Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 08/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 08/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.165 26.165 26.380 26.380
Bảng Anh (GBP) 34.471 34.804 35.906 35.906
Ðồng Euro (EUR) 30.064 30.138 31.217 31.217
Yên Nhật (JPY) 163,36 164,6 170,5 170,5
Ðô la Úc (AUD) 17.223 17.354 17.976 17.976
Ðô la Singapore (SGD) 19.961 20.154 20.792 20.792
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.289,73 3.321,51 3.426,66 3.426,66
Ðô la Canada (CAD) 18.481 18.659 19.250 19.250
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.418 32.418 33.445 33.445
Ðô la New Zealand (NZD) 14.922 14.922 15.395 15.395
Bat Thái Lan (THB) 809 809 868 868
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.165
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.165
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.380
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.380
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.471
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.804
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.906
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.906
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.064
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.138
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.217
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.217
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,36
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 164,6
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 170,5
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 170,5
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.223
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.354
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 17.976
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 17.976
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.961
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.154
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.792
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.792
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.289,73
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.321,51
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.426,66
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.426,66
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.481
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.659
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.250
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.250
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.418
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.418
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.445
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.445
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.922
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.922
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.395
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.395
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 809
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 809
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 868
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 868

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 08/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 08/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6582 0,6633 0,6814
NZD/USD Không áp dụng 0,5703 0,5836
USD/CAD 1,4158 1,4023 1,3704
EUR/USD 1,149 1,152 1,183
GBP/USD 1,3174 1,3302 1,3611
USD/HKD 7,9535 7,8774 7,6985
USD/JPY 160,17 158,96 154,72
USD/SGD 1,3108 1,2983 1,2687
USD/CHF Không áp dụng 0,8071 0,7888
USD/SEK Không áp dụng 9,3641 8,9969
USD/THB Không áp dụng 32,34 30,4
USD/DKK Không áp dụng 6,5279 6,2719
USD/NOK Không áp dụng 10,2838 9,8805
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6582
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6633
Tỷ giá bán 0,6814
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5703
Tỷ giá bán 0,5836
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4158
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,4023
Tỷ giá bán 1,3704
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,149
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,152
Tỷ giá bán 1,183
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3174
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3302
Tỷ giá bán 1,3611
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9535
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8774
Tỷ giá bán 7,6985
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,17
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,96
Tỷ giá bán 154,72
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3108
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2983
Tỷ giá bán 1,2687
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,8071
Tỷ giá bán 0,7888
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,3641
Tỷ giá bán 8,9969
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,34
Tỷ giá bán 30,4
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5279
Tỷ giá bán 6,2719
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,2838
Tỷ giá bán 9,8805

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Bán đô Tỷ Giá