ức - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
See also: ực, UC, uC, Uc, Úc, uç, üç, -uc, and u/c
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɨk̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ʔɨk̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɨk̚˦˥]
Etymology 1
[edit]Sino-Vietnamese word from 臆 (“chest”). Compare Proto-Tai *ʔɤkᴰ (“chest”), whence Thai อก (òk).
Noun
[edit](classifier cái) ức
- (of a human) sternum
- (of a bird, especially a poultry bird) breast Đùi hay ức?Thigh or breast?
See also
[edit]- vú
- ngực
Etymology 2
[edit]Sino-Vietnamese word from 抑 (“to repress”).
Verb
[edit]ức
- to resent (about something, especially when one can do nothing about it)
Romanization
[edit]- ức chế
- ức hiếp
Etymology 3
[edit]Sino-Vietnamese word from 億.
Numeral
[edit]ức
- (obsolete) one hundred thousand Synonym: vẹo
- 萬萬億爲一兆 [Vietnamese Literary Sinitic, trad.]From: Cửu chương lập thành tính pháp (九章立成併法)Vạn vạn ức vi nhất triệu [Sino-Vietnamese]A thousand myriads multiplied by 10 myriads is one trillon.
Etymology 4
[edit]Romanization
[edit]ức
- Sino-Vietnamese reading of 憶
Derived terms
[edit]- hồi ức
- kí ức
- ký ức
Anagrams
[edit]- cứ
Từ khóa » Cái ức
-
Ức Gà Là Gì? Giá Trị Dinh Dưỡng Và Cách Chế Biến ức Gà Thơm Ngon ...
-
Ức Gà Là Gì? 9 Giá Trị Dinh Dưỡng Của ức Gà Ai Cũng Nên Biết
-
Tận Dụng Gà Cúng Làm Món Cải Thảo Cuộn ức Gà Hấp - Bách Hóa XANH
-
2.023 Món ức Gà Ngon Miệng Dễ Làm Từ Các đầu Bếp Tại Gia - Cookpad
-
Ức Gà Và đùi Gà, Phần Thịt Nào Tốt Cho Sức Khỏe?
-
Điều Gì Gây Ra đau Sau Xương ức Của Bạn? | Vinmec
-
Giá Trị Dinh Dưỡng Từ Thịt Gà | Vinmec
-
Ức Gà Bao Nhiêu Calo? 10 Cách ăn ức Gà Giảm Cân Hiệu Quả Nhất
-
Đau Nhói Giữa ức Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì? - Hello Bacsi
-
Tư Vấn: Đau Nhức Vùng Xương ức Nói Lên điều Gì? | Medlatec
-
Ức Ngỗng Xong Khói 2 Cái | Shopee Việt Nam
-
Có Mấy Cái ức Gà, Mẹ Trổ Tài Làm Món Vạn Người Mê, Ai Cũng Tưởng ...