Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 22/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 22/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.150 26.150 26.380 26.380
Bảng Anh (GBP) 34.393 34.715 35.835 35.835
Ðồng Euro (EUR) 30.080 30.145 31.242 31.242
Yên Nhật (JPY) 161,86 163,04 168,98 168,98
Ðô la Úc (AUD) 17.395 17.522 18.160 18.160
Ðô la Singapore (SGD) 19.945 20.131 20.781 20.781
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.286 3.316 3.423 3.423
Ðô la Canada (CAD) 18.523 18.696 19.299 19.299
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.491 32.491 33.540 33.540
Ðô la New Zealand (NZD) 15.121 15.121 15.608 15.608
Bat Thái Lan (THB) 810 810 869 869
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.150
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.150
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.380
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.380
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.393
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.715
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.835
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.835
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.080
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.145
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.242
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.242
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,86
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 163,04
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 168,98
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 168,98
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.395
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.522
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.160
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.160
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.945
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.131
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.781
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.781
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.286
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.316
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.423
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.423
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.523
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.696
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.299
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.299
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.491
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.491
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.540
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.540
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.121
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.121
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.608
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.608
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 810
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 810
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 869
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 869

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 22/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 22/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6652 0,6701 0,6884
NZD/USD Không áp dụng 0,5782 0,5917
USD/CAD 1,4118 1,3987 1,3669
EUR/USD 1,15 1,153 1,184
GBP/USD 1,3152 1,3275 1,3584
USD/HKD 7,9592 7,8854 7,7062
USD/JPY 161,56 160,39 156,11
USD/SGD 1,3111 1,299 1,2694
USD/CHF Không áp dụng 0,8048 0,7865
USD/SEK Không áp dụng 9,2827 8,9187
USD/THB Không áp dụng 32,3 30,36
USD/DKK Không áp dụng 6,5208 6,265
USD/NOK Không áp dụng 10,1619 9,7634
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6652
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6701
Tỷ giá bán 0,6884
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5782
Tỷ giá bán 0,5917
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4118
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3987
Tỷ giá bán 1,3669
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,15
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,153
Tỷ giá bán 1,184
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3152
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3275
Tỷ giá bán 1,3584
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9592
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8854
Tỷ giá bán 7,7062
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,56
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 160,39
Tỷ giá bán 156,11
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3111
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,299
Tỷ giá bán 1,2694
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,8048
Tỷ giá bán 0,7865
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,2827
Tỷ giá bán 8,9187
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,3
Tỷ giá bán 30,36
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,5208
Tỷ giá bán 6,265
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,1619
Tỷ giá bán 9,7634

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Cả Tiền Tệ