Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 12/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 12/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.882 25.882 26.116 26.116
Bảng Anh (GBP) 34.556 34.875 36.009 36.009
Ðồng Euro (EUR) 30.258 30.320 31.432 31.432
Yên Nhật (JPY) 165,61 166,8 172,92 172,92
Ðô la Úc (AUD) 18.102 18.232 18.900 18.900
Ðô la Singapore (SGD) 20.088 20.274 20.933 20.933
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.244 3.274 3.380 3.380
Ðô la Canada (CAD) 18.679 18.851 19.464 19.464
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.196 33.196 34.276 34.276
Ðô la New Zealand (NZD) 15.491 15.491 15.995 15.995
Bat Thái Lan (THB) 808 808 868 868
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.882
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.882
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.116
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.116
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.556
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.875
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.009
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.009
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.258
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.320
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.432
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.432
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 165,61
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 166,8
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 172,92
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 172,92
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.102
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.232
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.900
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.900
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.088
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.274
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.933
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.933
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.244
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.274
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.380
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.380
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.679
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.851
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.464
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.464
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.196
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.196
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.276
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.276
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.491
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.491
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.995
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.995
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 808
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 808
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 868
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 868

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 12/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 12/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6994 0,7044 0,7237
NZD/USD Không áp dụng 0,5985 0,6124
USD/CAD 1,3856 1,373 1,3418
EUR/USD 1,169 1,171 1,204
GBP/USD 1,3351 1,3475 1,3788
USD/HKD 7,9785 7,9054 7,7258
USD/JPY 156,28 155,16 151,03
USD/SGD 1,2884 1,2766 1,2476
USD/CHF Không áp dụng 0,7797 0,7619
USD/SEK Không áp dụng 9,0697 8,7141
USD/THB Không áp dụng 32,02 30,09
USD/DKK Không áp dụng 6,417 6,1653
USD/NOK Không áp dụng 9,6732 9,2938
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6994
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7044
Tỷ giá bán 0,7237
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5985
Tỷ giá bán 0,6124
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3856
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,373
Tỷ giá bán 1,3418
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,169
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,171
Tỷ giá bán 1,204
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3351
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3475
Tỷ giá bán 1,3788
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9785
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9054
Tỷ giá bán 7,7258
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 156,28
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 155,16
Tỷ giá bán 151,03
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2884
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2766
Tỷ giá bán 1,2476
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7797
Tỷ giá bán 0,7619
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,0697
Tỷ giá bán 8,7141
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,02
Tỷ giá bán 30,09
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,417
Tỷ giá bán 6,1653
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,6732
Tỷ giá bán 9,2938

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » đổi Tiền Anh Qua Việt