Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 06/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 06/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.863 25.863 26.097 26.097
Bảng Anh (GBP) 34.276 34.592 35.717 35.717
Ðồng Euro (EUR) 29.997 30.058 31.160 31.160
Yên Nhật (JPY) 161,83 162,99 168,97 168,97
Ðô la Úc (AUD) 17.523 17.649 18.296 18.296
Ðô la Singapore (SGD) 19.868 20.051 20.703 20.703
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.243 3.273 3.380 3.380
Ðô la Canada (CAD) 18.479 18.649 19.256 19.256
Franc Thụy Sĩ (CHF) 32.898 32.898 33.968 33.968
Ðô la New Zealand (NZD) 15.199 15.199 15.693 15.693
Bat Thái Lan (THB) 788 788 846 846
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.863
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.863
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.097
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.097
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.276
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.592
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.717
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.717
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 29.997
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.058
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.160
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.160
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 161,83
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 162,99
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 168,97
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 168,97
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.523
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.649
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.296
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.296
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.868
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.051
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.703
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.703
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.243
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.273
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.380
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.380
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.479
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.649
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.256
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.256
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 32.898
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32.898
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 33.968
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 33.968
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.199
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.199
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.693
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.693
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 788
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 788
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 846
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 846

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 06/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 06/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6775 0,6824 0,7011
NZD/USD Không áp dụng 0,5877 0,6013
USD/CAD 1,3996 1,3868 1,3553
EUR/USD 1,16 1,162 1,194
GBP/USD 1,3253 1,3375 1,3686
USD/HKD 7,9738 7,9008 7,7213
USD/JPY 159,82 158,67 154,45
USD/SGD 1,3017 1,2899 1,2606
USD/CHF Không áp dụng 0,7862 0,7683
USD/SEK Không áp dụng 9,25 8,8873
USD/THB Không áp dụng 32,83 30,85
USD/DKK Không áp dụng 6,4652 6,2116
USD/NOK Không áp dụng 10,0107 9,6181
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6775
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6824
Tỷ giá bán 0,7011
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5877
Tỷ giá bán 0,6013
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3996
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3868
Tỷ giá bán 1,3553
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,16
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,162
Tỷ giá bán 1,194
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3253
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3375
Tỷ giá bán 1,3686
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9738
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9008
Tỷ giá bán 7,7213
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 159,82
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 158,67
Tỷ giá bán 154,45
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3017
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2899
Tỷ giá bán 1,2606
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7862
Tỷ giá bán 0,7683
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,25
Tỷ giá bán 8,8873
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,83
Tỷ giá bán 30,85
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4652
Tỷ giá bán 6,2116
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 10,0107
Tỷ giá bán 9,6181

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Chuyen Doi Ty Gia Won Sang Vnd