Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 04/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 04/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.830 25.830 26.064 26.064
Bảng Anh (GBP) 34.678 34.998 36.137 36.137
Ðồng Euro (EUR) 30.070 30.131 31.236 31.236
Yên Nhật (JPY) 162,1 163,27 169,25 169,25
Ðô la Úc (AUD) 17.790 17.918 18.575 18.575
Ðô la Singapore (SGD) 19.936 20.120 20.774 20.774
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.237 3.267 3.374 3.374
Ðô la Canada (CAD) 18.556 18.727 19.336 19.336
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.917 32.917 33.988 33.988
Ðô la New Zealand (NZD) 15.435 15.435 15.937 15.937
Bat Thái Lan (THB) 793 793 851 851
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.830
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.830
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.064
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.064
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.678
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.998
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.137
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.137
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.070
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.131
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.236
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.236
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,1
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 163,27
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 169,25
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 169,25
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.790
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.918
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.575
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.575
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.936
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.120
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.774
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.774
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.237
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.267
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.374
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.374
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.556
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.727
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.336
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.336
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.917
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.917
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.988
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.988
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.435
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.435
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.937
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.937
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 793
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 793
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 851
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 851

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 04/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 04/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6887 0,6937 0,7127
NZD/USD Không áp dụng 0,5975 0,6115
USD/CAD 1,392 1,3793 1,3479
EUR/USD 1,164 1,167 1,198
GBP/USD 1,3425 1,3549 1,3865
USD/HKD 7,9786 7,9057 7,7261
USD/JPY 159,35 158,21 153,99
USD/SGD 1,2956 1,2838 1,2546
USD/CHF Không áp dụng 0,7847 0,7668
USD/SEK Không áp dụng 9,0747 8,7189
USD/THB Không áp dụng 32,59 30,63
USD/DKK Không áp dụng 6,4425 6,1899
USD/NOK Không áp dụng 9,8173 9,4324
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6887
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6937
Tỷ giá bán 0,7127
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5975
Tỷ giá bán 0,6115
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,392
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3793
Tỷ giá bán 1,3479
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,164
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,167
Tỷ giá bán 1,198
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3425
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3549
Tỷ giá bán 1,3865
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9786
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9057
Tỷ giá bán 7,7261
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 159,35
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,21
Tỷ giá bán 153,99
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2956
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2838
Tỷ giá bán 1,2546
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7847
Tỷ giá bán 0,7668
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,0747
Tỷ giá bán 8,7189
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,59
Tỷ giá bán 30,63
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4425
Tỷ giá bán 6,1899
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8173
Tỷ giá bán 9,4324

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Ngoại Tệ Bán Ra Hôm Nay