Tuyệt Cú Mèo - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
twiə̰ʔt˨˩ ku˧˥ mɛ̤w˨˩twiə̰k˨˨ kṵ˩˧ mɛw˧˧twiək˨˩˨ ku˧˥ mɛw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
twiət˨˨ ku˩˩ mɛw˧˧twiə̰t˨˨ ku˩˩ mɛw˧˧twiə̰t˨˨ kṵ˩˧ mɛw˧˧

Tính từ

tuyệt cú mèo

  1. (Lóng) Tuyệt vời.

Dịch

  • Tiếng Anh: awesome, fantastic, wicked (lóng), sweet (lóng)
  • Tiếng Pháp: magnifique, génial (nghi thức hoặc lóng), formidable
  • Tiếng Tây Ban Nha: tremendo, piola
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tuyệt_cú_mèo&oldid=1498233” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tuyệt cú mèo Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Tuyệt Cú Mèo