Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 09/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 09/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.152 26.152 26.382 26.382
Bảng Anh (GBP) 34.398 34.720 35.840 35.840
Ðồng Euro (EUR) 29.996 30.061 31.156 31.156
Yên Nhật (JPY) 163,05 164,24 170,22 170,22
Ðô la Úc (AUD) 17.144 17.269 17.898 17.898
Ðô la Singapore (SGD) 19.921 20.107 20.756 20.756
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.286 3.317 3.424 3.424
Ðô la Canada (CAD) 18.470 18.643 19.245 19.245
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.336 32.336 33.379 33.379
Ðô la New Zealand (NZD) 14.847 14.847 15.326 15.326
Bat Thái Lan (THB) 806 806 865 865
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.152
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.152
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.382
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.382
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.398
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.720
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.840
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.840
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.996
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.061
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.156
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.156
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,05
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 164,24
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 170,22
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 170,22
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.144
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.269
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 17.898
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 17.898
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.921
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.107
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.756
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.756
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.286
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.317
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.424
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.424
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.470
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.643
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.245
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.245
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.336
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.336
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.379
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.379
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.847
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.847
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.326
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.326
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 806
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 806
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 865
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 865

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 09/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 09/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6556 0,6603 0,6784
NZD/USD Không áp dụng 0,5677 0,5809
USD/CAD 1,4159 1,4028 1,3709
EUR/USD 1,147 1,149 1,181
GBP/USD 1,3153 1,3276 1,3585
USD/HKD 7,9581 7,8843 7,7052
USD/JPY 160,39 159,23 154,99
USD/SGD 1,3128 1,3006 1,271
USD/CHF Không áp dụng 0,8088 0,7904
USD/SEK Không áp dụng 9,4161 9,0469
USD/THB Không áp dụng 32,44 30,49
USD/DKK Không áp dụng 6,5412 6,2847
USD/NOK Không áp dụng 10,295 9,8913
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6556
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6603
Tỷ giá bán 0,6784
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5677
Tỷ giá bán 0,5809
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4159
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,4028
Tỷ giá bán 1,3709
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,147
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,149
Tỷ giá bán 1,181
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3153
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3276
Tỷ giá bán 1,3585
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9581
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8843
Tỷ giá bán 7,7052
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,39
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 159,23
Tỷ giá bán 154,99
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3128
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3006
Tỷ giá bán 1,271
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,8088
Tỷ giá bán 0,7904
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,4161
Tỷ giá bán 9,0469
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,44
Tỷ giá bán 30,49
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5412
Tỷ giá bán 6,2847
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,295
Tỷ giá bán 9,8913

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Cá đô La Giá Bao Nhiêu