Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 25/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 25/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.073 26.073 26.309 26.309
Bảng Anh (GBP) 34.483 34.801 35.933 35.933
Ðồng Euro (EUR) 30.234 30.296 31.407 31.407
Yên Nhật (JPY) 163,97 165,15 171,2 171,2
Ðô la Úc (AUD) 18.082 18.212 18.880 18.880
Ðô la Singapore (SGD) 20.165 20.351 21.013 21.013
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.265 3.295 3.402 3.402
Ðô la Canada (CAD) 18.650 18.822 19.434 19.434
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.320 33.320 34.404 34.404
Ðô la New Zealand (NZD) 15.393 15.393 15.894 15.894
Bat Thái Lan (THB) 815 815 875 875
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.073
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.073
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.309
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.309
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.483
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.801
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.933
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.933
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.234
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.296
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.407
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.407
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,97
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 165,15
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 171,2
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 171,2
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.082
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.212
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.880
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.880
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.165
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.351
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 21.013
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 21.013
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.265
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.295
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.402
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.402
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.650
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.822
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.434
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.434
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.320
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.320
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.404
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.404
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.393
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.393
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.894
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.894
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 815
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 815
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 875
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 875

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 25/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 25/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6935 0,6985 0,7176
NZD/USD Không áp dụng 0,5904 0,6041
USD/CAD 1,398 1,3852 1,3538
EUR/USD 1,16 1,162 1,194
GBP/USD 1,3226 1,3348 1,3658
USD/HKD 7,9857 7,9126 7,7329
USD/JPY 159,01 157,88 153,67
USD/SGD 1,293 1,2812 1,252
USD/CHF Không áp dụng 0,7825 0,7647
USD/SEK Không áp dụng 9,2204 8,8589
USD/THB Không áp dụng 31,99 30,07
USD/DKK Không áp dụng 6,4699 6,2162
USD/NOK Không áp dụng 9,7507 9,3683
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6935
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6985
Tỷ giá bán 0,7176
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5904
Tỷ giá bán 0,6041
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,398
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3852
Tỷ giá bán 1,3538
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,16
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,162
Tỷ giá bán 1,194
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3226
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3348
Tỷ giá bán 1,3658
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9857
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9126
Tỷ giá bán 7,7329
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 159,01
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 157,88
Tỷ giá bán 153,67
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,293
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2812
Tỷ giá bán 1,252
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7825
Tỷ giá bán 0,7647
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,2204
Tỷ giá bán 8,8589
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 31,99
Tỷ giá bán 30,07
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4699
Tỷ giá bán 6,2162
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,7507
Tỷ giá bán 9,3683

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Chuyển đổi đô La Sang Euro