ƯA NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ƯA NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từưa nước
Ví dụ về việc sử dụng Ưa nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từưa nước vị trí ưa thích ưa nhiệt tùy chọn ưa thích nền tảng ưa thích vật liệu ưa thích phụ nữ ưa thích khách hàng ưa thích HơnSử dụng với trạng từchẳng ưaSử dụng với động từ
Cho chất liệu ưa nước tốt, chống tĩnh điện và chống bám bẩn.
Nó là một loại bột trắng ưa nước ở dạng tinh khiết và hòa tan trong nước lạnh( nhưng không phải trong nước nóng), tạo thành một dung dịch hoặc gel trong suốt.Từng chữ dịch
ưagiới từlikeưadanh từloveưađộng từpreferưatính từfavoritehydrophilicnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice STừ đồng nghĩa của Ưa nước
hydrophilicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Các Nhóm ưa Nước
-
Chất ưa Nước – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chất Kị Nước – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chất ưa Nước | Khái Niệm Hoá Học - Từ Điển Phương Trình Hóa Học
-
Nhóm ưa Nước - Trang [1]
-
Chất ưa Nước - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Chất ưa Nước - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Cấu Tạo Chất Hoạt động Bề Mặt
-
A. Lý Thuyết Hóa Hữu Cơ 12 Về Chất Giặt Rửa - Kiến Guru
-
Lipophilic Là Gì - Phụ Gia Thực Phẩm Luân Kha
-
Tìm Hiểu Về Chất Hoạt động Bề Mặt
-
Một Chất Kị Nước Là Gì? - Ad
-
Cân Bằng ưa Nước Và Kị Nước HLB - Tài Liệu Text - 123doc
-
ưa Béo Là Gì? Chi Tiết Về Cân Bằng ưa Nước - LADIGI Academy