Tỷ Số Tăng Trưởng Bền Vững – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Tỷ số tăng trưởng bền vững, hay còn được viết tắt là SGR (tiếng Anh: Sustainable Growth Rate) là một tỷ số tài chính để đánh giá khả năng tăng trưởng của vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy lợi nhuận.
Cách tính
[sửa | sửa mã nguồn]Tỷ số này có thể tính ra bằng cách lấy lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp trong một kỳ nhất định chia cho vốn chủ sở hữu trong cùng kỳ. Công thức như sau:
| Tỷ số tăng trưởng bền vững = 100% x | Lợi nhuận giữ lại |
| Vốn chủ sở hữu |
Vì lợi nhuận giữ lại bằng tỷ số lợi nhuận giữ lại nhân với tổng lợi nhuận sau thuế, nên công thức trên có thể viết lại như sau:
| Tỷ số tăng trưởng bền vững = 100% x | Tỷ số lợi nhuận giữ lại x Lợi nhuận sau thuế |
| Vốn chủ sở hữu |
Tương đương với:
Tỷ số tăng trưởng bền vững = Tỷ số lợi nhuận giữ lại x Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tương đương với:
Tỷ số tăng trưởng bền vững = Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu x (1 - Tỷ số chi trả cổ tức)
Ý nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Tỷ số này cho biết tốc độ tăng trưởng lợi nhuận cao nhất mà doanh nghiệp có thể đạt được nếu không tăng vốn chủ sở hữu.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Nguyễn Minh Kiều (2009), Tài chính doanh nghiệp căn bản, Nhà xuất bản Thống kê, Thành phố Hồ Chí Minh, trang 99.
Bài viết liên quan đến kinh tế học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |
|---|---|
| Tỷ số thanh khoản | Tỷ số thanh khoản hiện thời · Tỷ số thanh khoản nhanh |
| Tỷ số hiệu quả hoạt động | Số vòng quay hàng tồn kho · Số ngày tồn kho · Số vòng quay khoản phải thu · Kỳ thu tiền bình quân · Số vòng quay tài sản lưu động · Số vòng quay tài sản cố định · Số vòng quay tổng tài sản |
| Tỷ số quản lý nợ | Tỷ số nợ trên tài sản · Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu · Tỷ số khả năng trả lãi · Tỷ số khả năng trả nợ |
| Tỷ số khả năng sinh lời | Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu · Tỷ số sức sinh lợi căn bản · Tỷ số lợi nhuận trên tài sản · Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| Tỷ số tăng trưởng | Tỷ số lợi nhuận giữ lại · Tỷ số tăng trưởng bền vững |
| Tỷ số giá thị trường | Tỷ số P/E · Tỷ số M/B |
- Sơ khai kinh tế học và tài chính
- Tỷ số tài chính
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Tính Igr
-
Internal Growth Rate (IGR) Là Gì? - FinanceBiz
-
7 Cách Tính Tỷ Lệ Tăng Trưởng Bền Vững - Phân Tích Tài Chính
-
Cách để Tính Tỷ Lệ Tăng Trưởng Bền Vững - WikiHow
-
IGR Szombathely- MASZ Iroda Szombathely - Trang Chủ | Facebook
-
IGR International Gay Rugby - Home | Facebook
-
[PDF] PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƢ PHÁT ...
-
International Gay Rugby: Home
-
Phòng Phân Tích Hệ Gen
-
Green IGR Lodge, Agadir, Ma Rốc
-
Tìm Kiếm - Signal自动翻译【联系飞机@TWKF01】.igr
-
Tình Hình Triển Khai Thương Mại Và Thử Nghiệm Công Nghệ Open RAN
-
Polymorphisms Of ABCG2 And SLC22A12 Genes Associated With ...