Unit 1 Lớp 7: Skills 2 (trang 15) - Global Success
Có thể bạn quan tâm
- 166
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua Zalo Bài trước Mục lục Bài sauSoạn Tiếng Anh 7 Unit 1: Skills 2 giúp các em học sinh lớp 7 trả lời các câu hỏi trang 15 Tiếng Anh 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống bài Unit 1: Hobbies trước khi đến lớp.
GiảiSkills 1 Unit 2 lớp 7 bám sát theo chương trình SGK Global Success 7 - Tập 1. Thông qua đó, giúp học sinh nhanh chóng nắm vững kiến thức để học tốt tiếng Anh 7 KNTT. Đồng thời, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án Tiếng Anh 7 theo chương trình mới. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn.
Soạn Anh 7 Unit 1: Skills 2
- Bài 1
- Bài 2
- Bài 3
- Bài 4
Bài 1
Look at the picture. What hobby is it? Do you think it is a good hobby? Why or why not? (Hãy nhìn vào bức tranh. Đó là sở thích gì? Bạn nghĩ đó có phải là một sở thích tốt không? Tại sao hoặc tại sao không?)

Gợi ý trả lời:
In the picture, I can see two girls. They build a dollhouse. In my opinion, their hobby is building dollhouses. I think It’s a good hobby. Because it develops your creativity. It also makes you more patient.
(Trong ảnh, tôi có thể thấy hai cô gái. Họ xây một ngôi nhà búp bê. Theo tôi, sở thích của họ là xây nhà búp bê. Tôi nghĩ đó là một sở thích tốt. Vì nó phát triển khả năng sáng tạo của bạn. Nó cũng làm cho bạn kiên nhẫn hơn.)
Hoặc:
I think this hobby is building dollhouses and it is a good hobby. It is useful because it helps us develop our creativity.
(Mình nghĩ sở thích này là xây nhà búp bê và đó là một sở thích tốt. Nó hữu ích vì nó giúp chúng ta phát triển khả năng sáng tạo của mình.)
Bài 2
Listen to an interview about Trang’s hobby. Fill in each blank in the mind map with ONE word or number. (Nghe cuộc phỏng vấn về sở thích của Trang. Điền vào mỗi chỗ trống trong sơ đồ tư duy bằng MỘT từ hoặc số.)
Trang’s hobby
1. Her hobby is: building ________
2. She started her hobby: ________ years ago
3. She shares her hobby with: her _________
4. To do her hobby Trang needs:
a) cardboard and glue to build the ________ and furniture
b) _______ to make some dolls
5. Benefits: She becomes more patient and __________
Bài nghe:
Lan: Today we'll talk about hobbies. I know that your hobby is building dollhouses. It's quite unusual, isn't it?
Trang: Not really. A lot of girls like it.
Lan: When did you start doing this?
Trang: Three years ago. I read an article about building dollhouses. I loved the idea right away.
Lan: Do any of your friends or relatives build dollhouses too?
Trang: Yes, my cousin Mi loves building them too.
Lan: Is it hard to build a dollhouse?
Trang: No, it isn't. I use cardboard and glue to build the house and make the furniture. Then I make the dolls from cloth. Finally, I decorate the house.
Lan: What are the benefits of the hobby?
Trang: Well, I'm more patient and creative now.
Hướng dẫn dịch:
Lan: Hôm nay chúng ta sẽ nói về sở thích. Mình biết rằng sở thích của bạn là xây dựng những ngôi nhà búp bê. Nó khá đặc biệt, phải không?
Trang: Không hẳn. Rất nhiều bạn nữ thích nó.
Lan: Bạn bắt đầu việc này khi nào?
Trang: Ba năm trước. Mình đọc một bài báo về xây nhà búp bê. Mình yêu thích ý tưởng này ngay lập tức.
Lan: Có bạn bè hoặc người thân nào của bạn cũng xây nhà búp bê không?
Trang: Vâng, em họ Mi của mình cũng thích xây chúng.
Lan: Xây nhà búp bê có khó không?
Trang: Không, không khó. Mình sử dụng bìa cứng và keo để xây nhà và làm đồ nội thất. Sau đó, mình làm những con búp bê từ vải. Cuối cùng, mình trang trí nhà.
Lan: Sở thích này có ích lợi gì?
Trang: À, bây giờ mình kiên nhẫn và sáng tạo hơn.
Gợi ý trả lời:
| 1. dollhouses | 2. three/ 3 | 3. cousin |
| 4. a) house | 4. b) cloth | 5. creative |
Trang’s hobby (Sở thích của Trang)
1. Her hobby is: building dollhouses
(Sở thích của cô ấy là: xây nhà búp bê)
2. She started her hobby: three/ 3 years ago
(Cô ấy bắt đầu sở thích của mình: 3 năm trước)
3. She shares her hobby with: her cousin
(Cô ấy chia sẻ sở thích của mình với: chị/ em họ của cô ấy)
4. To do her hobby Trang needs:
(Để thực hiện sở thích của mình Trang cần)
a) cardboard and glue to build the house and furniture
(bìa cứng và keo để xây nhà và đồ nội thất)
b) cloth to make some dolls
(vải để làm một số búp bê)
5. Benefits: She becomes more patient and creative
(Lợi ích: Cô ấy trở nên kiên nhẫn và sáng tạo hơn)
Bài 3
What is your hobby? Fill in the blanks below. (Sở thích của bạn là gì? Điền vào chỗ trống phía dưới.)

Gợi ý trả lời:
1. My hobby: gardening
(Sở thích của tôi: làm vườn)
2. Started: 3 years ago
(Bắt đầu vào: 3 năm trước)
3. I share my hobby with: my family
(Tôi chia sẻ sở thích với: gia đình của tôi)
4. To do my hobby I need: plants, gloves, pots, soil,...
(Để thực hiện sở thích, tôi cần: cây cỏ, găng tay, chậu cây, đất,...)
5. Benefits: learn about insects and bugs, protect our environment, be more patient and responsible,...
(Lợi ích: tìm hiểu về côn trùng và bọ, bảo vệ môi trường của chúng ta, kiên nhẫn và có trách nhiệm hơn,...)
Bài 4
Now write a paragraph of about 70 words about your hobby. Use the notes in 3. Start your paragraph as shown below. (Bây giờ hãy viết một đoạn văn khoảng 70 từ về sở thích của bạn. Sử dụng các ghi chú trong 3. Bắt đầu đoạn văn của bạn như dưới đây.)
My hobby is _____________________
_______________________________
Gợi ý trả lời:
Mẫu 1:
My hobby is gardening. I started my hobby 3 years ago. I really like it because I can do it with my family. My family can join in and do something together. We usually spend 1 hour on Sunday morning in our garden. I need some plants, gloves, pots and soil to do my hobby. Gardening has many benefits. It helps me become more patient and responsible. I also learn about insects and bugs. Gardening can help us to protect our environment.
Hướng dẫn dịch:
Sở thích của tôi là làm vườn. Tôi bắt đầu sở thích của mình cách đây 3 năm. Tôi thực sự thích nó vì tôi có thể làm điều đó với gia đình của mình. Gia đình tôi có thể tham gia và làm điều gì đó cùng nhau. Chúng tôi thường dành 1 tiếng vào sáng Chủ nhật trong khu vườn của chúng tôi. Tôi cần một số cây, găng tay, chậu và đất để làm sở thích của tôi. Làm vườn có rất nhiều lợi ích. Nó giúp tôi trở nên kiên nhẫn và có trách nhiệm hơn. Tôi cũng học về côn trùng và bọ. Làm vườn có thể giúp chúng ta bảo vệ môi trường của chúng ta.
Mẫu 2:
My hobby is collecting stamps. I started it three years ago. I shared it with my friends and family. With this hobby, I need a lot of stamps. It makes me more patient and reduce stress.
Hướng dẫn dịch:
Sở thích của tớ là sưu tầm tem. Tớ bắt đầu sở thích này từ ba năm trước. Tớ chia sẻ sở thích của mình với gia định. Với sở thích này, tớ cần chuẩn bị rất nhiều tem. Nó khiến tớ trên nên kiên nhẫn và giảm stress.
Mẫu 3:
My hobby is swimming. It is also my favorite sport since I was little. Swimming has four main strokes, which are crawl stroke, breast stroke, back crawl stroke, and butterfly stroke. My favorite swimming style is breast stroke. I go to the swimming pool three of four times a week. Because I wan to achieve good results, I practice a lot. Swimming also bring lots of advantages for human’s health. It helps me keep fit. With swimming, I can burn 25% of my body’s fat. Besides that, with swimming I can free from asthma. Swimming also keeps you safe in the water. Swimming is interesting and pleasant, it is a good choice for a hobby.
Hướng dẫn dịch:
Sở thích của tôi là bơi lội. Đó cũng là môn thể thao yêu thích của tôi từ khi còn nhỏ. Bơi có bốn kiểu chính, đó là bơi sải, bơi ngửa, bơi ếch và bơi bướm.Kiểu bơi yêu thích của tôi là bơi ngửa. Tôi đi đến bể bơi ba bốn lần một tuần. Bởi vì tôi muốn đạt được kết quả tốt nên tôi luyện tập rất nhiều. Bơi lội cũng mang lại rất nhiều lợi ích cho sức khỏe con người. Nó giúp tôi giữ dáng. Với bơi lội, tôi có thể đốt cháy 25% lượng mỡ cơ thể của mình. Bên cạnh đó, với bơi lội tôi có thể thoát khỏi bệnh hen suyễn. Bơi cũng giữ cho bạn an toàn khi dưới nước. Bơi lội rất thú vị, nó là một lựa chọn tốt cho một sở thích.
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Tiếng Anh 7 Unit 1: Skills 2 248 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Tiếng Anh 7 Unit 1: Skills 2 449,5 KB Tải về
Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Tiếng Anh 7 Unit 1: Looking Back
-
Tiếng Anh 7 Unit 1: Skills 1
-
Tiếng Anh 7 Unit 1: Communication
Chủ đề liên quan
-
Toán 7 Kết nối tri thức -
Toán 7 Chân trời sáng tạo -
Toán 7 Cánh Diều -
Soạn Văn 7 Chân trời sáng tạo -
Soạn Văn 7 Cánh Diều -
Soạn Văn 7 Kết nối tri thức -
Tiếng Anh 7 Global Success -
Tiếng Anh 7 Explore English -
Tiếng Anh 7 Friends Plus -
Tiếng Anh 7 - iLearn Smart World
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Bộ đề thi thử vào lớp 10 năm học 2019 - 2020 trường THPT Thăng Long, Hà Nội
50.000+ -
Đoạn văn nghị luận xã hội về bệnh vô cảm (Dàn ý + 26 mẫu)
100.000+ -
Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 121 - Chân trời sáng tạo 6
50.000+ -
Đoạn văn nghị luận về tính kiên trì, nhẫn nại (Dàn + 22 Mẫu)
100.000+ 1 -
Hãy tưởng tượng và kể lại cuộc nói chuyện giữa các đồ dùng học tập
50.000+ 1 -
Đoạn văn nghị luận về hiện tượng nghiện Internet (Dàn ý + 12 Mẫu)
100.000+ 5 -
Văn mẫu lớp 12: Nghị luận về sống là không chờ đợi (Dàn ý & 4 Mẫu)
50.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Nghị luận xã hội về vấn đề hút thuốc lá hiện nay (Sơ đồ tư duy)
100.000+ 1 -
50 câu trắc nghiệm Lịch sử lớp 4 (Có đáp án)
50.000+ 2 -
Nghị luận về câu nói Trong rừng có rất nhiều lối đi, ta chọn lối đi chưa có dấu chân người
50.000+
Mới nhất trong tuần
-
Đoạn văn Tiếng Anh về một hoạt động ở trường (6 mẫu)
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: Skills 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: Skills 1
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: A Closer Look 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: Getting Started
-
Tiếng Anh 7 Unit 5: A Closer Look 1
-
Tiếng Anh 7 Unit 4: Looking Back
-
Tiếng Anh 7 Unit 4: Skills 2
-
Viết thư mời tham gia Lễ hội vẽ tranh đường phố bằng Tiếng Anh
-
Tiếng Anh 7 Unit 4: Communication
-
Unit 1: Hobbies
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
-
Unit 2: Healthy Living
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 2
-
Unit 3: Community Service
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 3
-
Review 1
- Language
- Skills
-
Unit 4: Music and Arts
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 4
-
Unit 5: Food and Drink
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 5
-
Unit 6: A visit to a School
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 6
-
Review 2
- Language
- Skills
-
Unit 7: Traffic
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 7
-
Unit 8: Films
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 8
-
Unit 9: Festivals around the world
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập tiếng Anh 7 Unit 9
-
Review 3
- Language
- Skills
-
Unit 10: Energy Sources
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 10
-
Unit 11: Travelling in the future
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 11
-
Unit 12: English Speaking Countries
- Từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking Back
- Project
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 12
-
Review 4
- Language
- Skills
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Tiếng Anh 7 Tập 2 Unit 1
-
Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
-
Tiếng Anh 7 Unit 1 Getting Started Trang 8, 9
-
Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
-
Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí điểm, Tiếng Anh Lớp 7 Mới
-
Tiếng Anh Lớp 7 Mới
-
Tiếng Anh 7 Unit 1: Getting Started
-
Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 1 + 2 + 3
-
Tiếng Anh 7 Tập 2 | Sách Mềm
-
Tiếng Anh Mới 7 - Tìm đáp án, Giải Bài Tập, để Học Tốt
-
Tiếng Anh Lớp 7 (sách Mới) Global Success. Unit 1 - Getting Started
-
Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 - Unit 1: Back To School
-
[Global Success] Giải Tiếng Anh 7 Unit 1: Hobbies - Skills 2
-
Unit 1: My Hobbies | Giải Tiếng Anh Lớp 7 Mới | Kienthuctienganh
-
Tiếng Anh 7 - Unit 1 My Hobbies - Getting Started - Cô Nguyễn Minh ...