Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 11/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 11/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.124 26.124 26.310 26.310
Bảng Anh (GBP) 34.362 34.713 35.774 35.774
Ðồng Euro (EUR) 29.869 29.959 30.998 30.998
Yên Nhật (JPY) 161,55 162,87 168,52 168,52
Ðô la Úc (AUD) 18.255 18.404 19.042 19.042
Ðô la Singapore (SGD) 20.102 20.307 20.927 20.927
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.268 3.301 3.402 3.402
Ðô la Canada (CAD) 18.837 19.029 19.610 19.610
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.192 33.192 34.206 34.206
Ðô la New Zealand (NZD) 15.326 15.326 15.794 15.794
Bat Thái Lan (THB) 803 803 861 861
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.124
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.124
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.310
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.310
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.362
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.713
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.774
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.774
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.869
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.959
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 30.998
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 30.998
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,55
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 162,87
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 168,52
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 168,52
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.255
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.404
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.042
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.042
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.102
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.307
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.927
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.927
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.268
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.301
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.402
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.402
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.837
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 19.029
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.610
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.610
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.192
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.192
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.206
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.206
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.326
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.326
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.794
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.794
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 803
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 803
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 861
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 861

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 11/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 11/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6988 0,7045 0,7238
NZD/USD Không áp dụng 0,5866 0,6003
USD/CAD 1,3868 1,3729 1,3416
EUR/USD 1,143 1,147 1,178
GBP/USD 1,3153 1,3288 1,3597
USD/HKD 7,9943 7,9135 7,7337
USD/JPY 161,71 160,4 156,12
USD/SGD 1,2996 1,2865 1,2572
USD/CHF Không áp dụng 0,7871 0,7692
USD/SEK Không áp dụng 9,3475 8,981
USD/THB Không áp dụng 32,53 30,57
USD/DKK Không áp dụng 6,5557 6,2986
USD/NOK Không áp dụng 9,8197 9,4346
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6988
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7045
Tỷ giá bán 0,7238
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5866
Tỷ giá bán 0,6003
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3868
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3729
Tỷ giá bán 1,3416
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,143
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,147
Tỷ giá bán 1,178
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3153
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3288
Tỷ giá bán 1,3597
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9943
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9135
Tỷ giá bán 7,7337
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,71
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 160,4
Tỷ giá bán 156,12
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2996
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2865
Tỷ giá bán 1,2572
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7871
Tỷ giá bán 0,7692
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,3475
Tỷ giá bán 8,981
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,53
Tỷ giá bán 30,57
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5557
Tỷ giá bán 6,2986
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8197
Tỷ giá bán 9,4346

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Gbp/usd Hôm Nay