Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 13/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 13/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.133 26.133 26.317 26.317
Bảng Anh (GBP) 34.177 34.580 35.527 35.527
Ðồng Euro (EUR) 29.621 29.696 30.754 30.754
Yên Nhật (JPY) 160,76 162 167,77 167,77
Ðô la Úc (AUD) 18.122 18.299 18.875 18.875
Ðô la Singapore (SGD) 20.008 20.244 20.798 20.798
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.267 3.306 3.397 3.397
Ðô la Canada (CAD) 18.769 18.990 19.510 19.510
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.953 32.953 33.856 33.856
Ðô la New Zealand (NZD) 15.155 15.155 15.570 15.570
Bat Thái Lan (THB) 791 791 844 844
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.133
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.133
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.317
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.317
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.177
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.580
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.527
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.527
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.621
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.696
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 30.754
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 30.754
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,76
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 162
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 167,77
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 167,77
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.122
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.299
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.875
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.875
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.008
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.244
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.798
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.798
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.267
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.306
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.397
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.397
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.769
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.990
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.510
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.510
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.953
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.953
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.856
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.856
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.155
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.155
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.570
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.570
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 791
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 791
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 844
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 844

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 13/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 13/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6935 0,7002 0,7172
NZD/USD Không áp dụng 0,5799 0,5916
USD/CAD 1,3923 1,3762 1,3489
EUR/USD 1,133 1,136 1,169
GBP/USD 1,3078 1,3232 1,35
USD/HKD 7,9979 7,9047 7,7482
USD/JPY 162,56 161,32 156,86
USD/SGD 1,3061 1,2909 1,2654
USD/CHF Không áp dụng 0,793 0,7773
USD/SEK Không áp dụng 9,5158 9,1701
USD/THB Không áp dụng 33,04 31,17
USD/DKK Không áp dụng 6,6035 6,3636
USD/NOK Không áp dụng 9,8738 9,5151
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6935
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7002
Tỷ giá bán 0,7172
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5799
Tỷ giá bán 0,5916
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3923
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3762
Tỷ giá bán 1,3489
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,133
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,136
Tỷ giá bán 1,169
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3078
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3232
Tỷ giá bán 1,35
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9979
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9047
Tỷ giá bán 7,7482
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,56
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 161,32
Tỷ giá bán 156,86
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3061
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2909
Tỷ giá bán 1,2654
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,793
Tỷ giá bán 0,7773
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,5158
Tỷ giá bán 9,1701
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33,04
Tỷ giá bán 31,17
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,6035
Tỷ giá bán 6,3636
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8738
Tỷ giá bán 9,5151

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » đô La Hồng Kông đổi Ra Tiền Việt Nam