Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 09/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 09/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.849 25.849 26.083 26.083
Bảng Anh (GBP) 34.444 34.762 35.893 35.893
Ðồng Euro (EUR) 30.097 30.158 31.264 31.264
Yên Nhật (JPY) 161,76 162,92 168,9 168,9
Ðô la Úc (AUD) 17.767 17.895 18.551 18.551
Ðô la Singapore (SGD) 19.929 20.112 20.767 20.767
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.240 3.270 3.377 3.377
Ðô la Canada (CAD) 18.539 18.710 19.318 19.318
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.971 32.971 34.044 34.044
Ðô la New Zealand (NZD) 15.369 15.369 15.869 15.869
Bat Thái Lan (THB) 800 800 859 859
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.849
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.849
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.083
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.083
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.444
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.762
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.893
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.893
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.097
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.158
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.264
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.264
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,76
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 162,92
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 168,9
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 168,9
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.767
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.895
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.551
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.551
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.929
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.112
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.767
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.767
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.240
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.270
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.377
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.377
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.539
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.710
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.318
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.318
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.971
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.971
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.044
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.044
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.369
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.369
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.869
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.869
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 800
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 800
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 859
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 859

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 09/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 09/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6873 0,6923 0,7112
NZD/USD Không áp dụng 0,5946 0,6084
USD/CAD 1,3943 1,3816 1,3502
EUR/USD 1,164 1,167 1,199
GBP/USD 1,3325 1,3448 1,3761
USD/HKD 7,9773 7,9043 7,7247
USD/JPY 159,8 158,66 154,43
USD/SGD 1,2971 1,2852 1,256
USD/CHF Không áp dụng 0,784 0,7662
USD/SEK Không áp dụng 9,1914 8,831
USD/THB Không áp dụng 32,3 30,36
USD/DKK Không áp dụng 6,4417 6,1891
USD/NOK Không áp dụng 9,8688 9,4818
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6873
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6923
Tỷ giá bán 0,7112
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5946
Tỷ giá bán 0,6084
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3943
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3816
Tỷ giá bán 1,3502
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,164
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,167
Tỷ giá bán 1,199
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3325
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3448
Tỷ giá bán 1,3761
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9773
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9043
Tỷ giá bán 7,7247
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 159,8
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,66
Tỷ giá bán 154,43
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2971
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2852
Tỷ giá bán 1,256
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,784
Tỷ giá bán 0,7662
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,1914
Tỷ giá bán 8,831
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,3
Tỷ giá bán 30,36
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4417
Tỷ giá bán 6,1891
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8688
Tỷ giá bán 9,4818

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Trị Tiền đô Hiện Nay