Umbrella - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "umbrella" thành Tiếng Việt

dù, ô, cái ô là các bản dịch hàng đầu của "umbrella" thành Tiếng Việt.

umbrella verb noun adjective ngữ pháp

Cloth-covered frame used for protection against rain or sun. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • noun

    cloth-covered frame used for protection against rain or sun

    My mother bought my little brother a yellow umbrella.

    Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái màu vàng.

    en.wiktionary2016
  • ô

    noun

    cloth-covered frame used for protection against rain or sun

    It's likely to rain today, so you'd better take your umbrella.

    Trời sắp mưa đấy, cậu nên cầm ô đi.

    en.wiktionary2016
  • cái ô

    Tom needs an umbrella.

    Tom cần một cái ô.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lọng
    • cái dù
    • cây dù
    • lưới đạn che
    • màn yểm hộ
    • sự bảo vệ
    • Ô
    • tàn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " umbrella " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Umbrella + Thêm bản dịch Thêm

"Umbrella" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Umbrella trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "umbrella"

umbrella umbrella umbrella Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "umbrella" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Umbrella