Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 06/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 06/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.104 26.104 26.308 26.308
Bảng Anh (GBP) 34.127 34.464 35.541 35.541
Ðồng Euro (EUR) 29.812 29.891 30.949 30.949
Yên Nhật (JPY) 162,17 163,44 169,22 169,22
Ðô la Úc (AUD) 17.941 18.081 18.721 18.721
Ðô la Singapore (SGD) 19.968 20.164 20.795 20.795
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.267 3.299 3.402 3.402
Ðô la Canada (CAD) 18.703 18.888 19.478 19.478
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.043 33.043 34.076 34.076
Ðô la New Zealand (NZD) 15.235 15.235 15.711 15.711
Bat Thái Lan (THB) 797 797 855 855
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.104
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.104
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.308
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.308
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.127
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.464
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.541
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.541
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.812
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 29.891
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 30.949
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 30.949
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 162,17
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 163,44
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 169,22
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 169,22
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.941
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.081
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.721
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.721
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.968
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.164
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.795
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.795
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.267
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.299
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.402
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.402
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.703
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.888
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.478
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.478
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.043
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.043
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.076
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.076
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.235
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.235
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.711
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.711
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 797
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 797
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 855
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 855

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 06/03/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 06/03/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6873 0,6927 0,7116
NZD/USD Không áp dụng 0,5836 0,5972
USD/CAD 1,3957 1,3821 1,3506
EUR/USD 1,142 1,145 1,176
GBP/USD 1,3073 1,3202 1,351
USD/HKD 7,9898 7,9118 7,732
USD/JPY 160,97 159,72 155,46
USD/SGD 1,3073 1,2946 1,2651
USD/CHF Không áp dụng 0,79 0,772
USD/SEK Không áp dụng 9,41 9,041
USD/THB Không áp dụng 32,74 30,77
USD/DKK Không áp dụng 6,5651 6,3076
USD/NOK Không áp dụng 9,8684 9,4814
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6873
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6927
Tỷ giá bán 0,7116
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5836
Tỷ giá bán 0,5972
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3957
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3821
Tỷ giá bán 1,3506
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,142
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,145
Tỷ giá bán 1,176
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3073
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3202
Tỷ giá bán 1,351
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9898
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9118
Tỷ giá bán 7,732
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 160,97
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 159,72
Tỷ giá bán 155,46
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3073
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2946
Tỷ giá bán 1,2651
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,79
Tỷ giá bán 0,772
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,41
Tỷ giá bán 9,041
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,74
Tỷ giá bán 30,77
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5651
Tỷ giá bán 6,3076
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8684
Tỷ giá bán 9,4814

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » đổi Yên Sang Usd