Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với VND

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 11/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 11/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.772 25.772 26.006 26.006
Bảng Anh (GBP) 34.448 34.765 35.897 35.897
Ðồng Euro (EUR) 30.196 30.257 31.367 31.367
Yên Nhật (JPY) 164,03 165,21 171,27 171,27
Ðô la Úc (AUD) 17.887 18.015 18.676 18.676
Ðô la Singapore (SGD) 19.968 20.152 20.808 20.808
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.230 3.260 3.366 3.366
Ðô la Canada (CAD) 18.642 18.814 19.427 19.427
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.192 33.192 34.272 34.272
Ðô la New Zealand (NZD) 15.410 15.410 15.912 15.912
Bat Thái Lan (THB) 802 802 861 861
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.772
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.772
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.006
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.006
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.448
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.765
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 35.897
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 35.897
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.196
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.257
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.367
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.367
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 164,03
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 165,21
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 171,27
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 171,27
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.887
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.015
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.676
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.676
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.968
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.152
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.808
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.808
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.230
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.260
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.366
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.366
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.642
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.814
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.427
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.427
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.192
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.192
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.272
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.272
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.410
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.410
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.912
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.912
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 802
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 802
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 861
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 861

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 11/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 11/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,694 0,699 0,7182
NZD/USD Không áp dụng 0,5979 0,6118
USD/CAD 1,3825 1,3698 1,3387
EUR/USD 1,172 1,174 1,206
GBP/USD 1,3366 1,349 1,3803
USD/HKD 7,9786 7,9057 7,7261
USD/JPY 157,12 156 151,84
USD/SGD 1,2907 1,2789 1,2498
USD/CHF Không áp dụng 0,7765 0,7588
USD/SEK Không áp dụng 9,06 8,7047
USD/THB Không áp dụng 32,14 30,21
USD/DKK Không áp dụng 6,4034 6,1523
USD/NOK Không áp dụng 9,6999 9,3195
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,694
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,699
Tỷ giá bán 0,7182
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5979
Tỷ giá bán 0,6118
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3825
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3698
Tỷ giá bán 1,3387
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,172
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,174
Tỷ giá bán 1,206
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3366
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,349
Tỷ giá bán 1,3803
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9786
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9057
Tỷ giá bán 7,7261
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 157,12
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 156
Tỷ giá bán 151,84
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2907
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2789
Tỷ giá bán 1,2498
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7765
Tỷ giá bán 0,7588
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,06
Tỷ giá bán 8,7047
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,14
Tỷ giá bán 30,21
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4034
Tỷ giá bán 6,1523
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,6999
Tỷ giá bán 9,3195

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Giá Bán Ra Usd Hôm Nay