Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 07/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 07/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.164 26.164 26.377 26.377
Bảng Anh (GBP) 34.586 34.921 36.025 36.025
Ðồng Euro (EUR) 30.101 30.176 31.254 31.254
Yên Nhật (JPY) 163,47 164,72 170,61 170,61
Ðô la Úc (AUD) 17.257 17.389 18.010 18.010
Ðô la Singapore (SGD) 19.998 20.192 20.830 20.830
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.289 3.321 3.426 3.426
Ðô la Canada (CAD) 18.533 18.712 19.304 19.304
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.516 32.516 33.543 33.543
Ðô la New Zealand (NZD) 14.962 14.962 15.434 15.434
Bat Thái Lan (THB) 813 813 872 872
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.164
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.164
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.377
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.377
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.586
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.921
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.025
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.025
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.101
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.176
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.254
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.254
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,47
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 164,72
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 170,61
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 170,61
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.257
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.389
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.010
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.010
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.998
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.192
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.830
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.830
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.289
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.321
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.426
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.426
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.533
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.712
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.304
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.304
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.516
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.516
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.543
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.543
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 14.962
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 14.962
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.434
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.434
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 813
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 813
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 872
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 872

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 07/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 07/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6596 0,6646 0,6828
NZD/USD Không áp dụng 0,5718 0,5851
USD/CAD 1,4118 1,3982 1,3664
EUR/USD 1,15 1,153 1,185
GBP/USD 1,3219 1,3347 1,3658
USD/HKD 7,9544 7,878 7,699
USD/JPY 160,05 158,84 154,61
USD/SGD 1,3083 1,2958 1,2663
USD/CHF Không áp dụng 0,8047 0,7864
USD/SEK Không áp dụng 9,3842 9,0162
USD/THB Không áp dụng 32,2 30,26
USD/DKK Không áp dụng 6,5187 6,263
USD/NOK Không áp dụng 10,2512 9,8492
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6596
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6646
Tỷ giá bán 0,6828
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5718
Tỷ giá bán 0,5851
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4118
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3982
Tỷ giá bán 1,3664
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,15
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,153
Tỷ giá bán 1,185
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3219
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3347
Tỷ giá bán 1,3658
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9544
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,878
Tỷ giá bán 7,699
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,05
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,84
Tỷ giá bán 154,61
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3083
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2958
Tỷ giá bán 1,2663
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,8047
Tỷ giá bán 0,7864
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,3842
Tỷ giá bán 9,0162
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,2
Tỷ giá bán 30,26
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5187
Tỷ giá bán 6,263
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,2512
Tỷ giá bán 9,8492

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Euro Hôm Nay 25 6