Tỷ Giá Ngoại Tệ - Agribank
Có thể bạn quan tâm
Z6_21E4H4S0P0SFF0Q6VNKLII3GH0 {} Z7_21E4H4S0P0SFF0Q6VNKLII3GH7
1900558818
+842432053205
Gợi ý cho bạn
Dữ liệu không tồn tại! Tỷ giá ngoại tệ Thu gọn nội dung Mở rộng nội dung
- Khách hàng cá nhân
- Khách hàng doanh nghiệp
- Định chế tài chính
- Về Agribank
- Tin tức
- Tuyển dụng
- Hỏi đáp
- Liên hệ
- English
-
1900558818 / +842432053205 -
-
-
1900558818
+842432053205
Gợi ý cho bạn - Mở tài khoản tại Agribank
- Vay vốn tại Agribank
- Thẻ của Agribank
- Chuyển tiền tại Agribank
- Lãi suất tiền gửi, tiền vay của Agribank
- Chuyển tiền quốc tế Agribank
- Mobile Banking
- Internet Banking
- Khuyến mãi, ưu đãi của Agribank
- Điểm ATM & Chi nhánh
- Biểu mẫu đăng kí
- Biểu phí dịch vụ
- Công cụ tính toán
- Hỏi đáp
- Liên hệ
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
- Tỷ giá ngoại tệ
- Điểm ATM & Chi nhánh
- Đăng nhập Ngân hàng trực tuyến
- Khách hàng cá nhân
- Gửi tiền Agribank
- Vay vốn Agribank
- Thẻ Agribank
- Thanh toán & Chuyển tiền
- Bảo hiểm
- Ngân hàng số
- Điểm giao dịch lưu động
- Khách hàng ưu tiên
- Chương trình khuyến mãi Nhóm khách hàng Agribank
- Khách hàng doanh nghiệp
- Định chế tài chính hỗ trợ khách hàng
- Đăng nhập Ngân hàng trực tuyến
- Điểm ATM & Chi nhánh
- Hỏi đáp
- Biểu mẫu đăng kí
- Biểu phí dịch vụ
- Công cụ tính toán
- Tỷ giá
- Lãi suất
- Chứng khoán
- Liên hệ
- Về Agribank
- Tin tức
- Tuyển dụng
- Điều khoản sử dụng
- An toàn & bảo mật
- Sơ đồ trang
- đăng kí nhận tin
- WEBMAIL
- ENGLISH
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán |
|---|---|---|---|
| USD | 26075.00 | 26078.00 | 26378.00 |
| EUR | 30205.00 | 30326.00 | 31494.00 |
| GBP | 34939.00 | 35079.00 | 36077.00 |
| HKD | 3306.00 | 3319.00 | 3433.00 |
| CHF | 32595.00 | 32726.00 | 33659.00 |
| JPY | 163.84 | 164.50 | 171.90 |
| AUD | 17286.00 | 17355.00 | 17927.00 |
| SGD | 20124.00 | 20205.00 | 20786.00 |
| THB | 817.00 | 820.00 | 858.00 |
| CAD | 18734.00 | 18809.00 | 19390.00 |
| NZD | 14956.00 | 15484.00 | |
| KRW | 17.40 | 19.06 | |
| DKK | 4051.00 | 4192.00 | |
| NOK | 2560.00 | 2676.00 | |
| SEK | 2806.00 | 2924.00 |
Khách hàng cá nhân
- Gửi tiền Agribank
- Vay vốn Agribank
- Thẻ Agribank
- Thanh toán & Chuyển tiền
- Bảo hiểm
- Ngân hàng số
- Điểm giao dịch lưu động
- Khách hàng ưu tiên
- Khuyến mại
Khách hàng doanh nghiệp
- Tài khoản & Tiền gửi
- Tín dụng Doanh nghiệp
- Thẻ Agribank
- Thanh toán trong nước
- Bảo lãnh
- Ngân hàng số
- Bảo hiểm
- Thanh toán quốc tế
- Khuyến mại
Định chế tài chính
- Ngân hàng đại lý
- Quản lý tiền tệ và thanh toán
- Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
- Kinh doanh ngoại tệ
Về Agribank
- Về chúng tôi
- Công bố thông tin
- Thư viện Agribank
- Tin tức
- Tài sản bán đấu giá
Agribank E-mobile Banking
Liên kết website
Chọn website Công ty Cổ phần Chứng khoán AgribankCông ty CP Bảo Hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp - ABICNgân hàng Nhà nướcHiệp hội ngân hàngĐảng ủy khối Doanh nghiệp trung ươngBan Tuyên giáo Trung ương- Điều khoản sử dụng
- An toàn & Bảo mật
- Sơ đồ trang
- Webmail
- Đăng ký nhận tin
- English
- ${title}${badge}
Từ khóa » Ngân Hàng Hôm Nay
-
Tin Tức Ngân Hàng- Tài Chính, Nguồn Lực, Vay Nợ, Cơ Cấu - VnExpress
-
Tin Tức Tài Chính Ngân Hàng Trong Và Ngoài Nước 24 Giờ Qua | CafeF
-
NGÂN HÀNG - CafeF
-
Tin Tức Thị Trường Tài Chính, Ngân Hàng, Tiền Tệ, Tỷ Giá Hôm Nay
-
Tin Tức Tài Chính Ngân Hàng, Tiền Tệ Trong Nước, Quốc Tế - Vietnamnet
-
Tin Tức Về Ngân Hàng Trong Và Ngoài Nước Cập Nhật Liên Tục - 24H
-
Tỷ Giá Hối đoái - Vietcombank
-
07/2022 Lãi Suất Tiền Gửi Các Ngân Hàng Nào Cao Nhất Hiện Nay
-
Tỷ Giá Hối Đoái, Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng | Techcombank
-
Ngân Hàng - So Sánh Lãi Suất Vay Tiền, Gửi Tiết Kiệm Online
-
Chỉ Số Ngành: Ngân Hàng | VietstockFinance
-
Tỷ Giá Ngoại Tệ - VietinBank
-
Một Ngân Hàng Tăng Vọt Lãi Suất Huy động Lên Tới 7,85%
-
Thời Báo Ngân Hàng


