Tỷ Giá Peso Philippine - Tỷ Giá PHP Mới Nhất Hôm Nay 02/08/2022

Tỷ giá PHP tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 06:50:12 09/01/2026

Chuyển đổi Peso Philippine (₱) (PHP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá Peso Philippine (₱) hôm nay là 1 PHP = 473,28 VND. Tỷ giá trung bình PHP được tính từ dữ liệu của 2 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Peso Philippine (₱).

PHP VND 1 PHP = 473,28 VND (Tỷ giá Trung bình: 1 PHP = 473,28 VND, 06:50:12 09/01/2026)

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, Sacombank.

Xem thêm so sánh tỷ giá PHP

Bảng tỷ giá Peso Philippine (₱) (PHP) tại 2 ngân hàng

Cập nhật tỷ giá Peso Philippine (₱) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá PHP hôm nay ở bên dưới

Đơn vị: đồng
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ACB452,83
Sacombank417,00550,00
Nguồn: Tổng hợp bởi Webgia.com

Tóm tắt tình hình tỷ giá Peso Philippine (₱) (PHP) hôm nay (09/01/2026)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá PHP tại 2 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Peso Philippine (₱) (PHP)

+ Không có ngân hàng nào đang mua tiền mặt Peso Philippine (₱) với giá thấp nhất.

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Peso Philippine (₱) với giá thấp nhất là: 1 PHP = 417,00 VND

+ Không có ngân hàng nào đang mua tiền mặt Peso Philippine (₱) với giá cao nhất.

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Peso Philippine (₱) với giá cao nhất là: 1 PHP = 417,00 VND

Ngân hàng bán Peso Philippine (₱) (PHP)

+ Không có ngân hàng nào đang bán tiền mặt Peso Philippine (₱) với giá thấp nhất.

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Peso Philippine (₱) với giá thấp nhất là: 1 PHP = 452,83 VND

+ Không có ngân hàng nào đang bán tiền mặt Peso Philippine (₱) với giá cao nhất.

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Peso Philippine (₱) với giá cao nhất là: 1 PHP = 550,00 VND

Tỷ giá Peso Philippine hôm nay - Tỷ giá PHP mới nhất 09/01/2026 - Web giá4.1 trên 1096 đánh giá
ↀ Giá vàng thế giới
$4,473.32 +20.69 0.46%
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $58.37 +0.61 1.06%
Brent $61.99 +2.03 3.39%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD26.051,0026.381,00
EUR29.887,8631.463,61
GBP34.444,2535.906,46
JPY161,71171,99
KRW15,7018,92
Cập nhật lúc 06:45:00 09/01/2026Xem bảng tỷ giá hối đoái webgia.com
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V21.05021.470
RON 95-III20.57020.980
E5 RON 92-II19.84020.230
DO 0.05S19.86020.250
DO 0,001S-V20.35020.750
Dầu hỏa 2-K19.93020.320

Từ khóa » Tiền Tệ Philippines