Tỷ Giá áp Dụng Cho Giao Dịch

Tỷ giá chuyển tiền
  • Trang chủ
  • Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2026-01-10 13:20
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.009375 JPY 106.6666
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.768587 JPY 1.301089
Brazil Real (BRL) BRL 0.033291 JPY 30.03814
Euro (EUR) EUR 0.005387 JPY 185.6320
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 106.5000 JPY 0.009390
India Rupee (INR) INR 0.566043 JPY 1.766650
Cambodia Riel (KHR) KHR 25.11200 JPY 0.039822
Korea (South) Won (KRW) KRW 9.140855 JPY 0.109399
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.942704 JPY 0.514746
Myanmar Kyat (MMK) MMK 24.75964 JPY 0.040388
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.025578 JPY 39.09609
Nepal Rupee (NPR) NPR 0.905882 JPY 1.103897
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.010937 JPY 91.43275
Philippines Peso (PHP) PHP 0.376000 JPY 2.659574
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.759476 JPY 0.568351
Singapore Dollar (SGD) SGD 0.008088 JPY 123.6399
Thailand Baht (THB) THB 0.197133 JPY 5.072717
United States Dollar (USD) USD 0.006269 JPY 159.5150
Viet Nam Dong (VND)
VND 165.6000
VND 166.0000(T+1)
JPY 0.006039
->Đầu trang

Tỷ giá sẽ được xác định tại thời điểm giao dịch có đủ số dư để xử lý và tuân theo tỷ giá niêm yết của DCOM tại thời điểm đó.

※ Tỷ giá niêm yết của DCOM sẽ được cập nhập dựa vào biến động của thị trường tỷ giá hối đoái.

Từ khóa » Giá Jpy Dcom