Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 27/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 27/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 26.054 26.054 26.290 26.290
Bảng Anh (GBP) 34.900 35.222 36.368 36.368
Ðồng Euro (EUR) 30.462 30.524 31.644 31.644
Yên Nhật (JPY) 165,4 166,59 172,7 172,7
Ðô la Úc (AUD) 17.640 17.766 18.418 18.418
Ðô la Singapore (SGD) 20.095 20.280 20.940 20.940
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.273 3.304 3.411 3.411
Ðô la Canada (CAD) 18.603 18.775 19.385 19.385
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.145 33.145 34.223 34.223
Ðô la New Zealand (NZD) 15.361 15.361 15.861 15.861
Bat Thái Lan (THB) 809 809 869 869
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 26.054
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 26.054
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.290
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.290
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.900
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 35.222
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.368
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.368
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.462
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.524
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.644
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.644
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 165,4
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 166,59
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 172,7
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 172,7
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.640
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.766
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.418
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.418
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 20.095
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.280
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.940
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.940
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.273
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.304
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.411
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.411
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.603
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.775
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.385
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.385
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.145
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.145
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.223
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.223
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.361
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.361
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.861
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.861
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 809
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 809
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 869
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 869

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 27/01/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 27/01/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6771 0,6819 0,7006
NZD/USD Không áp dụng 0,5896 0,6033
USD/CAD 1,4005 1,3877 1,3562
EUR/USD 1,169 1,172 1,204
GBP/USD 1,3395 1,3519 1,3833
USD/HKD 7,9596 7,8868 7,7076
USD/JPY 157,52 156,4 152,23
USD/SGD 1,2965 1,2847 1,2555
USD/CHF Không áp dụng 0,7861 0,7682
USD/SEK Không áp dụng 9,1205 8,7629
USD/THB Không áp dụng 32,2 30,26
USD/DKK Không áp dụng 6,4144 6,1629
USD/NOK Không áp dụng 9,975 9,5838
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6771
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6819
Tỷ giá bán 0,7006
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5896
Tỷ giá bán 0,6033
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,4005
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3877
Tỷ giá bán 1,3562
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,169
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,172
Tỷ giá bán 1,204
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3395
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3519
Tỷ giá bán 1,3833
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9596
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,8868
Tỷ giá bán 7,7076
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 157,52
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 156,4
Tỷ giá bán 152,23
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2965
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2847
Tỷ giá bán 1,2555
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7861
Tỷ giá bán 0,7682
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,1205
Tỷ giá bán 8,7629
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,2
Tỷ giá bán 30,26
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4144
Tỷ giá bán 6,1629
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,975
Tỷ giá bán 9,5838

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Tien Te Nước Ngoài