Tỷ Giá Bảng Anh GBP Hôm Nay - Ngân Hàng

  • Home
  • Vietcombank
  • ACB
  • Agribank
  • Hỏi đáp
  • Lãi suất
  • Kiến thức
  • Liên hệ
  1. Ngân Hàng
  2. Tỷ giá hôm nay
  3. Tỷ giá Bảng Anh GBP hôm nay - Tỷ giá hôm nay
Tỷ giá Bảng Anh GBP hôm nay - Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay. So sánh Bảng Anh (GBP) giữa 6 ngân hàng lớn nhất Việt Nam. Hôm nay 29-01-2026 tỷ giá (GBP ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 2 ngân hàng giảm giá mua và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay Ngân hàng Sacombank mua Bảng Anh (GBP) giá cao nhất là 35,531.00 VNĐ/GBP. Bán Bảng Anh (GBP) thấp nhất là Ngân Hàng Á Châu với 0.00 VNĐ một GBP

Ngân hàng Tỷ giá Bảng Anh hôm nay (29-01-2026) Tỷ giá Bảng Anh hôm qua (28-01-2026)
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
VCB 35,083.61 35,437.99 36,573.39 35,084.37 35,438.76 36,574.16
ACB 0.00 35,503.00 0.00 0.00 35,531.00 0.00
Techcombank 35,228.00 35,622.00 36,597.00 35,130.00 35,525.00 36,496.00
STB 35,531.00 35,581.00 37,344.00 35,425.00 35,475.00 37,228.00
Agribank 35,397.00 35,539.00 36,542.00 35,379.00 35,521.00 36,524.00
HSBC 35,098.00 35,422.00 36,573.00 35,156.00 35,481.00 36,634.00

* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 14:14 29-01-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch

Tỷ giá chuyển đổi Bảng Anh sang Việt Nam Đồng (Đổi Bảng Anh sang VNĐ)

Số lượng: Hình thức giao dịch: Bán tiền mặt Bán Chuyển khoản Mua Đô la Mỹ Ngân hàng: Ngân hàng Ngoại thương Ngân Hàng Á Châu Ngân hàng Techcombank Ngân hàng Sacombank Ngân hàng Agribank Ngân hàng HSBC Việt Nam

Tỷ giá hôm nay (29-01-2026)

Giá Mua Giá Bán
USD 25,860.00 26,250.00
GBP 35,083.61 36,573.39
EUR 30,414.60 32,018.50
SGD 20,107.23 21,003.03
CNY 3,656.88 3,812.17
JPY 164.37 174.82
HKD 3,247.01 3,405.27
CAD 18,769.58 19,566.60
AUD 17,891.09 18,650.81
KRW 15.78 19.02
CHF 33,157.22 34,565.20
RUB 0.00 358.78
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay
  • Lãi suất các ngân hàng

  • Binance

Từ khóa » Bảng Anh Rớt Giá