Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 21/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 21/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.148 26.148 26.379 26.379
Bảng Anh (GBP) 34.449 34.771 35.894 35.894
Ðồng Euro (EUR) 30.197 30.262 31.365 31.365
Yên Nhật (JPY) 162,16 163,34 169,29 169,29
Ðô la Úc (AUD) 17.259 17.385 18.019 18.019
Ðô la Singapore (SGD) 19.958 20.144 20.795 20.795
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.284 3.315 3.422 3.422
Ðô la Canada (CAD) 18.521 18.694 19.298 19.298
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.753 32.753 33.811 33.811
Ðô la New Zealand (NZD) 15.068 15.068 15.555 15.555
Bat Thái Lan (THB) 821 821 882 882
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.148
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.148
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.379
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.379
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.449
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.771
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.894
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.894
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.197
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.262
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.365
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.365
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,16
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 163,34
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 169,29
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 169,29
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.259
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.385
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.019
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.019
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.958
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.144
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.795
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.795
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.284
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.315
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.422
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.422
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.521
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.694
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.298
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.298
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.753
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.753
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.811
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.811
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.068
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.068
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.555
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.555
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 821
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 821
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 882
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 882

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 21/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 21/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6601 0,6649 0,6831
NZD/USD Không áp dụng 0,5763 0,5897
USD/CAD 1,4118 1,3987 1,3669
EUR/USD 1,155 1,157 1,189
GBP/USD 1,3175 1,3298 1,3607
USD/HKD 7,9618 7,8881 7,7088
USD/JPY 161,25 160,08 155,82
USD/SGD 1,3102 1,298 1,2685
USD/CHF Không áp dụng 0,7983 0,7802
USD/SEK Không áp dụng 9,2979 8,9332
USD/THB Không áp dụng 31,84 29,92
USD/DKK Không áp dụng 6,4951 6,2404
USD/NOK Không áp dụng 10,1849 9,7855
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6601
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6649
Tỷ giá bán 0,6831
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5763
Tỷ giá bán 0,5897
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4118
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3987
Tỷ giá bán 1,3669
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,155
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,157
Tỷ giá bán 1,189
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3175
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3298
Tỷ giá bán 1,3607
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9618
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8881
Tỷ giá bán 7,7088
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,25
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 160,08
Tỷ giá bán 155,82
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3102
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,298
Tỷ giá bán 1,2685
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7983
Tỷ giá bán 0,7802
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,2979
Tỷ giá bán 8,9332
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 31,84
Tỷ giá bán 29,92
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4951
Tỷ giá bán 6,2404
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,1849
Tỷ giá bán 9,7855

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Bảng Giá Nzd