Undertheseanlp/terminology: Thuật Ngữ Lĩnh Vực Ngôn Ngữ Học Và ...
Có thể bạn quan tâm
Thuật ngữ lĩnh vực ngôn ngữ học và xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Ambiguity
Nhập nhằng. Xảy ra ở nhiều cấp độ (lexical - từ vựng, morphological - hình vị, syntatic - cú pháp, sematic - ngữ nghĩa, domain - lĩnh vực).
Ví dụ, nhập nhằng từ "đậu" đại diện cho một hành động hay "đậu" đại diện cho một loài thực vật trong câu "Con ruồi đậu mâm xôi đậu."
Aspect
Thể của động từ
Clitic
Một đơn vị ngữ pháp được phát âm như một phần của từ nhưng bản thân là một từ riêng biệt
Ví dụ: 'll (trong we'll) của tiếng Anh
Tham khảo:
- https://glosbe.com/vi/en/vị ngữ
Morpheme
Hình vị (tiếng Anh: morpheme), còn gọi là ngữ tố, từ tố, là đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất có nghĩa của một ngôn ngữ. Lĩnh vực nghiên cứu hình vị là hình thái học (còn gọi là từ pháp học). Hình vị khác từ ở chỗ: có hình vị có thể đứng riêng một mình, và cũng có hình vị bị lệ thuộc. Trong khi đó một từ, theo định nghĩa, luôn có khả năng đứng độc lập một mình.
Ví dụ, trong tiếng Anh
- Từ retroactive gồm 3 hình vị retro + act + ive
- Từ befriended gồm 3 hình vị be + friend + ed
Tham khảo:
- Hình vị, wikipedia
Discourse Analysis
Phân tích diễn ngôn - phân tích ngôn ngữ trong văn bản
Discourse: đơn vị ngôn ngữ trên câu (từ hai câu trở lên)
Trong discourse analysis có những công cụ sau:
- phân tích hội thoại (conversation analysis),
- phân tích thể loại (genre analysis)
- phân tích chuyện kể (narrative analysis)
- khung đánh giá (appraisal analysis)
- critical discourse analysis
- multimodal discourse analysis
Morphology
Hình thái học: nghiên cứu bản chất cấu trúc của từ vựng
Là môn học xác định, phân tích và miêu tả cấu trúc của hình vị (còn gọi là ngữ tố, từ tố)và các đơn vị ý nghĩa khác như từ, phụ tố, từ loại, thành điệu, hàm ý.
Ví dụ 1: Xem xét các ví dụ sau cooker, cooks, cooking, cooked
- cooker được cấu thành từ hai đơn vị, động từ cook và hậu tố -er
- cooks được cấu thành từ hai đơn vị, động từ cook và hậu tố -s (he cooks, she cooks)
- cooking được cấu thành từ hai đơn vị, động từ cook và hậu tố -ing (trong thì hiện tại)
- cooked được cấu thành từ hai đơn vị, động từ cook và hậu tố -ed (ở thì quá khứ)
Ví dụ 2: Các từ happily, happiness, happier, happiest, mỗi từ đều có hai yếu tố là happi và các hậu tố -ly, -ness, -er, -est
Tham khảo
- Hình vị (Morpheme) || Morphology, B's Ling Corner 2019, youtube
Morpheme
Hình vị (hình -> hình thái học, vị -> đơn vị), còn gọi là ngữ tố, từ tố, là đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất của một ngôn ngữ.
Tham khảo
- Hình vị (Morpheme) || Morphology, B's Ling Corner 2019, youtube
Phonetics
Ngữ âm học: nghiên cứu quy luật các thể của âm
Phonetic transcription
Giống như Phonetic script, Phonetic notation
Phiên âm là sự thể hiện trực quan của âm thanh lời nói bằng các ký hiệu. Loại phiên âm phổ biến nhất là chữ cái phiên âm, chẳng hạn như Bảng phiên âm quốc tế (International Phonetic Alphabet)
Phonology
Âm vị học: nghiên cứu những khuôn mẫu của âm
Syntax
Cú pháp học: nghiên cứu cách thực xây dựng câu trong ngữ pháp
Tense
Thì hay thời
Từ khóa » Hình Vị Học Trong Tiếng Anh
-
Hình Vị Trong Tiếng Anh - Phuoc's Ling
-
Hình Vị – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hình Vị (Morpheme) || Morphology (1) || B's Ling Corner - YouTube
-
Hình Vị Học - Trường Đại Học Quốc Tế – Bộ Môn Anh Ngữ
-
[PDF] VẤN ĐỀ VỀ RANH GIỚI TỪ TRONG NGỮ LIỆU SONG NGỮ ANH ...
-
HÌNH VỊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ví Dụ Bằng Tiếng Anh Và Phân Tích Các Loại Hình Vị được Sử Dụng
-
Hình Vị Là Gì?
-
Module 1 Bức Tranh Ngữ Pháp Tiếng Anh
-
Tìm 10 Từ Có 3 Hình Vị Trong Tiếng Anh - Hỏi Đáp
-
[PDF] NGHIÊN CỨU Ba Cách Xác định Từ Và Hình Vị Tiếng Việt1
-
Phụ Tố Tiếng Anh Và Vấn đề Dịch Thuật Ngữ Tin Học Từ ...
-
Định Nghĩa Và Ví Dụ Về Hình Thái Học Tiếng Anh