Ultimatum - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌəl.tə.ˈmeɪ.təm/

Danh từ

ultimatum /ˌəl.tə.ˈmeɪ.təm/

  1. Thư cuối, tối hậu thư.
  2. Kết luận cuối cùng.
  3. Nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ultimatum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /yl.ti.ma.tɔm/

Danh từ

Số ít Số nhiều
ultimatum/yl.ti.ma.tɔm/ ultimatums/yl.ti.ma.tɔm/

ultimatum /yl.ti.ma.tɔm/

  1. (Ngoại giao) Thư cuối, tối hậu thư.
  2. (Nghĩa rộng) Lệnh tối hậu; quyết định tối hậu.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ultimatum”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ultimatum&oldid=1937477” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ultimatum 44 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tối Hậu Thư Tiếng Anh