Tỷ Giá Riel Campuchia - Tỷ Giá KHR Mới Nhất Hôm Nay 21/07/2022

Tỷ giá KHR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 18:05:12 02/02/2026

Chuyển đổi Riel Campuchia (៛) (KHR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá Riel Campuchia (៛) hôm nay là 1 KHR = 6,56 VND. Tỷ giá trung bình KHR được tính từ dữ liệu của 3 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Riel Campuchia (៛).

KHR VND 1 KHR = 6,56 VND (Tỷ giá Trung bình: 1 KHR = 6,56 VND, 18:05:12 02/02/2026)

(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, MB, Sacombank.

Xem thêm so sánh tỷ giá KHR

Bảng tỷ giá Riel Campuchia (៛) (KHR) tại 3 ngân hàng

Cập nhật tỷ giá Riel Campuchia (៛) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá KHR hôm nay ở bên dưới

Đơn vị: đồng
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ACB6,68
MB
Sacombank6,106,91
Nguồn: Tổng hợp bởi Webgia.com

Tóm tắt tình hình tỷ giá Riel Campuchia (៛) (KHR) hôm nay (02/02/2026)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá KHR tại 3 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Riel Campuchia (៛) (KHR)

+ Không có ngân hàng nào đang mua tiền mặt Riel Campuchia (៛) với giá thấp nhất.

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Riel Campuchia (៛) với giá thấp nhất là: 1 KHR = 6,10 VND

+ Không có ngân hàng nào đang mua tiền mặt Riel Campuchia (៛) với giá cao nhất.

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Riel Campuchia (៛) với giá cao nhất là: 1 KHR = 6,10 VND

Ngân hàng bán Riel Campuchia (៛) (KHR)

+ Không có ngân hàng nào đang bán tiền mặt Riel Campuchia (៛) với giá thấp nhất.

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Riel Campuchia (៛) với giá thấp nhất là: 1 KHR = 6,68 VND

+ Không có ngân hàng nào đang bán tiền mặt Riel Campuchia (៛) với giá cao nhất.

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Riel Campuchia (៛) với giá cao nhất là: 1 KHR = 6,91 VND

Tỷ giá Riel Campuchia hôm nay - Tỷ giá KHR mới nhất 02/02/2026 - Web giá4.3 trên 1098 đánh giá
ↀ Giá vàng thế giới
$4,718.92 -174.29 -3.56%
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $61.79 -3.42 -5.24%
Brent $65.93 -3.39 -4.89%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD25.790,0026.180,00
EUR30.033,9331.617,88
GBP34.652,3936.124,01
JPY162,18172,49
KRW15,3918,55
Cập nhật lúc 17:55:00 02/02/2026Xem bảng tỷ giá hối đoái webgia.com
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V21.05021.470
RON 95-III20.57020.980
E5 RON 92-II19.84020.230
DO 0.05S19.86020.250
DO 0,001S-V20.35020.750
Dầu hỏa 2-K19.93020.320

Từ khóa » đồng Riel Campuchia