Một Số Bài Tập Dịch Tiếng Trung - Học Tiếng Trung Tốt Tại Hà Nội, Tp.HCM
-
Tổng Hợp Các Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Vần B Hay