Unit 10. Endangered Species - Tiếng Anh 12 (Sách Cũ) - Phạm Quốc ...

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • zvx...
  • Toàn bộ các thí nghiệm KHTN 6,7,8,9 trên Google Drive...
  • Toàn bộ các thí nghiệm môn KHT 6,7,8,9 trên Google...
  • TUẦN 26-BÀI 81 T2 CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN...
  • TUẦN 26-BÀI 81 T1 CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN...
  • TUẦN 26-BÀI 80 NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN...
  • TUẦN 26-BÀI 79 TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN...
  • TUẦN 26- BÀI 78 T2 CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN...
  • TUẦN 26-T1.BAI55.LTCHUNG...
  • TUẦN 26-BÀI 8 T3 VIẾT...
  • TUẦN 26-BÀI 8 T2 MRVT ĐẤT NƯỚC...
  • TUẦN 26-BÀI 8 T1 TRANH LÀNG HỒ...
  • TUẦN 26-BÀI 7 T4 TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI...
  • TUẦN 26-BÀI 7 T3 LTVC DẤU GẠCH NGANG...
  • Thành viên trực tuyến

    208 khách và 64 thành viên
  • Phan Thị Thu Nga
  • Đoàn Thái An
  • Ngô Thị Tâm
  • Lê Thị Phương
  • Nguyễn Đức Sinh
  • A Vang
  • Nuyễn Minh Hải
  • Đinh Nhựt Tâm
  • Chu Quoc Huy
  • Trần Kim Thanh
  • Lê Thị Ngà
  • nguyễn Thị Diệp
  • Nguyễn Thị Minh Hậu
  • Dương Hữu Canh
  • Trần Thị Vy
  • Nguyễn Văn Huyền
  • Trần Thanh Giang
  • Hoàng Thị Minh Tưởng
  • nguyễn thị lưu
  • Châm Hạnh
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Đưa bài giảng lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Tiếng Anh > Sách cũ > Tiếng Anh 12 (Sách cũ) >
    • Unit 10. Endangered species-La Focus
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Unit 10. Endangered species Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ... Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Phạm Quốc Dự Ngày gửi: 11h:07' 25-01-2022 Dung lượng: 3.1 MB Số lượt tải: 394 Số lượt thích: 0 người WELCOME TO 12A3Long Thanh High SchoolWELCOME TO OUR LESSON !UNIT 10: ENDANGERED SPECIESLESSON 5: LANGUAGE FOCUSI. PRONUNCIATION1. RhythmWill you open my door because my hands are full?(Nhịp điệu)Nhịp điệu là gì?- Là trọng âm của câu. Trong một câu, có âm được đọc lướt, có âm được nhấn mạnh. Việc xen kẽ giữa âm nhấn và âm lướt tạo ra nhịp điệu.Những âm được nhấn.- Là những từ chứa nội dung (danh từ, tính từ, động từ, trạng từ).- Là những từ thuộc về cấu trúc ngữ pháp (từ để hỏi, trợ động từ ở dạng phủ định).Những âm lướt.- Là giới từ, mạo từ, đại từ nhân xưng, trợ động từ ở dạng khẳng định.2. PRACTICEUNIT 10: ENDANGERED SPECIESLESSON 5: LANGUAGE FOCUSI. PRONUNCIATIONII. GRAMMARRevision: Modal verbs: May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t 1. May/might+ Vo.(Có lẽ, có thể) dùng để diễn ta sự suy đoán gần đúngEg. He may be in his office (= Perhaps he is in his office) He might be having lunch. (=Perhaps he is having lunch.)* May+Vo. Còn diễn tả một sự xin phép. Nhưng might+ Vo có thể được dùng trong câu điều kiện loại 1. Eg. May I go out? If the weather is fine, we might go for a picnic.* May / might: được dùng để nói về một sự việc hoặc hành động có thể xảy ra trong tương lai:Eg. I’m not sure where to go for my holidays but I may go to Italy. (=Perhaps I’ll go) The weather forecast is not very good. It might rain this afternoon. (=Perhaps it’ll rain)* Thể phủ định là May not hoặc might not (mightn’t)* S + may / might + Vo ....= Perhaps + S + will + Vo...... Sẽ có lẽ là........... = S + will + probably + Vo.......sẽ có lẽ là ......... = S + seem + to Vo..... Dường như là........... = In all probability / likelihood + S + will + Vo ....... Rất có thể là......... = It is (quite) likely that + S + will + Vo ........ Hoàn toàn có thể là.........2. Must, Mustn’t, Needn’t + Infinitive: a. Must – Vo: cần thiết phải làm nhấn mạnh vào người nói.Eg: You haven’t got much time. You must hurry.b. Mustn’t + Vo : cần thiết do đó không được làmEg: You can tell Tom what I said but he mustn’t tell anybody else. (= It is necessary that he doesn’t tell anybody else)c. Needn’t - Vo: = don’t / doesn’t need to: Không cần >< mustEg: You have got plenty of time. You don’t need to hurry (You needn’t hurry)* Must+ Vo. (phải > chủ quan) & have to-Vo. (phải > khách quan).Exercise 1: Complete the sentences, using may/might with one of the verbs in the box.bite break need rain slip wake1. Take an umbrella with you when you go out. It might rain later.2. Don’t make too much noise. You ______________ the baby up.3. Be careful of that dog. It ___________________ you.4. I don’t think we should throw that letter away. We ______________ it later5. Be careful. The footpath is icy. You ___________________ .6. I don’t want the children to play in this room. They _______________ somethingmay/might needmay/might wakemay/might bitemay/might slipmay/might breakExercise 2: Complete the sentences, using needn’t with one of the verbs in the box.ask come explain leave tell walk1. We’ve got plenty of time. We needn’t leave yet.2. I can manage the shopping alone. You _______________ with me.3. We _______________ all the way home. We can get a taxi.4. Just help yourself if you’d like something to eat. You __________just5. We can keep this a secret between ourselves. We _________________ anybody else.6. I understand the situation perfectly. You _________________ further.needn’t askneedn’t comeneed’t walkneedn’t tellneedn’t explainExercise 3: Complete the sentences with must, mustn’t or needn’t1. We haven’t got much time. We must hurry.2. We’ve got plenty of time. We needn’t hurry.3. We have enough food at home so we ______ go shopping today.4. Jim gave me a letter to post. I ________ remember to post it.5. Jim gave me a letter to post. I _________ forget to post it.6. There’s plenty of time for you to make up your mind. You _________ decide now.7. You __________ wash those tomatoes. They’ve already been washed.8. This is a valuable book. You ___________ look after it carefully and you _________ lose it.mustn’tneedn’tmustneedn’tneedn’tmustmustn’t1. It isn’t necessary for you to water these plants. You needn’t ..................2. You are not allowed to park here. You ..........................3. We aren’t allowed to drive on the left hand in this country. We ............................4. You don’t have to come with me if you don’t want to. You ...........................Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.1. It isn’t necessary for you to water these plants. You needn’t water these plants.2. You are not allowed to park here. You mustn’t park here.3. We aren’t allowed to drive on the left hand in this country. We mustn’t drive on the left hand in this country.4. You don’t have to come with me if you don’t want to. You needn’t come with me if you don’t want to.Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same.We mustn’t cut trees.We must protect the forests.He must.......He mustn’t ...........He must ……………protect…… animals. He mustn’t……. shoot……………… animals.Homework- Practise reading Rhythm again - Prepare new lesson : Test yourself DThank you for your attention!Hiện tại em có rất nhiều tại liệu tiếng anh cấp 1,2,3 , A1,A2,B1,B2,C1,TOEIC,TOEFL,IELTS Và tài liệu các môn học khác như ngữ văn, Toán, Lý, Hoá, Sinh, Sữ, Địa, Công Dân, Tin Học…., Tài liệu Violympic, Ioe……cài đặt các phầm mềm ứng dụng cho dạy học như E-learning, office 2021, window 11, làm video, phim ảnh, itools sách mềm, phần mềm học tiếng Anh giá phí cực rẻ: mọi người cần xin liện hê em qua zalo: 0911645589 , skype: robertjohn2961990hoặc facebook : https://www.facebook.com/profile.php?id=100011242625324   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailUnit 10. Endangered species
  • ThumbnailUnit 10. Endangered species
  • ThumbnailUnit 10. Endangered species
  • ThumbnailUnit 10. Endangered species
  • ThumbnailUnit 10. Endangered species
  • ThumbnailUnit 10. Endangered species
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Tiếng Anh 12 Unit 10 Language Focus Violet