Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 13/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 13/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.859 25.859 26.093 26.093
Bảng Anh (GBP) 34.483 34.801 35.933 35.933
Ðồng Euro (EUR) 30.208 30.269 31.379 31.379
Yên Nhật (JPY) 165,22 166,41 172,51 172,51
Ðô la Úc (AUD) 17.963 18.092 18.755 18.755
Ðô la Singapore (SGD) 20.049 20.234 20.893 20.893
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.241 3.271 3.377 3.377
Ðô la Canada (CAD) 18.605 18.777 19.388 19.388
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.215 33.215 34.295 34.295
Ðô la New Zealand (NZD) 15.426 15.426 15.928 15.928
Bat Thái Lan (THB) 807 807 866 866
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.859
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.859
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.093
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.093
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.483
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.801
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.933
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.933
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.208
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.269
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.379
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.379
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 165,22
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 166,41
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 172,51
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 172,51
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.963
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.092
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.755
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.755
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.049
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.234
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.893
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.893
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.241
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.271
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.377
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.377
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.605
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.777
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.388
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.388
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.215
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.215
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.295
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.295
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.426
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.426
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.928
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.928
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 807
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 807
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 866
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 866

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 13/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 13/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6947 0,6996 0,7188
NZD/USD Không áp dụng 0,5965 0,6104
USD/CAD 1,3899 1,3771 1,3458
EUR/USD 1,168 1,171 1,203
GBP/USD 1,3335 1,3458 1,3771
USD/HKD 7,9787 7,9057 7,7261
USD/JPY 156,51 155,4 151,26
USD/SGD 1,2898 1,278 1,2489
USD/CHF Không áp dụng 0,7785 0,7608
USD/SEK Không áp dụng 9,1059 8,7488
USD/THB Không áp dụng 32,05 30,12
USD/DKK Không áp dụng 6,4214 6,1696
USD/NOK Không áp dụng 9,7297 9,3481
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6947
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6996
Tỷ giá bán 0,7188
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5965
Tỷ giá bán 0,6104
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3899
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3771
Tỷ giá bán 1,3458
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,168
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,171
Tỷ giá bán 1,203
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3335
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3458
Tỷ giá bán 1,3771
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9787
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9057
Tỷ giá bán 7,7261
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 156,51
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 155,4
Tỷ giá bán 151,26
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2898
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,278
Tỷ giá bán 1,2489
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7785
Tỷ giá bán 0,7608
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,1059
Tỷ giá bán 8,7488
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,05
Tỷ giá bán 30,12
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4214
Tỷ giá bán 6,1696
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,7297
Tỷ giá bán 9,3481

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Tính Tiền đô Sing